Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 1
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 679 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Listen to five conversations about people’s homes. Choose the best answer.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

What floor is Tony’s flat on?

5th floor.

15th floor.

3rd floor.

4th floor.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Tony: My aunt is on the fifth floor.  My apartment is on the fifteenth floor.

Hướng dẫn dịch: Dì tôi ở tầng năm. Căn hộ của tôi ở trên tầng mười lăm cơ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What is Vicky’s flat like?

Big with a balcony.

Big.

Small with a balcony.

Small.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: I'm Vicky, and I'm from Iowa, the USA. I'm 12 years old. I live in a small flat, but it got a balcony. 

Hướng dẫn dịch: Tôi là Vicky và tôi đến từ Iowa, Hoa Kỳ. Tôi 12 tuổi. Tôi sống trong một căn hộ nhỏ nhưng có ban công.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is Alex now?

At home.

At a gym.

At Lucy’s house.

At Sam's house.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Alex: Hi, Sam. I have a martial arts lesson at a local gym this morning, and then go to Lucy's house.

Hướng dẫn dịch: Chào Sam. Sáng nay tôi có buổi học võ tại một phòng tập thể dục gần nhà, sau đó thì đến nhà Lucy.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is Bob’s house?

San Jose.

San Francisco.

London.

San Diego.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Bob: I'm from the USA. My house is in San Francisco. I come to visit you. Jack here in London.

Hướng dẫn dịch: Bob: Tôi đến từ Mỹ. Nhà tôi ở San Francisco. Tôi đến thăm Jack ở London.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which is NOT TRUE about Pam’s new house?

There is a garage.

It’s quite big

There isn’t a fireplace.

It has an armchair.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin:

Skyler: Has it got a fireplace?

Pam: Yes, I put an armchair to sit and read books there on cold days.

Hướng dẫn dịch:

Có lò sưởi không?

Có, tôi đặt một chiếc ghế bành để ngồi đọc sách vào những ngày lạnh.

Nội dung bài nghe:

1. What floor is Tony's flat on?

Josh: Hi, Tony. It's Josh. I'm excited about coming to your new flat this Sunday.

Tony: I'm happy you can come.

Josh: What floor is your flat on? I can't remember. Is it on the third or fifth?

Tony: No. Olivia's house is on the third floor.

Josh: Oh, I'm sorry.  What about the fifth floor?

Tony: My aunt is on the fifth floor.  My apartment is on the fifteenth floor.

Josh: Thanks, Tony. See you on Sunday.

Tony: Goodbye.

2. What is Vicky's flat like?

I'm Vicky, and I'm from Iowa, the USA. I'm 12 years old. I live in a small flat, but it got a balcony.  I often read books there at the weekend. My flat is near school, so I walk there every morning. I love my flat.

3. Where is Alex now?

Sam: Hi, Alex. Why are you here? I think you are at home.

Alex: Hi, Sam. I have a martial arts lesson at a local gym this morning, and then go to Lucy's house. Her house has a big garden. It's great.

Tony: Oh, I see.

4. Where is Bob's house?

Bob: Hi, Colin. My name is Bob. I'm Jack's cousin.

Colin: Hi, Bob. Nice to meet you.

Bob: Nice to meet you, too.

Colin: Where are you from, Bob?

Bob: I'm from the USA. My house is in San Francisco. I come to visit you. Jack here in London.

Colin: Cool. I have got an uncle. He lives in San Hose.

Bob: Really? It's not far from my place.

Colin: Yes.

5. What is not true about Pam's house?

Skyler: Hi, Pam. What is your new house like in the city?

Pam: Hi, Skyler. It's quite big.

Skyler: Is there a garage in your house?

Pam: Yes, there is.

Skyler: Has it got a fireplace?

Pam: Yes, I put an armchair to sit and read books there on cold days.

Skyler: Cool.

Dịch bài nghe:

1. Căn hộ của Tony ở tầng mấy?

Josh: Chào Tony. Đó là Josh. Tôi rất vui mừng được đến căn hộ mới của bạn vào Chủ nhật này.

