
39 câu hỏi
one bedroom
two bedrooms
three bedrooms
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: “There are two bed rooms in my house”.
Hướng dẫn dịch: Có 2 phòng ngủ trong nhà của tôi.sister and I
mom and dad
mom and my sister
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: “My mom and dad cook dinner in the kitchen every night”.
Hướng dẫn dịch: Bố mẹ tôi nấu bữa tối ở phòng bếp hàng ngày.
watches television
reads books
plays games
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: “My family watches television in the living room every night”.
Hướng dẫn dịch: Gia đình tôi xem tivi trong phòng khách mỗi tối.
one floor
two floors
three floors
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: “There isn't a second floor in my house”.
Hướng dẫn dịch: Không có tầng 2 ở nhà tôi.
vegetable garden
basement
garage
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: “My backyard has a maple tree, a swimming pool and a vegetable garden”.
Hướng dẫn dịch: Sân sau nhà tôi có một cây phong, một bể bơi và một vườn rau.
fridge
chair
armchair
sofa
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. fridge (n): tủ lạnh
B. chair (n): cái ghế
C. armchair (n): ghế bành
D. sofa (n): ghế sô-pha
Hướng dẫn dịch: Đáp án A là danh từ chỉ đồ vật trong phòng bếp, các đáp án khác là danh từ chỉ đồ vật trong phòng khách.
bedroom
kitchen
garden
bathroom
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. bedroom (n): phòng ngủ
B. kitchen (n): phòng bếp
C. garden (n): vườn
D. bathroom (n): phòng tắm
Hướng dẫn dịch: Đáp án C là danh từ chỉ địa điểm ngoài trời, các đáp án khác là danh từ chỉ các phòng trong nhà.
fridge
living room
cupboard
oven
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. fridge (n): tủ lạnh
B. living room (n): phòng khách
C. cupboard (n): tủ bát đĩa
D. oven (n): bếp/lò
Hướng dẫn dịch: Đáp án B là danh từ chỉ phòng, các đáp án khác là danh từ chỉ đồ vật trong phòng bếp.
television
food mixer
oven
cooker
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. television (n): ti vi
B. food mixer (n): máy trộn thức ăn
C. oven (n): bếp/lò
D. cooker (n): nồi cơm điện
Hướng dẫn dịch: Đáp án A là danh từ chỉ đồ vật trong phòng khách, các đáp án khác là danh từ chỉ đồ vật trong phòng bếp.
clothes shop
book shop
department store
hospital
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. clothes shop (n): cửa hàng bán sách
B. book shop (n): cửa hàng bán sách
C. department store (n): cửa hàng bách hóa
D. hospital (n): bệnh viện
Hướng dẫn dịch: Đáp án D là danh từ chỉ cơ sở y tế, các đáp án khác là danh từ chỉ các cửa hàng thương mại.
football
tennis
judo
badminton
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. football (n): bóng đá -> loại, “play football”, không dùng “do”
B. tennis (n): quần vợt -> loại, “play tennis”, không dùng “do”
C. judo (n): võ judo
D. badminton (n): cầu lông -> loại, “play badminton”, không dùng “do”
Hướng dẫn dịch: Họ mạnh khỏe. Họ tập judo mỗi ngày.
There is
There are
Is there
Are there
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. There is -> loại, sai cấu trúc
B. There are -> loại, sai cấu trúc
C. Is there -> loại, sai động từ
D. Are there -> đúng
Hướng dẫn dịch: Có hai phòng khách trong nhà bạn? – Đúng vậy.
next to
between
behind
front of
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dấu hiệu: có in …. -> cấu trúc in front of: ở trước
A. next to: sát cạnh
B. between: ở giữa
C. behind: ở sau
Hướng dẫn dịch: Con chó thì ở trước cái máy tính.
have got
has got
is got
got
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
I/You/We/They/Ns + have got: … có ; He/She/It/N + has got
Chủ ngữ “my sister” số ít -> chọn has got
Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi có một số sách và gối ở trên giường.
Robert’s
Roberts
Roberts’
Robert
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc sở hữu cách với tên người: Name’s + N -> Robert’s car: xe của Robert
Hướng dẫn dịch: Xe của Robert bị hỏng, nên anh ấy đi làm bằng xe buýt hôm nay.
a – some
any – a
some – a
any – some
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
- some/any: một vài, một chút
some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.
- a/an: một (dùng với danh từ đếm được số ít)
an + từ bắt đầu bằng các nguyên âm (u, e, o, a, i); a + các từ còn lại
Vế đầu tiên dạng phủ định (don’t have), danh từ ở dạng số nhiều (tests) -> điền any
Vế sau dạng khẳng định (have), danh từ ở dạng số ít, chữ cái đầu tiên “t” là phụ âm (test) -> điền a
Hướng dẫn dịch: Tôi không có bài kiểm tra vào thứ hai, nhưng tôi có một bài kiểm tra vào thứ tư.
cousins’
cousins’s
cousin’s
cousin
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc sở hữu cách với danh từ chỉ người: N’s + N
Danh từ chỉ người ở dạng số nhiều (vì tương đương với “They” ở vế sau)
=> My cousins’ house: nhà của anh/chị/em họ tôi
Hướng dẫn dịch: Nhà của anh chị em họ tôi ở đằng kia. Họ sống ở ngay bên kia đường.
