
41 câu hỏi
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: “It’s an old house about a hundred years old”.
Hướng dẫn dịch: Nhà của cô ấy được xây cách đây 100 năm.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: “There are two bedrooms upstairs but no bathroom”.
Hướng dẫn dịch: Có một cái phòng tắm ở trên tầng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: “The bathroom is downstairs next to the kitchen and …”.
Hướng dẫn dịch: Phòng bếp ở tầng dưới.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: “… there is a living room where there’s a lovely old fireplace”.
Hướng dẫn dịch: Không có lò sưởi ở phòng khách.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: “I live alone with my dog but …”.
Hướng dẫn dịch: Cô ấy sống một mình với con chó.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: “I love my house for many reasons,…, but the best thing is the view from my bedroom window”.
Hướng dẫn dịch: Cô ấy thích ngôi nhà vì có tầm nhìn ra biển.
restaurants
hospitals
museums
cinemas
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /s/, các đáp án B, C, D có phát âm là /z/
clothes
watches
benches
glasses
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /z/, các đáp án B, C, D có phát âm là /iz/
pens
books
rulers
erasers
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /s/, các đáp án A, C, D có phát âm là /z/
bed
desk
carpet
very
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /ei/, các đáp án A, B, D có phát âm là /e/
bath
table
name
cable
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /æ/, các đáp án B, C, D có phát âm là /ei/
some
any
a
an
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
- some/any: một vài, một chút
some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.
- a/an: một (dùng với danh từ đếm được số ít)
an + từ bắt đầu bằng các nguyên âm (u, e, o, a, i); a + các từ còn lại
Danh từ trong câu “bananas” là DT đếm được, ở dạng số nhiều => chọn some
Hướng dẫn dịch: Tôi muốn vài quả chuối!
cookers
fridges
lamps
wardrobes
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. cookers (n): nồi cơm điện
B. fridges (n): tủ lạnh
C. lamps (n): đèn
D. wardrobes (n): tủ quần áo
Hướng dẫn dịch: Giường ngủ, bàn học và tủ quần áo là đồ nội thất.
thin
fat
strong
light
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. thin (adj): gầy
B. fat (adj): béo
C. strong (adj): mạnh khỏe
D. light (adj): nhẹ
Hướng dẫn dịch: Cô ấy không nặng. Cô ấy nhẹ.
does
plays
goes
dances
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
do aerobic: tập thể dục nhịp điệu
Hướng dẫn dịch: Lan tập thể dục nhịp điệu mỗi ngày.
Vietnamese
Vietnam
England
Australia
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. Vietnamese (n): người Việt Nam
B. Vietnam (n): nước Việt Nam
C. England (n): Vương quốc Anh
D. Australia (n): nước Úc
Hướng dẫn dịch: Quốc tịch của bạn là gì? – Tôi là người Việt Nam.
the left
next
near
in front
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dấu hiệu: “…. of”, chỉ có cụm “in front of: ở phía trước”
Hướng dẫn dịch: Cửa hàng sách thì ở trước tiệm bánh.
am
is
are
be
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
There is + a/an + Danh từ đếm được, số ít hoặc There is + (some) + Danh từ không đếm được
There are + (số lượng/some) + Danh từ đếm được, số nhiều
Danh từ trong câu đếm được, số nhiều “bookstores” => chọn “are”
Hướng dẫn dịch: Trên đường phố, có ba hiệu sách.
quite
quiet
calm
noisy
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. quite (adv): khá là
B. quiet (adj): yên tĩnh
C. calm (adj): bình tĩnh, trầm tĩnh
D. noisy (adj): ồn ào
Hướng dẫn dịch: Tôi sống ở một khu ồn ào. Có nhiều cửa hàng gần nhà tôi.
is
are
have
has
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
There is + a/an + Danh từ đếm được, số ít hoặc There is + (some) + Danh từ không đếm được
There are + (số lượng/some) + Danh từ đếm được, số nhiều
Danh từ trong câu đếm được, số ít “a cat” => chọn “is”
Hướng dẫn dịch: Có một con mèo nhỏ đang chơi với đồ chơi.
some
any
a
an
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
- some/any: một vài, một chút
some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.
