Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 4
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 675 lượt thi
39 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and choose the correct answers.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

There are _______ in my house. 

one bedroom

two bedrooms

three bedrooms

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: “There are two bed rooms in my house”.

Hướng dẫn dịch: Có 2 phòng ngủ trong nhà của tôi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My _____ cook dinner in the kitchen every night. 

sister and I

mom and dad

mom and my sister

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: “My mom and dad cook dinner in the kitchen every night”.

Hướng dẫn dịch: Bố mẹ tôi nấu bữa tối ở phòng bếp hàng ngày.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

My family ___________ in the living room every night. 

watches television

reads books

plays games

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: “My family watches television in the living room every night”.

Hướng dẫn dịch: Gia đình tôi xem tivi trong phòng khách mỗi tối.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

There is(are) __________ in my house. 

one floor

two floors

three floors

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: “There isn't a second floor in my house”.

Hướng dẫn dịch: Không có tầng 2 ở nhà tôi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My backyard has a maple tree, a swimming pool and a _____________.  

vegetable garden

basement

garage

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: “My backyard has a maple tree, a swimming pool and a vegetable garden”.

Hướng dẫn dịch: Sân sau nhà tôi có một cây phong, một bể bơi và một vườn rau.

Đoạn văn

Read the text and do the following tasks.

Hi. My name is Peter, and I live in Sydney with my family. We live in a large house. The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard. There are many beautiful flowers in the yard, especially in summer.

My elder sister, Sue, is a student at the Law University. My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house. My father works in an office 20 kilometers from our house. My mother is a nurse. She works in a small hospital. She always gets up early to cook breakfast for us.

I am a student. I go to the same school with my brother. We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.

Task 1: Read the text and fill in the blanks with NO MORE THAN THREE WORDS.

6. Tự luận
1 điểm

Peter’s house has a big _______.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: backyard

Thông tin: The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard.

Hướng dẫn dịch: Ngôi nhà có một phòng khách, một phòng bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau rộng.

7. Tự luận
1 điểm

Sue is studying at the _______ University.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Law

Thông tin: My elder sister, Sue, is a student at the Law University.

Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi, Sue, là một sinh viên đại học Luật.

8. Tự luận
1 điểm

Peter’s younger brother is a student at a _______ near his house.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: secondary school

Thông tin: My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house.

Hướng dẫn dịch: Em trai tôi, Bill, là một học sinh tại trường THCS gần nhà.

9. Tự luận
1 điểm

Peter’s father works _______ kilometers far from his house.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: 20

Thông tin: My father works in an office 20 kilometers from our house.

Hướng dẫn dịch: Bố tôi làm việc tại một công ty cách nhà 20 ki-lô-mét.

10. Tự luận
1 điểm

Peter’s mother gets up early to _______ for his family every morning.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cook breakfast

Thông tin: She always gets up early to cook breakfast for us.

Hướng dẫn dịch: Bà ấy luôn dậy sớm để nấu bữa ăn sáng cho chúng tôi.

Đoạn văn

Read the text and do the following tasks.

Hi. My name is Peter, and I live in Sydney with my family. We live in a large house. The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard. There are many beautiful flowers in the yard, especially in summer.

My elder sister, Sue, is a student at the Law University. My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house. My father works in an office 20 kilometers from our house. My mother is a nurse. She works in a small hospital. She always gets up early to cook breakfast for us.

I am a student. I go to the same school with my brother. We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.

Task 2: Read the text and mark the sentences as True (T) or False (F).

11. Tự luận
1 điểm

Peter lives in Australia.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T.

Thông tin: I live in Sydney with my family.

Hướng dẫn dịch: Tôi sống ở Sydney cùng với gia đình.

12. Tự luận
1 điểm

There are eight rooms in Peter’s house.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard.

Hướng dẫn dịch: Ngôi nhà có một phòng khách, một phòng bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau rộng.

13. Tự luận
1 điểm

Sue is a student at Law University.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: My elder sister, Sue, is a student at the Law University.

Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi, Sue, là một sinh viên đại học Luật.

14. Tự luận
1 điểm

Peter’s school is far from his house.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house...I go to the same school with my brother.

Hướng dẫn dịch: Em trai tôi – Bill, là một học sinh trường THCS gần nhà…Tôi đi học cùng trường với em.

15. Tự luận
1 điểm

Peter likes his family very much.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi sống hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.

Dịch bài đọc:

Xin chào. Tên tôi là Peter và tôi sống ở Sydney cùng với gia đình. Chúng tôi sống trong một căn nhà rộng. Ngôi nhà có một phòng khách, một phòng bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một cái sân sau rộng. Có nhiều hoa ở trong sân, nhất là vào mùa hè.

Chị gái tôi, Sue, là một sinh viên đại học Luật. Em trai tôi – Bill, là một học sinh trường cấp 2 gần nhà tôi. Bố tôi làm việc ở một văn phòng cách nhà chúng tôi 20 km. Mẹ tôi là một y tá. Bà ấy làm việc ở một bệnh viện nhỏ. Bà luôn dậy sớm để nấu bữa ăn sáng cho gia đình. Tôi là một học sinh. Tôi đi học cùng trường với em trai. Chúng tôi sống rất hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.

