Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Mỹ Lương năm học 2023-2024 có đáp án
30 câu hỏi
Circle the word of which the underlined sound is pronounced differently from the others.
drought
ought
brought
bought
Question 1. A
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án A phát âm là /au/, ba đáp án còn lại phát âm là /ɔː/.
Circle the word of which the underlined sound is pronounced differently from the others.
hobbies
bags
organizations
groups
Question 2. D
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án D phát âm là /s/, ba đáp án còn lại phát âm là /z/.
Circle the word of which the underlined sound is pronounced differently from the others.
mash
scatter
package
metal
Question 3. D
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án D là âm câm, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.
Circle the word of which the underlined sound is pronounced differently from the others.
happened
helped
burned
bored
Question 4. B
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án B phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.
Choose the best answer for each sentence.
Would you mind opening the door?
Yes, I would.
No, I wouldn't.
No, thanks.
Not at all.
Question 5. D
Kiến thức: tình huống giao tiếp
Giải thích: Not at all: không sao đâu
Dịch nghĩa: Bạn có phiền khi mở cửa sổ? – Không sao đâu.
A _____ is a trip you take by plane.
journey
traveling
cruise
flight
Question 6. D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: flight (n): chuyến bay
Dịch nghĩa: Một chuyến bay là một chuyến đi bạn thực hiện bằng máy bay.
She prefers walking to _____ a bike.
ride
riding
to ride
rides
Question 7. B
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: prefer Ving to Ving: thích cái gì hơn cái gì
Dịch nghĩa: Cô ấy thích đi bộ hơn là đi xe đạp.
The woman _____ to the headmaster will make a speech about protecting the environment.
talks
will talk
talking
talked
Question 8. C
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ cùng chủ ngữ ở dạng chủ động: Ving
Dịch nghĩa: Người phụ nữ nói chuyện với hiệu trưởng sẽ phát biểu về việc bảo vệ môi trường.
Do you mind if I _____ the front seat of the taxi?
sit
sat
sitting
to sit
Question 9. A
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Do you mind + if + S + V(s/es)? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì không?
Dịch nghĩa: Bạn có phiền không nếu tôi ngồi ghế trước của taxi?
It is a _____ drive from here to the city center.
twenty -minutes
twenty minutes
twenty-minute
twenty minute
Question 10. A
Kiến thức: trật tự của từ
Giải thích: Ô trống cần điền là một tính từ.
twenty-minute (a): 20 phút
Dịch nghĩa: Từ đây đến trung tâm thành phố mất hai mươi phút lái xe.
The child should _____ because of his bad behavior.
be punished
punish
punished
punishes
Question 11. A
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Câu bị động với động từ khuyết thiếu:
S + modal verb + be + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch nghĩa: Đứa trẻ nên bị trừng phạt vì hành vi xấu của nó.
We're _____ to hear that you pass the driving test.
pleasing
pleased
please
to
Question 12. B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: pleased to do st: sẵn lòng, vui mừng được làm cái gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi rất vui khi biết rằng bạn đã vượt qua bài kiểm tra lái xe.
Give the correct form of the verbs in brackets.
Your dog ever _____ anyone? (BITE) - Yes, he _____ a policeman last week. (BITE)
Question 13. Have your dog ever bitten – bit
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: “ever” là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành.
“last week” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Con chó của bạn đã bao giờ cắn ai chưa? - Có, anh ta đã cắn cảnh sát vào tuần trước.
Would you mind if I _____ a photo of you? (TAKE)
Question 14. turned
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì không?
Dịch nghĩa: Bạn có phiền không nếu tôi quay một bức ảnh của bạn?
It is not difficult _____ 3R. (REMEMBER)
Question 15. to remember
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: It’s + adj + to V: làm cái gì đó như thế nào
Dịch nghĩa: Không khó để nhớ 3R.
Millions of old car tires _____ away every year. (THROW)
Question 16. are thrown
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Câu bị động ở thì hiện tại đơn:
S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch nghĩa: Hàng triệu chiếc lốp ô tô cũ bị vứt bỏ mỗi năm.
I promise I _____ harder. (STUDY)
Question 17. will study
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: S + promise + (that) + S + will do st: ai đó hứa sẽ làm gì
Dịch nghĩa: Tôi hứa tôi sẽ học tập chăm chỉ hơn.
Give the correct form of the words in brackets.
