Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Right - on có đáp án - Đề 1
40 câu hỏi
Odd one out.
Vietnam
Canada
Russian
America
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
C. người Nga (tên quốc tịch), các đáp án A,B, D đều là tên nước.
Đáp án C
Read the text and decide whether the statements are True (T) or False (F).
Hi everyone, I’m Chloe. My house is very big with two floors. Downstairs, there is a huge living room with a sofa, a table, two armchairs and a fireplace. My mom loves paintings so my dad buys her most favourite paintings and hangs them on the wall, above the sofa. We also have a big television there. In the evening, after dinner, we usually sit together in front of the screen and watch some programs. Next to the living room is the kitchen, there are many cupboards, a fridge and an oven. Upstairs, there are two bedrooms and two bathrooms. I share my bedroom with my sister. Our room has got a big window with a beautiful view to the lake. There is a bed, two bookshelves and a wardrobe. There are some plants and paintings in our room too.
Chloe has a big house with three floors.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: “Chloe có một căn nhà lớn với ba tầng.”
Thông tin: My house is very big with two floors.
Tạm dịch: Nhà tôi rất lớn với hai tầng.
Đáp án F
There are many paintings in her house.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: “Có rất nhiều bức tranh trong nhà cô ấy.”
Thông tin: My mom loves paintings so my dad buys her most favourite paintings … There are some plants and paitings in our room too.
Tạm dịch: Mẹ tôi rất thích những bức tranh nên bố tôi mua những bức bà ấy thích nhất … Cũng có những chậu cây và tranh vẽ trong phòng chúng tôi nữa.
Đáp án T
There isn’t any fridge in her living room.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: “Không có cái tủ lạnh nào ở phòng khách.”
Thông tin: Downstairs, there is a huge living room with a sofa, a table, two armchairs and a fireplace. My mom loves paintings so my dad buys her most favourite paintings and hangs them on the wall, above the sofa. We also have a big television there.
Tạm dịch: Ở tầng dưới, có một phòng khách lớn với 1 cái ghế sô-pha, 1 cái bàn, 2 cái ghế bành và 1 cái lò sưởi. Mẹ tôi rất thích những bức tranh nên bố tôi mua những bức bà ấy thích nhất và treo chúng lên tường, phía trên ghế sô-pha. Chúng tôi cũng có một cái ti vi lớn nữa.
Đáp án T
Her bedroom has a huge window.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: “Phòng của cô ấy có một cái cửa số lớn.”
Thông tin: Our room has got a big window
Tạm dịch: Phòng của chúng tôi có một cái cửa sổ lớn.
Đáp án T
There is a fireplace upstairs.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: “Có một cái lò sưởi ở trên tầng.”
Thông tin: Downstairs, there is a huge living room with a sofa, a table, two armchairs and a fireplace.
Tạm dịch: Ở tầng dưới, có một phòng khách lớn với 1 cái ghế sô-pha, 1 cái bàn, 2 cái ghế bành và 1 cái lò sưởi.
Đáp án F
Dịch đoạn văn:
Chào các bạn. Tôi là Chloe. Nhà của tôi rất lớn với 2 tầng. Ở tầng dưới, có một phòng khách lớn với một cái ghế sô-pha, một cái bàn, hai cái ghế bành và một cái lò sưởi. Mẹ tôi yêu thích những bức tranh nên bố tôi đã mua những bức mẹ thích nhất và treo chúng lên tường, phía trên chiếc ghế sô-pha. Chúng tôi cũng có một cái ti-vi lớn ở đây. Vào buổi tối, sau bữa ăn, chúng tôi thường ngồi cùng nhau trước màn hình và xem một số chương trình. Cạnh phòng khách là phòng bếp, có rất nhiều tủ bếp, một cái tủ lạnh và một cái bếp. Trên tầng, có hai phòng ngủ và hai phòng tắm. Tôi dùng chung phòng với chị gái. Phòng của chúng tôi có một cái cửa sổ lớn với tầm nhìn đẹp ra một cái hồ. Có một cái giường, hai giá sách và một tủ quần áo. Có một số chậu cây và bức tranh trong phòng chúng tôi nữa.
Odd one out.
