Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Right - on có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Right - on có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 673 lượt thi
39 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and choose the correct answers.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

There are _______ in my house. 

one bedroom

two bedrooms

three bedrooms

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe – hiểu

Thông tin: “There are two bed rooms in my house”.

Tạm dịch: Có 2 phòng ngủ trong nhà của tôi.

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My _____ cook dinner in the kitchen every night. 

sister and I

mom and dad

mom and my sister

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe – hiểu

Thông tin: “My mom and dad cook dinner in the kitchen every night”.

Tạm dịch: Bố mẹ tôi nấu bữa tối ở phòng bếp hàng ngày.

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

My family ___________ in the living room every night. 

watches television

reads books

plays games

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe – hiểu

Thông tin: “My family watches television in the living room every night”.

Tạm dịch: Gia đình tôi xem ti vi trong phòng khách mỗi tối.

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

There is(are) __________ in my house. 

one floor

two floors

three floors

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe – hiểu

Thông tin: “There isn’t second floor in my house”.

Tạm dịch: Không có tầng 2 ở nhà tôi.

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My backyard has a maple tree, a swimming pool and a _____________.  

vegetable garden

basement

garage

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe – hiểu

Thông tin: “My backyard has a maple tree, a swimming pool and a vegetable garden”.

Tạm dịch: Sân sau nhà tôi có một cây phong, một bể bơi và một vườn rau.

Đáp án A

Đoạn văn

Read the text and do the following tasks.

Hi. My name is Peter, and I live in Sydney with my family. We live in a large house. The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard. There are many beautiful flowers in the yard, especially in summer.

My elder sister, Sue, is a student at the Law University. My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house. My father works in an office 20 kilometers from our house. My mother is a nurse. She works in a small hospital. She always gets up early to cook breakfast for us. I am a student. I go to the same school with my brother. We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.

6. Tự luận
1 điểm

Task 1: Read the text and fill in the blanks with NO MORE THAN THREE WORDS. 

Peter’s house has a big _______.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu – điền từ

Giải thích: “Nhà của Peter có một ______ lớn”.

Thông tin: The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard.

Tạm dịch: Ngôi nhà có một phòng khách, một phòng bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau rộng.

Đáp án backyard

7. Tự luận
1 điểm

Sue is studying at the _______ University. 

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu – điền từ

Giải thích: “Sue đang học trường đại học _____”.

Thông tin: My elder sister, Sue, is a student at the Law University.

Tạm dịch: Chị gái tôi, Sue, là một sinh viên đại học Luật.

Đáp án Law

8. Tự luận
1 điểm

Peter’s younger brother is a student at a _______ near his house.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu – điền từ

Giải thích: “Em trai của Peter đang là học sinh tại ____ gần nhà”.

Thông tin: My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house.

Tạm dịch: Em trai tôi, Bill, là một học sinh tại trường THCS gần nhà.

Đáp án secondary school

9. Tự luận
1 điểm

Peter’s father works _______ kilometers far from his house.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu – điền từ

Giải thích: “Bố của Peter làm việc cách nhà ____ km”.

Thông tin: My father works in an office 20 kilometers from our house.

Tạm dịch: Bố tôi làm việc tại một công ty cách nhà 20 ki-lô-mét.

Đáp án 20

10. Tự luận
1 điểm

Peter’s mother gets up early to _______ for his family every morning.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu – điền từ

Giải thích: “Mẹ của Peter dậy sớm để _____ cho gia đình mỗi buổi sáng.”

Thông tin: She always gets up early to cook breakfast for us.

Tạm dịch: Bà ấy luôn dậy sớm để nấu bữa ăn sáng cho chúng tôi.

Đáp án cook breakfast

11. Tự luận
1 điểm

Task 2: Read the text and mark the sentences as True (T) or False (F).

Peter lives in Australia.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: “Peter sống ở Úc”.

Thông tin: I live in Sydney with my family.

Tạm dịch: Tôi sống ở Sydney cùng với gia đình.

Đáp án T.

12. Tự luận
1 điểm

There are eight rooms in Peter’s house.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: “Có 8 phòng trong nhà của Peter”.

Thông tin: The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard.

Tạm dịch: Ngôi nhà có một phòng khách, một phòng bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau rộng.

Đáp án F

13. Tự luận
1 điểm

Sue is a student at Law University.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu 

Giải thích: “Sue đang học trường đại học Luật.”

Thông tin: My elder sister, Sue, is a student at the Law University.

Tạm dịch: Chị gái tôi, Sue, là một sinh viên đại học Luật.

Đáp án T

14. Tự luận
1 điểm

Peter’s school is far from his house.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: “Nhà của Peter ở xa trường.”

Thông tin: My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house...I go to the same school with my brother.

Tạm dịch: Em trai tôi – Bill, là một học sinh trường THCS gần nhà…Tôi đi học cùng trường với em.

Đáp án F

15. Tự luận
1 điểm

Peter likes his family very much.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: “Peter rất yêu gia đình.”

Thông tin: We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.

Tạm dịch: Chúng tôi sống hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.

