Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 4
39 câu hỏi
Listen and choose the correct answers.
There are _______ in my house.
one bedroom
two bedrooms
three bedrooms
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: “There are two bed rooms in my house”.
Hướng dẫn dịch: Có 2 phòng ngủ trong nhà của tôi.
My _____ cook dinner in the kitchen every night.
sister and I
mom and dad
mom and my sister
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: “My mom and dad cook dinner in the kitchen every night”.
Hướng dẫn dịch: Bố mẹ tôi nấu bữa tối ở phòng bếp hàng ngày.
My family ___________ in the living room every night.
watches television
reads books
plays games
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: “My family watches television in the living room every night”.
Hướng dẫn dịch: Gia đình tôi xem tivi trong phòng khách mỗi tối.
There is(are) __________ in my house.
one floor
two floors
three floors
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: “There isn't a second floor in my house”.
Hướng dẫn dịch: Không có tầng 2 ở nhà tôi.
My backyard has a maple tree, a swimming pool and a _____________.
vegetable garden
basement
garage
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: “My backyard has a maple tree, a swimming pool and a vegetable garden”.
Hướng dẫn dịch: Sân sau nhà tôi có một cây phong, một bể bơi và một vườn rau.
Read the text and do the following tasks.
Hi. My name is Peter, and I live in Sydney with my family. We live in a large house. The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard. There are many beautiful flowers in the yard, especially in summer.
My elder sister, Sue, is a student at the Law University. My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house. My father works in an office 20 kilometers from our house. My mother is a nurse. She works in a small hospital. She always gets up early to cook breakfast for us.
I am a student. I go to the same school with my brother. We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.
Task 1: Read the text and fill in the blanks with NO MORE THAN THREE WORDS.
Peter’s house has a big _______.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: backyard
Thông tin: The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard.
Hướng dẫn dịch: Ngôi nhà có một phòng khách, một phòng bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau rộng.
Sue is studying at the _______ University.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Law
Thông tin: My elder sister, Sue, is a student at the Law University.
Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi, Sue, là một sinh viên đại học Luật.
Peter’s younger brother is a student at a _______ near his house.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: secondary school
Thông tin: My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house.
Hướng dẫn dịch: Em trai tôi, Bill, là một học sinh tại trường THCS gần nhà.
Peter’s father works _______ kilometers far from his house.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: 20
Thông tin: My father works in an office 20 kilometers from our house.
Hướng dẫn dịch: Bố tôi làm việc tại một công ty cách nhà 20 ki-lô-mét.
Peter’s mother gets up early to _______ for his family every morning.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: cook breakfast
Thông tin: She always gets up early to cook breakfast for us.
Hướng dẫn dịch: Bà ấy luôn dậy sớm để nấu bữa ăn sáng cho chúng tôi.
Read the text and do the following tasks.
Hi. My name is Peter, and I live in Sydney with my family. We live in a large house. The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard. There are many beautiful flowers in the yard, especially in summer.
My elder sister, Sue, is a student at the Law University. My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house. My father works in an office 20 kilometers from our house. My mother is a nurse. She works in a small hospital. She always gets up early to cook breakfast for us.
I am a student. I go to the same school with my brother. We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.
Task 2: Read the text and mark the sentences as True (T) or False (F).
Peter lives in Australia.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T.
Thông tin: I live in Sydney with my family.
Hướng dẫn dịch: Tôi sống ở Sydney cùng với gia đình.
There are eight rooms in Peter’s house.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard.
Hướng dẫn dịch: Ngôi nhà có một phòng khách, một phòng bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một sân sau rộng.
Sue is a student at Law University.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: My elder sister, Sue, is a student at the Law University.
Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi, Sue, là một sinh viên đại học Luật.
Peter’s school is far from his house.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house...I go to the same school with my brother.
Hướng dẫn dịch: Em trai tôi – Bill, là một học sinh trường THCS gần nhà…Tôi đi học cùng trường với em.
Peter likes his family very much.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi sống hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.
Dịch bài đọc:
Xin chào. Tên tôi là Peter và tôi sống ở Sydney cùng với gia đình. Chúng tôi sống trong một căn nhà rộng. Ngôi nhà có một phòng khách, một phòng bếp, bốn phòng ngủ, ba phòng tắm và một cái sân sau rộng. Có nhiều hoa ở trong sân, nhất là vào mùa hè.
Chị gái tôi, Sue, là một sinh viên đại học Luật. Em trai tôi – Bill, là một học sinh trường cấp 2 gần nhà tôi. Bố tôi làm việc ở một văn phòng cách nhà chúng tôi 20 km. Mẹ tôi là một y tá. Bà ấy làm việc ở một bệnh viện nhỏ. Bà luôn dậy sớm để nấu bữa ăn sáng cho gia đình. Tôi là một học sinh. Tôi đi học cùng trường với em trai. Chúng tôi sống rất hạnh phúc và tôi thật may mắn khi có một gia đình tuyệt vời.