I
she
he
them
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
D. them: họ (đại từ làm tân ngữ), các đáp án A, B, C đều là đại từ làm chủ ngữ.
Đáp án D
Rearrange these words to form correct sentences.
Are/living room/your/curtains/in/there?
Đáp án Are there curtains in your living room?
Tạm dịch: Phòng khách của bạn có rèm không?
Their/carpet/big/bedroom/a/has.
Đáp án Their bedroom has a big carpet.
Tạm dịch: Phòng ngủ của họ có một tấm thảm lớn.
isn’t/bread/There/kitchen/in/any/our.
Đáp án There isn’t any bread in our kitchen.
Tạm dịch: Không có bánh mì trong bếp của chúng ta.
building/That/over/is/old/years/100.
Đáp án That building is over 100 years old.
Tạm dịch: Tòa nhà kia đã hơn 100 tuổi.
three/dogs/cat/Paul/got a/and/has.
Đáp án Paul has got a cat and three dogs.
Tạm dịch: Paul có một con mèo và ba con chó.
Odd one out.
cousin
grandfather
uncle
teacher
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. cousin (n): anh/chị/em họ
B. grandfather (n): ông
C. uncle (n): chú/cậu/bác trai
D. teacher (n): giáo viên
Đáp án D
Rewrite the sentences in the negative.
That old woman has got three children.
->……………………………………………………………………………………………………………
Đáp án That old woman hasn’t got three children.
Tạm dịch: Bà cụ kia không có ba người con.
Robert and Mark have got an elder sister.
->……………………………………………………………………………………………………………
Đáp án Robert and Mark haven’t got an elder sister.
Tạm dịch: Robert và Mark không có chị gái.
My house is huge and modern.
->……………………………………………………………………………………………………………
Đáp án My house isn’t huge and modern.
Tạm dịch: Nhà của tôi thì không rộng và hiện đại.
There is a high-tech computer in my brother’s bedroom.
Đáp án There isn’t a high-tech computer in my brother’s bedroom.
Tạm dịch: Không có máy tính công nghệ cao trong phòng của anh trai tôi.
Minh has got some posters in his room.
Đáp án Minh hasn’t got any posters in his room.
Tạm dịch: Minh không có tấm áp-phích nào trong phòng.
Rewrite the sentences without changing their meanings.
Tom is American. (comes)
->……………………………………………………………………………………………………………
Đáp án Tom comes from America.
Tạm dịch: Tom đến từ nước Mỹ.
There are two bedrooms in his house. (has)
->……………………………………………………………………………………………………………
Đáp án His house has two bedrooms.
Tạm dịch: Nhà của cậu ấy có hai phòng ngủ.
There is no wardrobe in her room. (isn’t/any)
->……………………………………………………………………………………………………………
Đáp án There isn’t any wardrobe in her room.
Tạm dịch: Không có tủ quần áo trong phòng cô ấy.
There are twenty classrooms in her new school. (has)
->……………………………………………………………………………………………………………
Đáp án Her new school has twenty classrooms.
Tạm dịch: Trường mới của cô ấy có hai mươi phòng học.
My family has five people. (are)
->……………………………………………………………………………………………………………
Đáp án There are five people in my family.
Tạm dịch: Gia đình tôi có năm thành viên.
Odd one out.
living room
desk
bedroom
kitchen
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. living room (n): phòng khách
B. desk (n): bàn học
C. bedroom (n): phòng ngủ
D. kitchen (n): phòng bếp
Đáp án B
Odd one out.
ruler
pencil
oven
backpack
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. ruler (n): thước kẻ
B. pencil (n): bút chì
C. oven (n): bếp/lò
D. backpack (n): ba-lô, cặp sách
Đáp án C
Choose the word which is pronounced differently from the others.
chairs
hospitals
museums
blankets
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
Cách phát âm “-s/-es”
- /s/: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
- /iz/: Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.
- /z/: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
D. /s/, các đáp án A, B, C có phát âm /z/
Đáp án D
Choose the word which is pronounced differently from the others.
clothes
watches
washes
glasses
Kiến thức: Phát âm “es”
Giải thích:
Cách phát âm “-s/-es”
- /s/: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
- /iz/: Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.