Tony: Tôi rất vui vì bạn có thể đến.

Josh: Căn hộ của bạn ở tầng mấy? Tôi nhớ lắm. Tầng 3 hay tầng 5 nhỉ?

Tony: Không phải. Nhà của Olivia mới là ở tầng ba.

Josh: Ồ, tôi xin lỗi. Còn tầng năm thì sao?

Tony: Dì tôi ở tầng năm. Căn hộ của tôi ở trên tầng mười lăm cơ.

Josh: Cảm ơn, Tony. Hẹn gặp lại vào Chủ nhật nhé. 

Tony: Tạm biệt.

2. Căn hộ của Vicky như thế nào?

Tôi là Vicky và tôi đến từ Iowa, Hoa Kỳ. Tôi 12 tuổi. Tôi sống trong một căn hộ nhỏ nhưng có ban công.  Tôi thường đọc sách ở đó vào cuối tuần. Căn hộ của tôi gần trường học nên tôi đi bộ đến đó mỗi sáng. Tôi yêu căn hộ của tôi.

3. Alex hiện đang ở đâu?

Sam: Chào Alex. Tại sao bạn lại ở đây? Tôi nghĩ bạn đang ở nhà chứ.

Alex: Chào Sam. Sáng nay tôi có buổi học võ tại một phòng tập thể dục gần nhà, sau đó thì đến nhà Lucy. Nhà cô ấy có một khu vườn rộng. Tuyệt vời.

Tony: Ồ, tôi hiểu rồi.

4. Nhà của Bob ở đâu?

Bob: Chào Colin. Tên tôi là Bob. Tôi là anh họ của Jack.

Colin: Chào Bob. Rất vui được gặp bạn.

Bob: Tôi cũng rất vui khi được gặp bạn.

Colin: Bạn đến từ đâu thế Bob?

Bob: Tôi đến từ Mỹ. Nhà tôi ở San Francisco. Tôi đến thăm Jack ở London.

Colin: Tuyệt. Tôi cũng có một người chú. Chú ấy sống ở San Francisco.

Bob: Thật sao? Nó không xa chỗ của tôi lắm.

Colin: Đúng rồi.

5. Điều gì không đúng về nhà của Pam?

Skyler: Chào Pam. Ngôi nhà mới của bạn ở thành phố như thế nào?

Pam: Chào, Skyler. Nó khá lớn.

Skyler: Có gara trong nhà bạn không?

Pam: Có đấy.

Skyler: Thế có lò sưởi không?

Pam: Có, tôi đặt một chiếc ghế bành để ngồi đọc sách vào những ngày lạnh.

Skyler: Tuyệt.

Đoạn văn

Mark is talking about his free-time activities. Write the letters A - F to match the times with the activities. There’s one extra activity.

6. Monday morning

7. Tuesday afternoon

8. Wednesday evening

9. Saturday morning

10. Sunday evening

A. going bowling

B. going to the theatre

C. watching TV

D. going to the cinema

E. running

F. going to the amusement park

6. Tự luận
1 điểm

Monday morning

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: E

Thông tin: Every Monday, I get up early at 6 a .m. Then I run with my friends in the park at quarter past six.

Hướng dẫn dịch: Mỗi thứ Hai, tôi dậy sớm lúc 6 giờ sáng. Sau đó, tôi chạy với bạn bè trong công viên lúc sáu giờ mười lăm phút.

7. Tự luận
1 điểm

Tuesday afternoon

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: On Tuesday afternoon, we usually go to the cinema.

Hướng dẫn dịch: Vào chiều thứ Ba, chúng tôi thường đi xem phim.

8. Tự luận
1 điểm

Wednesday evening

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: On Wednesday evening, my classmates and I go bowling at the mall.

Hướng dẫn dịch: Vào tối thứ Tư, các bạn cùng lớp và tôi đi chơi bowling ở trung tâm thương mại.