Complete the dialogue with the phrases in the box.
a. How's your new house?
b. Is it big?
c. Wow! Do you have enough furniture?
d. Come over tomorrow for lunch and you can see the new house.
Vicky: Hi Rebecca.
Rebecca: Oh. Hi Vicky.
Vicky: (31) ____________________
Rebecca: It's great.
Vicky: (32) ____________________
Rebecca: Yeah. There are three bedrooms and two bathrooms. There's also a big yard and a swimming pool.
Vicky: (33) ____________________
Rebecca: We bought some new furniture. There's a new sofa in the living room. We bought a new table and chairs for the dining room and a new dresser for the bedroom.
Vicky: When can I see your new house?
Rebecca: (34) ____________________
Vicky: (31) ____________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: a
Hướng dẫn dịch: Nhà mới của bạn thế nào?
Vicky: (32) ____________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: b
Hướng dẫn dịch: Nó có to không?
Vicky: (33) ____________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: c
Hướng dẫn dịch: Ồ! Bạn có đủ đồ nội thất không?
Rebecca: (34) ____________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: d
Hướng dẫn dịch: Hãy ghé chơi và ở lại ăn trưa vào ngày mai để xem nhà mới nhé.
Dịch bài đọc:
Vicky: Chào Rebecca.
Rebecca: Ồ, chào cậu Vicky.
Vicky: Nhà mới của cậu thế nào?
Rebecca: Rất tuyệt.
Vicky: Nó lớn chứ?
Rebecca: Vâng. Có 3 phòng ngủ và 2 phòng tắm. Cũng có 1 cái sân lớn và 2 bể bơi.
Vicky: Ồ, bạn có đủ đồ nội thất không?
Rebecca: Chúng tôi đã mua một ít. Có 1 cái ghế sô-pha mới ở phòng khách. Chúng tôi mua một cái bàn và ghế mới cho phòng ăn và một cái tủ có nhiều ngăn cho phòng ngủ.
Vicky: Khi nào thì tôi có thể tới thăm nhà mới của bạn?
Rebecca: Hãy ghé chơi và ở lại ăn trưa vào ngày mai để xem nhà mới nhé.
Choose the odd one out.
fridge
chair
armchair
sofa
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. fridge (n): tủ lạnh
B. chair (n): cái ghế
C. armchair (n): ghế bành
D. sofa (n): ghế sô-pha
Hướng dẫn dịch: Đáp án A là danh từ chỉ đồ vật trong phòng bếp, các đáp án khác là danh từ chỉ đồ vật trong phòng khách.
Choose the odd one out.
bedroom
kitchen
garden
bathroom
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. bedroom (n): phòng ngủ
B. kitchen (n): phòng bếp
C. garden (n): vườn
D. bathroom (n): phòng tắm
Hướng dẫn dịch: Đáp án C là danh từ chỉ địa điểm ngoài trời, các đáp án khác là danh từ chỉ các phòng trong nhà.
Choose the odd one out.
fridge
living room
cupboard
oven
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. fridge (n): tủ lạnh
B. living room (n): phòng khách
C. cupboard (n): tủ bát đĩa
D. oven (n): bếp/lò
Hướng dẫn dịch: Đáp án B là danh từ chỉ phòng, các đáp án khác là danh từ chỉ đồ vật trong phòng bếp.
Choose the odd one out.
television
food mixer
oven
cooker
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. television (n): ti vi
B. food mixer (n): máy trộn thức ăn
C. oven (n): bếp/lò
D. cooker (n): nồi cơm điện
Hướng dẫn dịch: Đáp án A là danh từ chỉ đồ vật trong phòng khách, các đáp án khác là danh từ chỉ đồ vật trong phòng bếp.
Choose the odd one out.
clothes shop
book shop
department store
hospital
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. clothes shop (n): cửa hàng bán sách
B. book shop (n): cửa hàng bán sách
C. department store (n): cửa hàng bách hóa
D. hospital (n): bệnh viện
Hướng dẫn dịch: Đáp án D là danh từ chỉ cơ sở y tế, các đáp án khác là danh từ chỉ các cửa hàng thương mại.
Read the sentences and choose the correct answers.
They are healthy. They do __________ every day.
football
tennis
judo
badminton
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. football (n): bóng đá -> loại, “play football”, không dùng “do”
B. tennis (n): quần vợt -> loại, “play tennis”, không dùng “do”
C. judo (n): võ judo
D. badminton (n): cầu lông -> loại, “play badminton”, không dùng “do”
Hướng dẫn dịch: Họ mạnh khỏe. Họ tập judo mỗi ngày.