- a/an: một (dùng với danh từ đếm được số ít)
an + từ bắt đầu bằng các nguyên âm (u, e, o, a, i); a + các từ còn lại
Danh từ trong câu “money” là DT không đếm được, câu ở dạng phủ định “don’t have” => any
Hướng dẫn dịch: Tôi không cần tiền vì tôi sẽ mang đồ ăn trưa tới trường.
leafs
leaves
leaf
leafves
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. leafs (n): không có dạng này
B. leaves (n): lá (dạng số nhiều)
C. leaf (n): 1 chiếc lá
D. leafves (n): không có nghĩa
Hướng dẫn dịch: Nhiều cây rụng lá vào mùa thu.
boys
boys’s
boys’
boy
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch: Những chiếc xe đạp của các bạn nam màu xanh dương.
has got
have got
got
is having got
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Chủ ngữ “Their father” số ít => chọn “has got”.
Hướng dẫn dịch: Bố của họ đã có một cái xe ô tô mới. Ông ấy mới mua tuần trước.
There is
Are there
There are
Is there
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
There is + a/an + Danh từ đếm được, số ít hoặc There is + (some) + Danh từ không đếm được
There are + (số lượng/some) + Danh từ đếm được, số nhiều
Danh từ trong câu đếm được, số nhiều “apples and oranges, câu nghi vấn => cấu trúc “Are there ...?”
Hướng dẫn dịch: Có những quả táo và cam ở trên bàn đằng kia đúng không?
some
any
a
an
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
- some/any: một vài, một chút
some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.
- a/an: một (dùng với danh từ đếm được số ít)
an + từ bắt đầu bằng các nguyên âm (u, e, o, a, i); a + các từ còn lại
Danh từ trong câu “books” là DT đếm được, ở dạng số nhiều, câu khẳng định => chọn “some”.
Hướng dẫn dịch: Thomas đã đọc một vài quyển sách thú vị cuối tuần trước.
search
play
find
go
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. search (v): tìm kiếm
B. play (v): chơi
C. find (v): tìm
D. go (v): đi
Hướng dẫn dịch: Mỗi chúng ta có thể chơi một môn thể thao.
at
in
of
on
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Cụm “on TV”: trên tivi
Hướng dẫn dịch: Mỗi chúng ta đều có thể chơi một môn thể thao,…, hoặc theo dõi các sự kiện thể thao trên tivi.
stadium
museum
book shop
library
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. stadium (n): sân vận động
B. museum (n): viện bảo tàng
C. book shop (n): hiệu sách
D. library (n): thư viện
Hướng dẫn dịch: Mỗi chúng ta đều có thể chơi một môn thể thao,…, hoặc theo dõi các sự kiện thể thao trên tivi hoặc ở sân vận động.
is
be
are
will be
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Chủ ngữ “television programs” là danh từ số nhiều => chọn tobe “are”.
Hướng dẫn dịch: Chương trình truyền hình về thể thao cũng rất phổ biến.
famous
fame
famously
famed
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. famous (adj): nổi tiếng
B. fame (n): sự nổi tiếng
C. famously (adv): một cách nổi tiếng
D. famed (adj): có tiếng (từ cũ)
Hướng dẫn dịch: Những câu chuyện về những người đàn ông hay phụ nữ nổi tiếng trên thế giới thể thao thì đều thú vị.
Dịch bài đọc:
Thể thao và trò chơi đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. Mỗi chúng ta đều có thể chơi một thể thao, hoặc trò chơi, hoặc theo dõi những sự kiện thể thao trên ti vi hoặc trên sân vận động. Khi bạn nghe bản tin sáng sớm trên đài ra-đi-ô, bạn sẽ luôn nghe thấy tin tức thể thao. Khi bạn mở một tờ báo, bạn sẽ luôn tìm thấy thông tin về các trò chơi, hoặc bài báo về môn thể thao yêu thích. Những chương trình truyền hình về thể thao cũng rất phổ biến, và bạn có thể xem chúng gần như hàng ngày. Những câu chuyện về những vận động viên nam, nữ nổi tiếng giới thể thao cũng rất thú vị.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: I always wish to have a motorhome in my life. My motorhome won't need to be big...
Hướng dẫn dịch: Tôi luôn mong sẽ có một ngôi nhà di động trong đời. Ngôi nhà đó không cần quá lớn…
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: The biggest part of my motorhome will be the kitchen.