9. Tự luận
1 điểm

Saturday morning

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: On Saturday morning, my parents usually go to the theater, but I don't like it because it's very boring. I love going to the amusement park with my cousins.

Hướng dẫn dịch: Vào sáng thứ Bảy, bố mẹ tôi thường đi xem kịch, nhưng tôi không thích vì nó rất nhàm chán. Tôi thích đi công viên giải trí với anh em họ của tôi.

10. Tự luận
1 điểm

Sunday evening

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: On Sunday evening, I always watch football on TV with my family at home.

Hướng dẫn dịch: Vào tối Chủ Nhật, tôi luôn xem bóng đá trên TV với gia đình ở nhà.

Nội dung bài nghe:

Hello, I'm Mark. I will tell you about my free time activities. Every Monday, I get up early at 6 a .m. Then I run with my friends in the park at quarter past six. We love running together. We don't run in the afternoon because it's very hot. On Tuesday afternoon, we usually go to the cinema. On Wednesday evening, my classmates and I go bowling at the mall. I'm excellent at bowling, and I love it. On Saturday morning, my parents usually go to the theater, but I don't like it because it's very boring. I love going to the amusement park with my cousins. It's great fun there. On Sunday evening, I always watch football on TV with my family at home.

Dịch bài nghe:

Xin chào, tôi là Mark. Tôi sẽ kể cho bạn nghe về các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi của tôi. Mỗi thứ Hai, tôi dậy sớm lúc 6 giờ sáng. Sau đó, tôi chạy với bạn bè trong công viên lúc sáu giờ mười lăm phút. Chúng tôi thích chạy cùng nhau. Chúng tôi không chạy vào buổi chiều vì trời rất nóng. Vào chiều thứ Ba, chúng tôi thường đi xem phim. Vào tối thứ Tư, các bạn cùng lớp và tôi đi chơi bowling ở trung tâm thương mại. Tôi chơi bowling rất giỏi và tôi thích chơi. Vào sáng thứ Bảy, bố mẹ tôi thường đi xem kịch, nhưng tôi không thích vì nó rất nhàm chán. Tôi thích đi công viên giải trí với anh em họ của tôi. Ở đó rất vui. Vào tối Chủ Nhật, tôi luôn xem bóng đá trên TV với gia đình ở nhà.

Đoạn văn

Choose the best option to complete the text.

THE WHITE HOUSE

The White House is in Washington, D.C., the USA. It’s a famous (21) _______ in the state. It’s now the (22) _______ and office of the President of the United States. It’s a very big building with 132 rooms, 35 bathrooms, 412 doors, and 147 windows. There (23) _______ many famous rooms in the White House. The President works in the Oval Office. New presidents often choose new curtains, rugs, and chairs. The guest bedrooms have got large (24) _______, sofas, tables, and mirrors. There are two kitchens with different (25) _______, such as a fridge, cooker, and dishwasher. About 6,000 people visit the White House every day. The entrance is free, but they can only see the first floor.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s a famous (21) _______ in the state.

cottage

landmark

canal

home

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Đáp án: B

A. cottage (n): nhà kiểu nông thôn            

B. landmark (n): địa điểm

C. canal (n): con kênh

D. home (n): nhà

Hướng dẫn dịch: Đó là một địa điểm nổi tiếng ở bang.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s now the (22) _______ and office of the President of the United States.

building

block

home

bungalow

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

A. building (n): toà nhà

B. block (n): toà nhà

C. home (n): nhà

D. bungalow (n): nhà gỗ

Hướng dẫn dịch: Hiện tại nó là nhà và cũng là văn phòng của Tổng thống Mỹ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

There (23) _______ many famous rooms in the White House.

is

got

are

has

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc “There are” ở dạng khẳng định:

There are + lượng từ + danh từ đếm được số nhiều.