Đáp án T

Dịch đoạn văn:

Xin chào. Tên tôi là Peter và tôi sống ở Sydney cùng với gia đình. Chúng tôi sống trong một căn nhà rộng. Ngôi nhà có một phòng khách, một phòng bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một cái sân sau rộng. Có nhiều hoa ở trong sân, nhất là vào mùa hè.

Chị gái tôi, Sue, là một sinh viên đại học Luật. Em trai tôi – Bill, là một học sinh trường cấp 2 gần nhà tôi. Bố tôi làm việc ở một văn phòng cách nhà chúng tôi 20 km. Mẹ tôi là một y tá. Bà ấy làm việc ở một bệnh viện nhỏ. Bà luôn dậy sớm để nấu bữa ăn sáng cho gia đình. Tôi là một học sinh. Tôi đi học cùng trường với em trai. Chúng tôi sống rất hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.

Đoạn văn

Complete the dialogue with the phrases in the box.

a. How's your new house?

b. Is it big?

c. Wow!  Do you have enough furniture?

d. Come over tomorrow for lunch and you can see the new house.

Vicky: Hi Rebecca.

Rebecca: Oh. Hi Vicky.  

Vicky: (1) ____________________

Rebecca: It's great.  

Vicky: (2) ____________________

Rebecca: Yeah. There are three bedrooms and two bathrooms.  There's also a big yard and a swimming pool.

Vicky: (3) ____________________

Rebecca: We bought some new furniture.  There's a new sofa in the living room.  We bought a new table and chairs for the dining room and a new dresser for the bedroom.

Vicky: When can I see your new house?

Rebecca: (4) ____________________

16. Tự luận
1 điểm

(1) ____________________

Xem đáp án

Dịch nghĩa các câu:

a. Nhà mới của bạn thế nào?

b. Nó có to không?

c. Ồ! Bạn có đủ đồ nội thất không?

d. Hãy ghé chơi và ở lại ăn trưa vào ngày mai để xem nhà mới nhé.

Cách làm: Đọc hội thoại và dựa vào các lời phản hồi để chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống.

1. Đáp án a.

17. Tự luận
1 điểm

(2) ____________________

Xem đáp án

Đáp án b.

18. Tự luận
1 điểm

(3) ____________________

Xem đáp án

Đáp án c.

19. Tự luận
1 điểm

(4) ____________________

Xem đáp án

Đáp án d.

Dịch đoạn hội thoại:

Vicky: Chào Rebecca.

Rebecca: Ồ, chào cậu Vicky.

Vicky: Nhà mới của cậu thế nào?

Rebecca: Rất tuyệt.

Vicky: Nó lớn chứ?

Rebecca: Vâng. Có 3 phòng ngủ và 2 phòng tắm. Cũng có 1 cái sân lớn và 2 bể bơi.

Vicky: Ồ, bạn có đủ đồ nội thất không?

Rebecca: Chúng tôi đã mua một ít. Có 1 cái ghế sô-pha mới ở phòng khách. Chúng tôi mua một cái bàn và ghế mới cho phòng ăn và một cái tủ có nhiều ngăn cho phòng ngủ.

Vicky: Khi nào thì tôi có thể tới thăm nhà mới của bạn?

Rebecca: Hãy ghé chơi và ở lại ăn trưa vào ngày mai để xem nhà mới nhé.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

fridge

chair

armchair

sofa

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. fridge (n): tủ lạnh

B. chair (n): cái ghế

C. armchair (n): ghế bành

D. sofa (n): ghế sô-pha

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

bedroom

kitchen

garden

bathroom

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. bedroom (n): phòng ngủ

B. kitchen (n): phòng bếp

C. garden (n): vườn

D. bathroom (n): phòng tắm

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

fridge

living room

cupboard

oven

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. fridge (n): tủ lạnh

B. living room (n): phòng khách

C. cupboard (n): tủ bát đĩa

D. oven (n): bếp/lò

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

television

food mixer

oven

cooker

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. television (n): ti vi

B. food mixer (n): máy trộn thức ăn

C. oven (n): bếp/lò

D. cooker (n): nồi cơm điện

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

clothes shop

book shop

department store

hospital

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. clothes shop (n): cửa hàng bán sách

B. book shop (n): cửa hàng bán sách

C. department store (n): cửa hàng bách hóa

D. hospital (n): bệnh viện

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the sentences and choose the correct answers.

They are healthy. They do __________ every day.

football

tennis

judo

badminton

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: “Họ mạnh khỏe. Họ _____ mỗi ngày”.

A. football (n): bóng đá -> loại, “play football”, không dùng “do”

B. tennis (n): quần vợt -> loại, “play tennis”, không dùng “do”

C. judo (n): võ judo

D. badminton (n): cầu lông -> loại, “play badminton”, không dùng “do”

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ two bathrooms in your house? – Yes, there are.

There is

There are

Is there

Are there

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc Are there…?

Giải thích: “____ hai phòng khách trong nhà bạn? – Đúng vậy”.

A. There is -> loại, sai cấu trúc

B. There are -> loại, sai cấu trúc

C. Is there -> loại, sai động từ

D. Are there

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The dog is in __________ the computer.

next to

between

behind

front of

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: “Con chó thì _____ cái máy tính”.