__________ two bathrooms in your house? – Yes, there are.
There is
There are
Is there
Are there
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. There is -> loại, sai cấu trúc
B. There are -> loại, sai cấu trúc
C. Is there -> loại, sai động từ
D. Are there -> đúng
Hướng dẫn dịch: Có hai phòng khách trong nhà bạn? – Đúng vậy.
The dog is in __________ the computer.
next to
between
behind
front of
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dấu hiệu: có in …. -> cấu trúc in front of: ở trước
A. next to: sát cạnh
B. between: ở giữa
C. behind: ở sau
Hướng dẫn dịch: Con chó thì ở trước cái máy tính.
My sister __________ some books and pillows on her bed.
have got
has got
is got
got
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
I/You/We/They/Ns + have got: … có ; He/She/It/N + has got
Chủ ngữ “my sister” số ít -> chọn has got
Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi có một số sách và gối ở trên giường.
______ car is broken, so he’s taking a bus to work today.
Robert’s
Roberts
Roberts’
Robert
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc sở hữu cách với tên người: Name’s + N -> Robert’s car: xe của Robert
Hướng dẫn dịch: Xe của Robert bị hỏng, nên anh ấy đi làm bằng xe buýt hôm nay.
I don’t have _____ tests on Monday, but I have ____ test on Wednesday.
a – some
any – a
some – a
any – some
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
- some/any: một vài, một chút
some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.
- a/an: một (dùng với danh từ đếm được số ít)
an + từ bắt đầu bằng các nguyên âm (u, e, o, a, i); a + các từ còn lại
Vế đầu tiên dạng phủ định (don’t have), danh từ ở dạng số nhiều (tests) -> điền any
Vế sau dạng khẳng định (have), danh từ ở dạng số ít, chữ cái đầu tiên “t” là phụ âm (test) -> điền a
Hướng dẫn dịch: Tôi không có bài kiểm tra vào thứ hai, nhưng tôi có một bài kiểm tra vào thứ tư.
My _________ house is over there. They live just across the street.
cousins’
cousins’s
cousin’s
cousin
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc sở hữu cách với danh từ chỉ người: N’s + N
Danh từ chỉ người ở dạng số nhiều (vì tương đương với “They” ở vế sau)
=> My cousins’ house: nhà của anh/chị/em họ tôi
Hướng dẫn dịch: Nhà của anh chị em họ tôi ở đằng kia. Họ sống ở ngay bên kia đường.
Are _______ your books over there on the table?
these
those
this
that
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
This is + a/an + N(số ít): Đây là…
That is + a/an + N(số ít): Kia là…
These are + N(số nhiều): Đây là…
Those are + N(số nhiều): Kia là …
danh từ trong câu “books” ở dạng số nhiều; “over there”: ở đằng kia => chọn Those
Hướng dẫn dịch: Những cuốn sách ở trên bàn là của bạn đúng không?.
Sharks can grow thousands of __________ in a lifetime.
teeth
tooth
tooths
teeths
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
danh từ đặc biệt: tooth cái răng => teeth dạng số nhiều
Hướng dẫn dịch: Cá mập có thể mọc đến hàng nghìn cái răng trong cả đời.
The policeman followed the three _________ out of the bank.
mans
man
men
mens
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
danh từ đặc biệt: man : 1 người đàn ông => men dạng số nhiều
Hướng dẫn dịch: Người cảnh sát đi theo ba người đàn ông ra khỏi ngân hàng.
Use the given words to rewrite the sentences with the same meaning.
My house has a small garden. (is)
There ______________________________ in my house.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There is a small garden in my house.
Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả
Hướng dẫn dịch: Nhà tôi có một khu vườn nhỏ.
Use the given words to rewrite the sentences with the same meaning.
The dog is to the left of the sofa and to the right of the wardrobe. (between)
The dog ______________________________ and the wardrobe.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The dog is between the sofa and the wardrobe.
Cách dùng giới từ: between…and
Hướng dẫn dịch: Con chó ở bên trái ghế sô-pha và ở bên phải tủ quần áo.
Use the given words to rewrite the sentences with the same meaning.
Tom's bedroom has two bookshelves. (in)
There ______________________________ Tom's bedroom.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There are two bookshelves in Tom’s bedroom.
Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả
Hướng dẫn dịch: Phòng ngủ của Tom có 2 giá sách.
Use the given words to rewrite the sentences with the same meaning.
I don’t have a bookshelf in my bedroom. (isn’t)
There ______________________________ in my bed room.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There isn’t a bookshelf in my bedroom.
Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả
Hướng dẫn dịch: Tôi không có giá sách ở trong phòng ngủ.
Use the given words to rewrite the sentences with the same meaning.
Our living room has two televisions and a big coffee table. (are)
There ______________________________ in our living room.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There are two televisions and a big coffee table in our living room.
Cấu trúc be/have dùng cho miêu tả
Hướng dẫn dịch: Phòng khách của chúng tôi có hai cái ti vi và một cái bàn cà phê lớn.