these
those
this
that
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
This is + a/an + N(số ít): Đây là…
That is + a/an + N(số ít): Kia là…
These are + N(số nhiều): Đây là…
Those are + N(số nhiều): Kia là …
danh từ trong câu “books” ở dạng số nhiều; “over there”: ở đằng kia => chọn Those
Hướng dẫn dịch: Những cuốn sách ở trên bàn là của bạn đúng không?.
teeth
tooth
tooths
teeths
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
danh từ đặc biệt: tooth cái răng => teeth dạng số nhiều
Hướng dẫn dịch: Cá mập có thể mọc đến hàng nghìn cái răng trong cả đời.
mans
man
men
mens
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
danh từ đặc biệt: man : 1 người đàn ông => men dạng số nhiều
Hướng dẫn dịch: Người cảnh sát đi theo ba người đàn ông ra khỏi ngân hàng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: backyard
Thông tin: The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard.
Hướng dẫn dịch: Ngôi nhà có một phòng khách, một phòng bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau rộng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Law
Thông tin: My elder sister, Sue, is a student at the Law University.
Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi, Sue, là một sinh viên đại học Luật.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: secondary school
Thông tin: My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house.
Hướng dẫn dịch: Em trai tôi, Bill, là một học sinh tại trường THCS gần nhà.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: 20
Thông tin: My father works in an office 20 kilometers from our house.
Hướng dẫn dịch: Bố tôi làm việc tại một công ty cách nhà 20 ki-lô-mét.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: cook breakfast
Thông tin: She always gets up early to cook breakfast for us.
Hướng dẫn dịch: Bà ấy luôn dậy sớm để nấu bữa ăn sáng cho chúng tôi.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T.
Thông tin: I live in Sydney with my family.
Hướng dẫn dịch: Tôi sống ở Sydney cùng với gia đình.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard.
Hướng dẫn dịch: Ngôi nhà có một phòng khách, một phòng bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau rộng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: My elder sister, Sue, is a student at the Law University.
Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi, Sue, là một sinh viên đại học Luật.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house...I go to the same school with my brother.
Hướng dẫn dịch: Em trai tôi – Bill, là một học sinh trường THCS gần nhà…Tôi đi học cùng trường với em.Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi sống hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.
Dịch bài đọc:
Xin chào. Tên tôi là Peter và tôi sống ở Sydney cùng với gia đình. Chúng tôi sống trong một căn nhà rộng. Ngôi nhà có một phòng khách, một phòng bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một cái sân sau rộng. Có nhiều hoa ở trong sân, nhất là vào mùa hè.
Chị gái tôi, Sue, là một sinh viên đại học Luật. Em trai tôi – Bill, là một học sinh trường cấp 2 gần nhà tôi. Bố tôi làm việc ở một văn phòng cách nhà chúng tôi 20 km. Mẹ tôi là một y tá. Bà ấy làm việc ở một bệnh viện nhỏ. Bà luôn dậy sớm để nấu bữa ăn sáng cho gia đình. Tôi là một học sinh. Tôi đi học cùng trường với em trai. Chúng tôi sống rất hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: a
Hướng dẫn dịch: Nhà mới của bạn thế nào?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: b
Hướng dẫn dịch: Nó có to không?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: c
Hướng dẫn dịch: Ồ! Bạn có đủ đồ nội thất không?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: d
Hướng dẫn dịch: Hãy ghé chơi và ở lại ăn trưa vào ngày mai để xem nhà mới nhé.
Dịch bài đọc:
Vicky: Chào Rebecca.
Rebecca: Ồ, chào cậu Vicky.
Vicky: Nhà mới của cậu thế nào?
Rebecca: Rất tuyệt.
Vicky: Nó lớn chứ?
Rebecca: Vâng. Có 3 phòng ngủ và 2 phòng tắm. Cũng có 1 cái sân lớn và 2 bể bơi.
Vicky: Ồ, bạn có đủ đồ nội thất không?
Rebecca: Chúng tôi đã mua một ít. Có 1 cái ghế sô-pha mới ở phòng khách. Chúng tôi mua một cái bàn và ghế mới cho phòng ăn và một cái tủ có nhiều ngăn cho phòng ngủ.
Vicky: Khi nào thì tôi có thể tới thăm nhà mới của bạn?
Rebecca: Hãy ghé chơi và ở lại ăn trưa vào ngày mai để xem nhà mới nhé.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There is a small garden in my house.
Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả
Hướng dẫn dịch: Nhà tôi có một khu vườn nhỏ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The dog is between the sofa and the wardrobe.
Cách dùng giới từ: between…and
Hướng dẫn dịch: Con chó ở bên trái ghế sô-pha và ở bên phải tủ quần áo.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There are two bookshelves in Tom’s bedroom.
Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả
Hướng dẫn dịch: Phòng ngủ của Tom có 2 giá sách.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There isn’t a bookshelf in my bedroom.
Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả
Hướng dẫn dịch: Tôi không có giá sách ở trong phòng ngủ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There are two televisions and a big coffee table in our living room.
Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả
Hướng dẫn dịch: Phòng khách của chúng tôi có hai cái ti vi và một cái bàn cà phê lớn.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