Hướng dẫn dịch: Nơi rộng nhất của căn nhà di động sẽ là phòng bếp.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: There will be some modern equipment in the kitchen such as a dishwasher, fridge, oven, washing machine.
Hướng dẫn dịch: Sẽ có những vật dụng nhà bếp hiện đại ví dụ như máy rửa bát, tủ lạnh, lò, máy giặt.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: There will be a small bed, a wireless TV, and a high-tech computer.
Hướng dẫn dịch: Sẽ có một cái giường nhỏ, một tivi không dây và một máy tính công nghệ cao.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: The best thing about having a motorhome is that I can drive it myself to where I am interested.
Hướng dẫn dịch: Điều tuyệt nhất khi sở hữu một căn nhà di động là tôi có thể tự mình lái nó đi khắp nơi tôi thích.
Dịch bài đọc:
Tên tôi là Peter. Tôi luôn mong muốn mình sẽ sở hữu một căn nhà di động trong đời. Căn nhà di động của tôi không cần quá lớn, nhưng nó sẽ có mọi thứ tôi cần ở trong. Sẽ có một cái ghế sô-pha và một cái bàn xinh xắn ở đầu xe. Đó sẽ là nơi cho bạn bè tôi khi ghé thăm. Nó giống như phòng khách. Phần rộng nhất của căn nhà di động sẽ là căn bếp. Nó sẽ ở giữa xe. Sẽ có những thiết bị nhà bếp hiện đại như máy rửa bát, tủ lạnh, lò, máy giặt. Một phòng vệ sinh nhỏ và vòi tắm sẽ ở trong phòng bếp nữa. Phần cuối cùng của căn nhà sẽ là phòng ngủ. Đây cũng là nơi giải trí. Sẽ có một cái giường bé, một tivi không dây và một máy tính công nghệ cao. Sẽ thật tuyệt nếu tôi có một căn nhà di động. Điều tuyệt nhất khi sở hữu một căn nhà di động là tôi có thể tự mình lái nó đi khắp nơi tôi thích.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: a
Hướng dẫn dịch: Thật tuyệt! Nó trông như thế nào?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: d
Hướng dẫn dịch: Nó có lớn không?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: b
Hướng dẫn dịch: Nó ở đâu?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: c
Hướng dẫn dịch: Ồ thật tuyệt. Nó có góc nhìn đẹp không?
Dịch bài đọc:
Linda: Đoán xem! Tôi có một căn hộ mới đấy.
Chris: Thật tuyệt! Nó trông như thế nào?
Linda: Nó rất đẹp.
Chris: Nó có lớn không?
Linda: Có, nó có một phòng khách lớn, một phòng ngủ nhỏ, một nhà tắm và một phòng bếp.
Chris: Nó ở đâu?
Linda: Nó ở khu Lakeview Drive.
Chris: Ồ thật tuyệt. Nó có góc nhìn đẹp không?
Linda: Có. Nó có tầm nhìn ra một tòa căn hộ khác, rất đẹp.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: *Đáp án chỉ mang tính chất tham khảo
My house is in the countryside. It is a small house, but it's very cozy. Outside of the house, there is a big garden. There are four rooms, a living room, a bedroom, a kitchen, and a bathroom inside the house. There is a sofa and a table in the living room. There's a mirror, a sink, a bathtub, and a toilet in the bathroom. In the kitchen, there is a cooker, a fridge, and a dining table. There's a bed, a bedside cabinet, a lamp and a wardrobe in the bedroom. I love my house very much because it's beautiful and cozy.
Hướng dẫn dịch:
Nhà tôi ở nông thôn. Đó là một ngôi nhà nhỏ, nhưng nó rất ấm cúng. Bên ngoài ngôi nhà, có một khu vườn lớn. Có bốn phòng, một phòng khách, một phòng ngủ, một nhà bếp và một phòng tắm bên trong ngôi nhà. Có một chiếc ghế sofa và một cái bàn trong phòng khách. Có gương, bồn rửa, bồn tắm và nhà vệ sinh trong phòng tắm. Trong bếp có bếp nấu, tủ lạnh và bàn ăn. Trong phòng ngủ có giường, tủ đầu giường, đèn và tủ quần áo. Tôi rất yêu ngôi nhà của mình vì nó đẹp và ấm cúng.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