Đoạn văn

Complete the dialogue with the phrases in the box.

a. How's your new house?                                

b. Is it big?

c. Wow!  Do you have enough furniture?

d. Come over tomorrow for lunch and you can see the new house.

Vicky: Hi Rebecca.

Rebecca: Oh. Hi Vicky. 

Vicky: (31) ____________________

Rebecca: It's great. 

Vicky: (32) ____________________

Rebecca: Yeah. There are three bedrooms and two bathrooms.  There's also a big yard and a swimming pool.

Vicky: (33) ____________________

Rebecca: We bought some new furniture.  There's a new sofa in the living room.  We bought a new table and chairs for the dining room and a new dresser for the bedroom.

Vicky: When can I see your new house?

Rebecca: (34) ____________________

16. Tự luận
1 điểm

Vicky: (31) ____________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: a

Hướng dẫn dịch: Nhà mới của bạn thế nào?

17. Tự luận
1 điểm

Vicky: (32) ____________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: b

Hướng dẫn dịch: Nó có to không?

18. Tự luận
1 điểm

Vicky: (33) ____________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: c

Hướng dẫn dịch: Ồ! Bạn có đủ đồ nội thất không?

19. Tự luận
1 điểm

Rebecca: (34) ____________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: d

Hướng dẫn dịch: Hãy ghé chơi và ở lại ăn trưa vào ngày mai để xem nhà mới nhé.

Dịch bài đọc:

Vicky: Chào Rebecca.

Rebecca: Ồ, chào cậu Vicky.

Vicky: Nhà mới của cậu thế nào?

Rebecca: Rất tuyệt.

Vicky: Nó lớn chứ?

Rebecca: Vâng. Có 3 phòng ngủ và 2 phòng tắm. Cũng có 1 cái sân lớn và 2 bể bơi.

Vicky: Ồ, bạn có đủ đồ nội thất không?

Rebecca: Chúng tôi đã mua một ít. Có 1 cái ghế sô-pha mới ở phòng khách. Chúng tôi mua một cái bàn và ghế mới cho phòng ăn và một cái tủ có nhiều ngăn cho phòng ngủ.

Vicky: Khi nào thì tôi có thể tới thăm nhà mới của bạn?

Rebecca: Hãy ghé chơi và ở lại ăn trưa vào ngày mai để xem nhà mới nhé.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

fridge

chair

armchair

sofa

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

A. fridge (n): tủ lạnh

B. chair (n): cái ghế

C. armchair (n): ghế bành

D. sofa (n): ghế sô-pha

Hướng dẫn dịch: Đáp án A là danh từ chỉ đồ vật trong phòng bếp, các đáp án khác là danh từ chỉ đồ vật trong phòng khách.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

bedroom

kitchen

garden

bathroom

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

A. bedroom (n): phòng ngủ

B. kitchen (n): phòng bếp

C. garden (n): vườn

D. bathroom (n): phòng tắm

Hướng dẫn dịch: Đáp án C là danh từ chỉ địa điểm ngoài trời, các đáp án khác là danh từ chỉ các phòng trong nhà.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

fridge

living room

cupboard

oven

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

A. fridge (n): tủ lạnh

B. living room (n): phòng khách

C. cupboard (n): tủ bát đĩa

D. oven (n): bếp/lò

Hướng dẫn dịch: Đáp án B là danh từ chỉ phòng, các đáp án khác là danh từ chỉ đồ vật trong phòng bếp.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

television

food mixer

oven

cooker

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

A. television (n): ti vi

B. food mixer (n): máy trộn thức ăn

C. oven (n): bếp/lò

D. cooker (n): nồi cơm điện

Hướng dẫn dịch: Đáp án A là danh từ chỉ đồ vật trong phòng khách, các đáp án khác là danh từ chỉ đồ vật trong phòng bếp.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

clothes shop

book shop

department store

hospital

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. clothes shop (n): cửa hàng bán sách

B. book shop (n): cửa hàng bán sách

C. department store (n): cửa hàng bách hóa

D. hospital (n): bệnh viện

Hướng dẫn dịch: Đáp án D là danh từ chỉ cơ sở y tế, các đáp án khác là danh từ chỉ các cửa hàng thương mại.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the sentences and choose the correct answers.

They are healthy. They do __________ every day.

football

tennis

judo

badminton

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

A. football (n): bóng đá -> loại, “play football”, không dùng “do”

B. tennis (n): quần vợt -> loại, “play tennis”, không dùng “do”

C. judo (n): võ judo

D. badminton (n): cầu lông -> loại, “play badminton”, không dùng “do”

Hướng dẫn dịch: Họ mạnh khỏe. Họ tập judo mỗi ngày.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ two bathrooms in your house? – Yes, there are.