- /z/: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
A. /z/, các đáp án B, C, D có phát âm /iz/
Đáp án A
Choose the word which is pronounced differently from the others.
case
play
any
name
Kiến thức: Phát âm “a”
Giải thích:
A. /keɪs/
B. /pleɪ/
C. /ˈen.i/
D. /neɪm/
Đáp án C
Choose the word which is pronounced differently from the others.
go
follow
motorbike
long
Kiến thức: Phát âm “o”
Giải thích:
A. /goʊ/
B. /ˈfɑː.loʊ/
C. /ˈmoʊ.t̬ɚ.baɪk/
D. /lɑːŋ/
Đáp án D
Choose the word which is pronounced differently from the others.
USA
menu
curtain
huge
Kiến thức: Phát âm “u”
Giải thích:
A. /ˌjuː.esˈeɪ/
B. /ˈmen.juː/
C. /ˈkɝː.t̬ən/
D. /hjuːdʒ/
Đáp án C
Choose the best answer.
Mark _____ three cats. They are lovely and naughty.
have got
has got
got
don’t have got
Kiến thức: Cấu trúc have/has got
Giải thích: “Mark có ba con mèo. Chúng xinh xắn và nghịch ngợm.”
Chủ ngữ “Mark” số ít => has got
Đáp án B
There _____ any milk left in the fridge.
is
are
isn’t
aren’t
Kiến thức: Cấu trúc some/any
Giải thích: “Không còn chút sữa nào trong tủ lạnh”.
any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn; câu có dấu chấm, có “any N left”: còn lại nữa -> câu phủ định
Danh từ trong câu “milk” là DT không đếm được => isn’t
Đáp án C
“What is ______ nationality?” – “He’s Australian.”
Andrea’s
Andrea
Andreas’s
Andreas’
Kiến thức: Sở hữu cách
Giải thích: “Quốc tịch của Andrea là gì? – Anh ấy là người Úc.”
Cấu trúc sở hữu cách: Tên người’s + danh từ
Đáp án A
Mary _________ badminton with her sister every day.
does
plays
goes
dances
Kiến thức: Động từ với các môn thể thao do/play
Giải thích: “Mary ___ cầu lông cùng chị gái mỗi ngày.”
badminton đi kèm động từ “play”, Mary là chủ ngữ số ít, chia động từ => chọn plays
Đáp án B
What is your nationality? I am _________.
Vietnam
American
England
Australia
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: “Quốc tịch của bạn là gì? – Tôi là _____”.
A. Vietnam (n): nước Việt Nam
B. American (n): người Mỹ
C. England (n): Vương quốc Anh
D. Australia (n): nước Úc
Đáp án B
How many _____ are there in your room? – Two.
window
some windows
windows
any window
Kiến thức: Danh từ
Giải thích: “Có bao nhiêu cửa sổ trong phòng của bạn? - Hai”.
Cấu trúc How many + Ns + are there..? Có bao nhiêu?
Đáp án C
My living room ____ got three sofas and a big table.
have
is
are
has
Kiến thức: Cấu trúc have/has got
Giải thích: “Phòng khách của tôi có ba ghế sô-pha và một cái bàn lớn”.
Chủ ngữ “My living room” số ít => “has”
Đáp án D
I live in a _________ neighborhood. There are a lot of stores near my house.
quite
quiet
calm
noisy
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: “Tôi sống ở một khu vực ____ . Có rất nhiều cửa hàng ở gần nhà tôi.”
A. quite (adv): khá là
B. quiet (adj): yên tĩnh
C. calm (adj): trầm tĩnh
D. noisy (adj): ồn ào
Đáp án D
Excuse me, where is the _____? I want to buy some food.
cinema
supermarket
school
book shop
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: “Xin lỗi, _____ ở đâu? Tôi muốn mua một ít đồ ăn.”
A. cinema (n): rạp chiếu phim
B. supermarket (n): siêu thị
C. school (n): trường học
D. book shop (n): hiệu sách
Đáp án B
There is ____ juice in the kitchen so you can drink after school.
some
any
a
an
Kiến thức: Cấu trúc some/any
Giải thích: “Có một ít nước ép hoa quả ở trong phòng bếp, con có thể uống sau khi đi học về.”
some/any: một vài, một chút
some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.
Danh từ trong câu “juice” là DT không đếm được, câu khẳng định => chọn “some”.
Đáp án A