Hướng dẫn dịch: Có rất nhiều căn phòng nổi tiếng ở Nhà Trắng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The guest bedrooms have got large (24) _______, sofas, tables, and mirrors.

chimneys

roofs

garages

beds

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. chimneys – chimney (n): ống khói

B. roofs – roof (n): mái nhà

C. garages – garage (n): gara xe

D. beds – bed (n): giường

Hướng dẫn dịch: Phòng ngủ dành cho khách có giường lớn, ghế sô-pha, bàn và gương.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

There are two kitchens with different (25) _______, such as a fridge, cooker, and dishwasher.

appliances

features

tools

furniture

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

A. appliances – appliance (n): đồ gia dụng

B. features – feature (n): đặc điểm

C. tools – tool (n): công cụ

D. furniture (n): nội thất

Hướng dẫn dịch: Có 2 phòng bếp với nhiều đồ gia dụng khác nhau, như tủ lạnh, nồi cơm điện, và máy rửa bát.

Dịch bài đọc:

Nhà Trắng nằm ở Washington, D.C., Hoa Kỳ. Đây là một địa danh nổi tiếng của tiểu bang. Hiện tại, đây là nhà và cũng là văn phòng của Tổng thống Hoa Kỳ. Đây là một tòa nhà rất lớn với 132 phòng, 35 phòng tắm, 412 cửa ra vào và 147 cửa sổ. Có nhiều căn phòng nổi tiếng trong Nhà Trắng. Tổng thống làm việc tại Phòng Bầu dục. Các tổng thống mới thường chọn rèm cửa, thảm và ghế mới. Phòng ngủ dành cho khách có giường lớn, ghế sofa, bàn và gương. Có hai nhà bếp với các đồ gia dụng bị khác nhau, chẳng hạn như tủ lạnh, bếp nấu và máy rửa chén. Khoảng 6.000 người đến thăm Nhà Trắng mỗi ngày. Vé vào cửa miễn phí, nhưng họ chỉ có thể nhìn thấy tầng một.

Đoạn văn

Read the text about Emily's typical day. Complete each sentence with no more than THREE words.

A Typical Day of Emily

Emily is 23 years old. She often gets up at 6:00 a.m. Next, she does exercise and has breakfast in the garden. Emily's mother usually prepares a packed lunch for her. After that, she catches the bus to work. She often enjoys lunch at the park because she doesn't like eating in the canteen. On Fridays, she has lunch with her friends at a restaurant.

Emily often finishes work at 5 p.m. After that, she doesn't go home. She sometimes goes bowling at the mall or goes to the gym with her best friend, Hayley. She always has dinner with her parents at home. Then, they watch sports or game shows on TV. Emily's family enjoys spending time together.

16. Tự luận
1 điểm

Emily exercises in _______________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: the garden

Thông tin: Emily is 23 years old. She often gets up at 6:00 a.m. Next, she does exercise and has breakfast in the garden.

Hướng dẫn dịch: Emily 23 tuổi. Cô thường thức dậy lúc 6:00 sáng. Sau đó, cô tập thể dục và ăn sáng trong vườn.

17. Tự luận
1 điểm

Emily goes to work by _______________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: bus

Thông tin: After that, she catches the bus to work.

Hướng dẫn dịch: Sau đó, cô bắt xe buýt đi làm.

18. Tự luận
1 điểm

Emily has lunch at _______________every Friday.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: a restaurant

Thông tin: On Fridays, she has lunch with her friends at a restaurant.

Hướng dẫn dịch: Vào thứ sáu hàng tuần, cô ăn trưa với bạn bè tại một nhà hàng.

19. Tự luận
1 điểm

Emily and _______________ go to the gym after work.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: her best friend hoặc Hayley.

Thông tin: She sometimes goes bowling at the mall or goes to the gym with her best friend, Hayley.

Hướng dẫn dịch: Đôi khi cô đi chơi bowling ở trung tâm thương mại hoặc đến phòng tập thể dục với người bạn thân nhất của mình, Hayley.

20. Tự luận
1 điểm

After dinner, Emily enjoys watching TV with _______________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: her family

Thông tin: She always has dinner with her parents at home. Then, they watch sports or game shows on TV. Emily's family enjoys spending time together.