There is

There are

Is there

Are there

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. There is -> loại, sai cấu trúc

B. There are -> loại, sai cấu trúc

C. Is there -> loại, sai động từ

D. Are there -> đúng

Hướng dẫn dịch: Có hai phòng khách trong nhà bạn? – Đúng vậy.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The dog is in __________ the computer.

next to

between

behind

front of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dấu hiệu: có in …. -> cấu trúc in front of: ở trước

A. next to: sát cạnh

B. between: ở giữa

C. behind: ở sau

Hướng dẫn dịch: Con chó thì ở trước cái máy tính.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister __________ some books and pillows on her bed. 

have got

has got

is got

got

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

I/You/We/They/Ns + have got: … có ; He/She/It/N + has got

Chủ ngữ “my sister” số ít -> chọn has got

Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi có một số sách và gối ở trên giường.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

______ car is broken, so he’s taking a bus to work today. 

Robert’s

Roberts

Roberts’

Robert

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc sở hữu cách với tên người: Name’s + N -> Robert’s car: xe của Robert

Hướng dẫn dịch: Xe của Robert bị hỏng, nên anh ấy đi làm bằng xe buýt hôm nay.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t have _____ tests on Monday, but I have ____ test on Wednesday. 

a – some

any – a

some – a

any – some

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

 - some/any: một vài, một chút

some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.

- a/an: một (dùng với danh từ đếm được số ít)

an + từ bắt đầu bằng các nguyên âm (u, e, o, a, i); a + các từ còn lại

Vế đầu tiên dạng phủ định (don’t have), danh từ ở dạng số nhiều (tests) -> điền any

Vế sau dạng khẳng định (have), danh từ ở dạng số ít, chữ cái đầu tiên “t” là phụ âm (test) -> điền a

Hướng dẫn dịch: Tôi không có bài kiểm tra vào thứ hai, nhưng tôi có một bài kiểm tra vào thứ tư.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

My _________ house is over there. They live just across the street. 

cousins’

cousins’s

cousin’s

cousin

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc sở hữu cách với danh từ chỉ người: N’s + N

Danh từ chỉ người ở dạng số nhiều (vì tương đương với “They” ở vế sau)

=> My cousins’ house: nhà của anh/chị/em họ tôi

Hướng dẫn dịch: Nhà của anh chị em họ tôi ở đằng kia. Họ sống ở ngay bên kia đường.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Are _______ your books over there on the table?

these

those

this

that

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

This is + a/an + N(số ít): Đây là…

That is + a/an + N(số ít): Kia là…

These are + N(số nhiều): Đây là…

Those are + N(số nhiều): Kia là …

danh từ trong câu “books” ở dạng số nhiều; “over there”: ở đằng kia => chọn Those

Hướng dẫn dịch: Những cuốn sách ở trên bàn là của bạn đúng không?.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Sharks can grow thousands of __________ in a lifetime. 

teeth

tooth

tooths

teeths

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

danh từ đặc biệt: tooth cái răng => teeth dạng số nhiều

Hướng dẫn dịch: Cá mập có thể mọc đến hàng nghìn cái răng trong cả đời.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

The policeman followed the three _________ out of the bank.

mans

man

men

mens

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

danh từ đặc biệt: man : 1 người đàn ông => men dạng số nhiều

Hướng dẫn dịch: Người cảnh sát đi theo ba người đàn ông ra khỏi ngân hàng.

35. Tự luận
1 điểm

Use the given words to rewrite the sentences with the same meaning.

My house has a small garden. (is)

There ______________________________ in my house.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There is a small garden in my house.

Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả

Hướng dẫn dịch: Nhà tôi có một khu vườn nhỏ.

36. Tự luận
1 điểm

Use the given words to rewrite the sentences with the same meaning.

The dog is to the left of the sofa and to the right of the wardrobe. (between)

The dog ______________________________ and the wardrobe.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The dog is between the sofa and the wardrobe.

Cách dùng giới từ: between…and

Hướng dẫn dịch: Con chó ở bên trái ghế sô-pha và ở bên phải tủ quần áo.

37. Tự luận
1 điểm

Use the given words to rewrite the sentences with the same meaning.

Tom's bedroom has two bookshelves. (in)

There ______________________________ Tom's bedroom.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There are two bookshelves in Tom’s bedroom.

Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả

Hướng dẫn dịch: Phòng ngủ của Tom có 2 giá sách.

38. Tự luận
1 điểm

Use the given words to rewrite the sentences with the same meaning.

I don’t have a bookshelf in my bedroom. (isn’t)

There ______________________________ in my bed room.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There isn’t a bookshelf in my bedroom.

Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả

Hướng dẫn dịch: Tôi không có giá sách ở trong phòng ngủ.

39. Tự luận
1 điểm

Use the given words to rewrite the sentences with the same meaning.

Our living room has two televisions and a big coffee table. (are)

There ______________________________ in our living room.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There are two televisions and a big coffee table in our living room.

Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả

Hướng dẫn dịch: Phòng khách của chúng tôi có hai cái ti vi và một cái bàn cà phê lớn.