Farmers collect _____ and garden waste to make compost. (HOUSE)
Question 18. household
Kiến thức: trật tự của từ
Giải thích: Ô trống cần điền là một tính từ.
household (a): hộ gia đình
Dịch nghĩa: Nông dân thu gom rác gia đình và rác vườn để làm phân trộn.
We should protect the environment and save _____ resources. (NATURE)
Question 19. natural
Kiến thức: trật tự của từ
Giải thích: Ô trống cần điền là một tính từ.
natural (a): tự nhiên
Dịch nghĩa: Chúng ta nên bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.
His parents are very _____ of him. (PRIDE)
Question 20. proud
Kiến thức: trật tự của từ
Giải thích: Ô trống cần điền là một tính từ.
proud of: tự hào
Dịch nghĩa: Bố mẹ anh ấy rất tự hào về anh ấy.
Our teacher always _____ us to study hard. (COURAGE)
Question 21. encourages
Kiến thức: trật tự của từ
Giải thích: Ô trống cần điền là một động từ.
encourage (v): động viên, khuyến khích
Dịch nghĩa: Cô giáo của chúng tôi luôn khuyến khích chúng tôi học tập chăm chỉ.
Read the text then answer the questions.
Bac Giang becomes second-tier city. The Prime Minister has inked a decision to recognize Bac Giang of the northern province of Bac Giang as a second-tier city. Bac Giang city is a political, economic and culture hub of the province. Located 50km to the North of Ha Noi and connecting Ha Noi with Lang Son city and Dong Dang border gate, Bac Giang city has become an industrial and service centre of Bac Giang province. Earlier, the city was recognized as a third-grade city in 2003. In 2013, average income per capital of the city was 1.45 times higher than the national average figure. Economic growth rate has increased constantly by 17.1% over the last threeyears. Poverty rate was 1.5%.
How far is it from Bac Giang to Hanoi?
Question 22. It is 50 km.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Located 50km to the North of Ha Noi and connecting Ha Noi with Lang Son city and Dong Dang border gate, Bac Giang city has become an industrial and service centre of Bac Giang province.
Dịch nghĩa: Khoảng 50 km.
Is Bac Giang city in the south of Bac Giang province?
Question 23. No, it isn’t
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Located 50km to the North of Ha Noi and connecting Ha Noi with Lang Son city and Dong Dang border gate, Bac Giang city has become an industrial and service centre of Bac Giang province.
Dịch nghĩa: Thành phố Bắc Giang không thuốc phía Nam tỉnh Bắc Giang.
When was Bac Giang city recognized as third-grade city?
Question 24. Bac Giang city was recognized as third-grade city in 2003.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Earlier, the city was recognized as a third-grade city in 2003.
Dịch nghĩa: Thành phố Bắc Giang được công nhận là đô thị loại III năm 2003.
What was the poverty rate in 2013?
Question 25. The poverty rate in 2013 was 1.5 %.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: In 2013, average income per capital of the city was 1.45 times higher than the national average figure. Economic growth rate has increased constantly by 17.1% over the last threeyears. Poverty rate was 1.5%.
Dịch nghĩa: Tỷ lệ hộ nghèo năm 2013 là 1.5%.
Does Bac Giang become first-tier city?
Question 26. No, it isn’t
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Bac Giang becomes second-tier city.
Dịch nghĩa: Bắc Giang không phải thành phố loại Ⅰ.
Rewrite these sentences.
I would like you to help me to put the chairs away.
=> Would you mind __________________________
Question 27. Would you mind putting the chairs away?
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Would you mind + Ving? : bạn có phiền khi làm gì không?
Dịch nghĩa: Bạn có phiền cất ghế đi không?
People recycle old car tires to make shoes and sandals.
=> Old car tires _____________________________
Question 28. Old car tires are recycled to make shoes and sandals.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Câu bị động ở thì hiện tại đơn:
S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch nghĩa: Những chiếc lốp ô tô cũ được tái chế để làm giày, dép.
The boy is playing chess with you. He is my uncle.
=> The boy _________________________________
Question 29. The boy playing chess with you is my uncle.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ cùng chủ ngữ ở dạng chủ động: Ving
Dấu hiệu nhận biết: The boy
Dịch nghĩa: Cậu bé chơi cờ với bạn là chú của tôi.
Keeping the environment clean is very important.
=> It’s _____________________________________
Question 30. It’s very important to keep the environment clean.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: It’s + adj + to V: làm cái gì đó như thế nào
Dịch nghĩa: Điều rất quan trọng là phải giữ cho môi trường sạch sẽ.