Hướng dẫn dịch: Cô luôn ăn tối cùng bố mẹ ở nhà. Sau đó, họ xem thể thao hoặc chương trình trò chơi trên TV. Gia đình Emily thích dành thời gian cho nhau.

Dịch bài đọc:

Một ngày bình thường của Emily

Emily 23 tuổi. Cô thường thức dậy lúc 6:00 sáng. Sau đó, cô tập thể dục và ăn sáng trong vườn. Mẹ của Emily thường chuẩn bị bữa trưa đóng hộp cho cô. Sau đó, cô bắt xe buýt đi làm. Cô thường thích ăn trưa ở công viên vì cô không thích ăn ở căng tin. Vào thứ sáu hàng tuần, cô ăn trưa với bạn bè tại một nhà hàng.

Emily thường tan làm lúc 5 giờ chiều. Sau đó, cô sẽ không về nhà. Đôi khi cô đi chơi bowling ở trung tâm thương mại hoặc đến phòng tập thể dục với người bạn thân nhất của mình, Hayley. Cô luôn ăn tối cùng bố mẹ ở nhà. Sau đó, họ xem thể thao hoặc chương trình trò chơi trên TV. Gia đình Emily thích dành thời gian cho nhau.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

wardrobe

two

wall

window

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B không được phát âm, phần gạch chân ở các đáp án còn lại phát âm /w/.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

this

that

these

think

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D được phát âm /θ/, các đáp án còn lại phát âm /ð/.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

curtain

canal

cupboard

pillow

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

charity

history

piano

evening

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option.

The store sells both large and small kitchen ___________.

rooms

foods

drinks

appliances

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Đáp án: D

A. rooms – room (n): căn phòng  

B. foods – food (n): đồ ăn

C. drinks – drink (n): đồ uống

D. appliances – appliance (n): thiết bị

Hướng dẫn dịch: Cửa hàng bán cả những thiết bị nhà bếp lớn và nhỏ.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ posters on the wall over there are my favourite ones.

These

This

Those

That

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

A. These + danh từ số nhiều: những cái này

B. This + danh từ số ít: cái này                

C. Those + danh từ số nhiều: những cái kia         

D. That + danh từ số ít: cái kia

- “Posters” là danh từ số nhiều

- Over there: ở đằng kia

=> Dùng “those”

Hướng dẫn dịch: Những tấm áp phích ở trên tường đằng kia là những cái mà tôi yêu thích.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

There aren’t __________ sweets on the coffee table in the living room.

some

any

few

little

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc “There are” dạng phủ định:

There aren’t + any + danh từ đếm được số nhiều (+ giới từ + địa điểm).

Hướng dẫn dịch: Không có cái kẹo nào trên bàn cà phê trong phòng khách cả.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

There are strange ________ from the locked garage.

noise

noises

noisily

noiseless

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- Cấu trúc “There are” dạng khẳng định:

There are + (cụm) danh từ đếm được số nhiều + (+ giới từ + địa điểm).

- Dạng số nhiều của “noise” là “noises”.

Hướng dẫn dịch: Có những tiếng động lạ phát ra từ gara bị khoá.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Does Lam always _________ his teeth before having breakfast?

do

hang

brush

play

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

brush someone’s teeth (v. phr): đánh răng

Hướng dẫn dịch: Lâm có luôn đánh răng trước khi ăn sáng không?

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Billy: “___________” - Trinity: “Turn left onto King Road and take the second turning on the right. The hospital is on your left.”

Excuse me. Is the hospital near the cafe?

What’s the hospital like?

Can you take me to the hospital?

Can you tell me how to get to the hospital, please?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Billy: “Làm ơn chỉ cho tôi đường đến bệnh viện được không?” - Trinity: “Rẽ trái ở đường King và rẽ ở ngã rẽ thứ hai bên phải. Bệnh viện nằm ở bên trái của bạn.”

31. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences using the prompts.

What / your bedroom / like?

=> ______________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What is your room like?

Cấu trúc câu hỏi về đặc điểm với “like”: What + is + danh từ số ít + like?

Hướng dẫn dịch: Căn phòng của bạn như thế nào?

32. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences using the prompts.

Open / your book / page 25.

=> ______________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Open your book at page 25.

Cấu trúc câu mệnh lệnh trực tiếp

Động từ nguyên mẫu + tân ngữ.

Hướng dẫn dịch: Mở sách ra ở trang 25.

33. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences using the prompts.

Như / not brush / teeth / evening.

=> ______________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

Đáp án: Như doesn’t brush her teeth in the evening.

Cấu trúc câu phủ định ở thì hiện tại đơn với động từ thường:

Chủ ngữ số ít + doesn’t + động từ nguyên mẫu + giới từ + trạng từ thời gian.

Hướng dẫn dịch: Như không đánh răng vào buổi tối.

34. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences using the prompts.

Tiên's father / help / charity / Friday evening.

=> ______________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Tiên’s father helps the charity on Friday evening.

Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn:

Chủ ngữ số ít + động từ thêm s/es + tân ngữ (+ giới từ + trạng từ thời gian).

Hướng dẫn dịch: Bố của Tiên giúp đỡ tổ chức từ thiện vào tối thứ Sáu.

35. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined words.

My family has got a canal boat, and its name is Oceana.

=> ______________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What is the name of your family’s canal boat?

- Phần được gạch chân mang thông tin về tên => Dùng “What” để đặt câu hỏi

- Cấu trúc câu hỏi dùng “What” với động từ to be ở thì hiện tại đơn:

What + động từ to be + chủ ngữ?

Hướng dẫn dịch: Tên con thuyền của gia đình bạn là gì?

36. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined words.

The police station is behind the museum.

=> ______________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Where is the police station?

- Phần được gạch chân mang thông tin về vị trí => Dùng “Where” để đặt câu hỏi

- Cấu trúc câu hỏi dùng “Where” với động từ to be ở thì hiện tại đơn:

Where + động từ to be + chủ ngữ?

Hướng dẫn dịch: Đồn cảnh sát ở đâu?

37. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined words.

My ideal house is modern.

=> ______________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Đáp án: How is your ideal house?

- Phần được gạch chân là một tính từ, mang thông tin về đặc điểm => Dùng “How” để đặt câu hỏi

- Cấu trúc câu hỏi dùng “How” với động từ to be ở thì Hiện tại đơn:

How + động từ to be + chủ ngữ?

Hướng dẫn dịch: Ngôi nhà lý tưởng của bạn như thế nào?

38. Tự luận
1 điểm

Rearrange the given words to make complete sentences.

practice / doesn’t / football / Trinh / have / evening. / the / in

=> ______________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Trinh doesn’t have football practice in the evening.

Cấu trúc câu phủ định ở thì hiện tại đơn với động từ thường:

Chủ ngữ số ít + doesn’t + động từ nguyên mẫu + giới từ + trạng từ thời gian.

Hướng dẫn dịch: Trinh không có buổi tập bóng đá vào buổi tối.

39. Tự luận
1 điểm

Rearrange the given words to make complete sentences.

not / I / evening. / am / free / this

=> ______________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I am not free this evening.

Cấu trúc câu phủ định ở thì hiện tại đơn với động từ to be:

Chủ ngữ số ít + am not + tính từ + trạng từ thời gian.

Hướng dẫn dịch: Tối nay tớ không rảnh.

40. Tự luận
1 điểm

Rearrange the given words to make complete sentences.

live / the / city centre / in / a / flat / in / small / . / We

=> ______________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We live in a small flat in the city centre.

Cấu trúc câu khẳng định với động từ thường ở thì hiện tại đơn:

Chủ ngữ số nhiều + động từ nguyên mẫu + giới từ + trạng từ chỉ nơi chốn.

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi sống trong một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.