Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Mỹ Lương năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Mỹ Lương năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 743 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word of which the underlined sound is pronounced differently from the others.

drought

ought

brought

bought

Xem đáp án

Question 1. A

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án A phát âm là /au/, ba đáp án còn lại phát âm là /ɔː/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word of which the underlined sound is pronounced differently from the others.

hobbies

bags

organizations

groups

Xem đáp án

Question 2. D

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D phát âm là /s/, ba đáp án còn lại phát âm là /z/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word of which the underlined sound is pronounced differently from the others.

mash

scatter

package

metal

Xem đáp án

Question 3. D

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D là âm câm, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the word of which the underlined sound is pronounced differently from the others.

happened

helped

burned

bored

Xem đáp án

Question 4. B

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án B phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer for each sentence.

Would you mind opening the door?

Yes, I would.

No, I wouldn't.

No, thanks.

Not at all.

Xem đáp án

Question 5. D

Kiến thức: tình huống giao tiếp

Giải thích: Not at all: không sao đâu

Dịch nghĩa: Bạn có phiền khi mở cửa sổ? – Không sao đâu.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A _____ is a trip you take by plane.

journey

traveling

cruise

flight

Xem đáp án

Question 6. D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: flight (n): chuyến bay

Dịch nghĩa: Một chuyến bay là một chuyến đi bạn thực hiện bằng máy bay.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She prefers walking to _____ a bike.

ride

riding

to ride

rides

Xem đáp án

Question 7. B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: prefer Ving to Ving: thích cái gì hơn cái gì

Dịch nghĩa: Cô ấy thích đi bộ hơn là đi xe đạp.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The woman _____ to the headmaster will make a speech about protecting the environment.

talks

will talk

talking

talked

Xem đáp án

Question 8. C

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ cùng chủ ngữ ở dạng chủ động: Ving

Dịch nghĩa: Người phụ nữ nói chuyện với hiệu trưởng sẽ phát biểu về việc bảo vệ môi trường.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you mind if I _____ the front seat of the taxi?

sit

sat

sitting

to sit

Xem đáp án

Question 9. A

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Do you mind + if + S + V(s/es)? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì không?

Dịch nghĩa: Bạn có phiền không nếu tôi ngồi ghế trước của taxi?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 It is a _____ drive from here to the city center.

twenty -minutes

twenty minutes

twenty-minute

twenty minute

Xem đáp án

Question 10. A

Kiến thức: trật tự của từ

Giải thích: Ô trống cần điền là một tính từ.

twenty-minute (a): 20 phút

Dịch nghĩa: Từ đây đến trung tâm thành phố mất hai mươi phút lái xe.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The child should _____ because of his bad behavior.

be punished

punish

punished

punishes

Xem đáp án

Question 11. A

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Câu bị động với động từ khuyết thiếu:

S + modal verb + be + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch nghĩa: Đứa trẻ nên bị trừng phạt vì hành vi xấu của nó.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We're _____ to hear that you pass the driving test.

pleasing

pleased

please

to

Xem đáp án

Question 12. B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: pleased to do st: sẵn lòng, vui mừng được làm cái gì

Dịch nghĩa: Chúng tôi rất vui khi biết rằng bạn đã vượt qua bài kiểm tra lái xe.

13. Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verbs in brackets.

Your dog ever _____ anyone? (BITE) - Yes, he _____ a policeman last week. (BITE)

Xem đáp án

Question 13. Have your dog ever bitten – bit

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: “ever” là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành.

“last week” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: Con chó của bạn đã bao giờ cắn ai chưa? - Có, anh ta đã cắn cảnh sát vào tuần trước.

14. Tự luận
• 1 điểm

Would you mind if I _____ a photo of you? (TAKE)

Xem đáp án

Question 14. turned

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì không?

Dịch nghĩa: Bạn có phiền không nếu tôi quay một bức ảnh của bạn?

15. Tự luận
• 1 điểm

It is not difficult _____ 3R. (REMEMBER)

Xem đáp án

Question 15. to remember

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: It’s + adj + to V: làm cái gì đó như thế nào

Dịch nghĩa: Không khó để nhớ 3R.

16. Tự luận
• 1 điểm

Millions of old car tires _____ away every year. (THROW)

Xem đáp án

Question 16. are thrown

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch nghĩa: Hàng triệu chiếc lốp ô tô cũ bị vứt bỏ mỗi năm.

17. Tự luận
• 1 điểm

 I promise I _____ harder. (STUDY)

Xem đáp án

Question 17. will study

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: S + promise + (that) + S + will do st: ai đó hứa sẽ làm gì

Dịch nghĩa: Tôi hứa tôi sẽ học tập chăm chỉ hơn.

18. Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the words in brackets.

Farmers collect _____ and garden waste to make compost. (HOUSE)

Xem đáp án

Question 18. household

Kiến thức: trật tự của từ

Giải thích: Ô trống cần điền là một tính từ.

household (a): hộ gia đình

Dịch nghĩa: Nông dân thu gom rác gia đình và rác vườn để làm phân trộn.