Dấu hiệu: có in …. -> cấu trúc in front of: ở trước

A. next to: sát cạnh

B. between: ở giữa

C. behind: ở sau

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister __________ some books and pillows on her bed. 

have got

has got

is got

got

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc have/has got

Giải thích: “Chị gái tôi ____ một số sách và gối ở trên giường”.

I/You/We/They/Ns + have got: … có ; He/She/It/N + has got

Chủ ngữ “my sister” số ít -> chọn has got

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

______ car is broken, so he’s taking a bus to work today. 

Robert’s

Roberts

Roberts’

Robert

Xem đáp án

Kiến thức: Sở hữu cách

Giải thích: “Xe của _____ bị hỏng, nên anh ấy đi làm bằng xe buýt hôm nay”.

Cấu trúc sở hữu cách với tên người: Name’s + N -> Robert’s car: xe của Robert

Đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t have _____ tests on Monday, but I have ____ test on Wednesday. 

a – some

any – a

some – a

any – some

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc some/any, a/an

Giải thích: “Tôi không có ____ bài kiểm tra vào thứ hai, nhưng tôi có ____ bài kiểm tra vào thứ tư”.

- some/any: một vài, một chút

some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.

- a/an: một (dùng với danh từ đếm được số ít)

an + từ bắt đầu bằng các nguyên âm (u, e, o, a, i); a + các từ còn lại

Vế đầu tiên dạng phủ định (don’t have), danh từ ở dạng số nhiều (tests) -> điền any

Vế sau dạng khẳng định (have), danh từ ở dạng số ít, chữ cái đầu tiên “t” là phụ âm (test) -> điền a

Đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

My _________ house is over there. They live just across the street. 

cousins’

cousins’s

cousin’s

cousin

Xem đáp án

Kiến thức: Sở hữu cách

Giải thích: “Nhà của ___ tôi ở đằng kia. Họ sống ở ngay bên kia đường”.

Cấu trúc sở hữu cách với danh từ chỉ người: N’s + N

Danh từ chỉ người ở dạng số nhiều (vì tương đương với “They” ở vế sau)

=>My cousins’ house: nhà của anh/chị/em họ tôi

Đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Are _______ your books over there on the table?

these

those

this

that

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc this/that; these/those

Giải thích: “Những cuốn sách ở trên bàn là của bạn đúng không?”.

Cấu trúc:

This is + a/an + N(số ít): Đây là…

That is + a/an + N(số ít): Kia là…

These are + N(số nhiều): Đây là…

Those are + N(số nhiều): Kia là …

danh từ trong câu “books” ở dạng số nhiều; “over there”: ở đằng kia => chọn Those

Đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Sharks can grow thousands of __________ in a lifetime. 

teeth

tooth

tooths

teeths

Xem đáp án

Kiến thức: Danh từ số ít/số nhiều

Giải thích: “Cá mập có thể mọc đến hàng nghìn ____ trong cả đời”.

danh từ đặc biệt: tooth cái răng => teeth dạng số nhiều

Đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

The policeman followed the three _________ out of the bank. 

mans

man

men

mens

Xem đáp án

Kiến thức: Danh từ số ít/số nhiều dạng đặc biệt

Giải thích: “Người cảnh sát đi theo ba người đàn ông ra khỏi ngân hàng”.

danh từ đặc biệt: man : 1 người đàn ông => men dạng số nhiều

Đáp án C

35. Tự luận
1 điểm

Use the given words to rewrite the sentences with the same meaning.

My house has a small garden. (is)

There ______________________________ in my house.

Xem đáp án

Giải thích: Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả

Tạm dịch: Nhà tôi có một khu vườn nhỏ.

Đáp án: There is a small garden in my house.

36. Tự luận
1 điểm

The dog is to the left of the sofa and to the right of the wardrobe. (between)

The dog ______________________________ and the wardrobe.

Xem đáp án

Giải thích: Cách dùng giới từ

Tạm dịch: Con chó ở bên trái ghế sô-pha và ở bên phải tủ quần áo.

Đáp án: The dog is between the sofa and the wardrobe.

37. Tự luận
1 điểm

Tom's bedroom has two bookshelves. (in) 

There ______________________________ Tom's bedroom.

Xem đáp án

Giải thích: Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả

Tạm dịch: Phòng ngủ của Tom có 2 giá sách.

Đáp án: There are two bookshelves in Tom’s bedroom.

38. Tự luận
1 điểm

I don’t have a bookshelf in my bedroom. (isn’t)

There ______________________________ in my bed room.

Xem đáp án

Giải thích: Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả

Tạm dịch: Tôi không có giá sách ở trong phòng ngủ.

Đáp án: There isn’t a bookshelf in my bedroom.

39. Tự luận
1 điểm

Our living room has two televisions and a big coffee table. (are)

There ______________________________ in our living room. 

Xem đáp án

Giải thích: Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả

Tạm dịch: Phòng khách của chúng tôi có hai cái ti vi và một cái bàn cà phê lớn.

Đáp án: There are two televisions and a big coffee table in our living room.