19. Tự luận
• 1 điểm

 We should protect the environment and save _____ resources. (NATURE)

Xem đáp án

Question 19. natural 

Kiến thức: trật tự của từ

Giải thích: Ô trống cần điền là một tính từ.

natural (a): tự nhiên

Dịch nghĩa: Chúng ta nên bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

20. Tự luận
• 1 điểm

His parents are very _____ of him. (PRIDE)

Xem đáp án

Question 20. proud

Kiến thức: trật tự của từ

Giải thích: Ô trống cần điền là một tính từ.

proud of: tự hào

Dịch nghĩa: Bố mẹ anh ấy rất tự hào về anh ấy.

21. Tự luận
• 1 điểm

Our teacher always _____ us to study hard. (COURAGE)

Xem đáp án

Question 21. encourages

Kiến thức: trật tự của từ

Giải thích: Ô trống cần điền là một động từ.

encourage (v): động viên, khuyến khích

Dịch nghĩa: Cô giáo của chúng tôi luôn khuyến khích chúng tôi học tập chăm chỉ.

Đoạn văn

Read the text then answer the questions.

Bac Giang becomes second-tier city. The Prime Minister has inked a decision to recognize Bac Giang of the  northern  province of Bac Giang as a second-tier city. Bac Giang city is a political, economic and culture hub of the province. Located 50km to the North of Ha Noi and connecting Ha Noi with Lang Son city and Dong Dang border gate, Bac Giang city has become an industrial and service centre of Bac Giang province. Earlier, the city was recognized as a third-grade city in 2003. In 2013, average income per capital of the city was 1.45 times higher than the national average figure. Economic growth rate has increased constantly by 17.1% over the last threeyears. Poverty rate was 1.5%.

22. Tự luận
• 1 điểm

How far is it from Bac Giang to Hanoi?

Xem đáp án

Question 22. It is 50 km.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Located 50km to the North of Ha Noi and connecting Ha Noi with Lang Son city and Dong Dang border gate, Bac Giang city has become an industrial and service centre of Bac Giang province.

Dịch nghĩa: Khoảng 50 km.

23. Tự luận
• 1 điểm

Is Bac Giang city in the south of Bac Giang province?

Xem đáp án

Question 23. No, it isn’t

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Located 50km to the North of Ha Noi and connecting Ha Noi with Lang Son city and Dong Dang border gate, Bac Giang city has become an industrial and service centre of Bac Giang province.

Dịch nghĩa: Thành phố Bắc Giang không thuốc phía Nam tỉnh Bắc Giang.

24. Tự luận
• 1 điểm

When was Bac Giang city recognized as third-grade city?

Xem đáp án

Question 24. Bac Giang city was recognized as third-grade city in 2003.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Earlier, the city was recognized as a third-grade city in 2003.

Dịch nghĩa: Thành phố Bắc Giang được công nhận là đô thị loại III năm 2003.

25. Tự luận
• 1 điểm

What was the poverty rate in 2013?

Xem đáp án

Question 25. The poverty rate in 2013 was 1.5 %.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: In 2013, average income per capital of the city was 1.45 times higher than the national average figure. Economic growth rate has increased constantly by 17.1% over the last threeyears. Poverty rate was 1.5%.

Dịch nghĩa: Tỷ lệ hộ nghèo năm 2013 là 1.5%.

26. Tự luận
• 1 điểm

Does Bac Giang become first-tier city?

Xem đáp án

Question 26. No, it isn’t

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Bac Giang becomes second-tier city.

Dịch nghĩa: Bắc Giang không phải thành phố loại Ⅰ.

27. Tự luận
• 1 điểm

Rewrite these sentences.

 I would like you to help me to put the chairs away.

=> Would you mind __________________________

Xem đáp án

Question 27. Would you mind putting the chairs away?

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Would you mind + Ving? : bạn có phiền khi làm gì không?

Dịch nghĩa: Bạn có phiền cất ghế đi không?

28. Tự luận
• 1 điểm

 People recycle old car tires to make shoes and sandals.

=> Old car tires _____________________________

Xem đáp án

Question 28. Old car tires are recycled to make shoes and sandals.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch nghĩa: Những chiếc lốp ô tô cũ được tái chế để làm giày, dép.

29. Tự luận
• 1 điểm

The boy is playing chess with you. He is my uncle.

=> The boy _________________________________

Xem đáp án

Question 29. The boy playing chess with you is my uncle.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ cùng chủ ngữ ở dạng chủ động: Ving

Dấu hiệu nhận biết: The boy

Dịch nghĩa: Cậu bé chơi cờ với bạn là chú của tôi.

30. Tự luận
• 1 điểm

 Keeping the environment clean is very important.

=> It’s _____________________________________

Xem đáp án

Question 30. It’s very important to keep the environment clean.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: It’s + adj + to V: làm cái gì đó như thế nào

Dịch nghĩa: Điều rất quan trọng là phải giữ cho môi trường sạch sẽ.