Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Right - on có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Right - on có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 686 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Vietnam

Canada

Russian

America

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

C. người Nga (tên quốc tịch), các đáp án A,B, D đều là tên nước.

Đáp án C

Đoạn văn

Read the text and decide whether the statements are True (T) or False (F). 

Hi everyone, I’m Chloe. My house is very big with two floors. Downstairs, there is a huge living room with a sofa, a table, two armchairs and a fireplace. My mom loves paintings so my dad buys her most favourite paintings and hangs them on the wall, above the sofa. We also have a big television there. In the evening, after dinner, we usually sit together in front of the screen and watch some programs. Next to the living room is the kitchen, there are many cupboards, a fridge and an oven. Upstairs, there are two bedrooms and two bathrooms. I share my bedroom with my sister. Our room has got a big window with a beautiful view to the lake. There is a bed, two bookshelves and a wardrobe. There are some plants and paintings in our room too.

2. Tự luận
1 điểm

Chloe has a big house with three floors. 

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: “Chloe có một căn nhà lớn với ba tầng.”

Thông tin: My house is very big with two floors.

Tạm dịch: Nhà tôi rất lớn với hai tầng.

Đáp án F

3. Tự luận
1 điểm

There are many paintings in her house.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: “Có rất nhiều bức tranh trong nhà cô ấy.”

Thông tin: My mom loves paintings so my dad buys her most favourite paintings … There are some plants and paitings in our room too.

Tạm dịch: Mẹ tôi rất thích những bức tranh nên bố tôi mua những bức bà ấy thích nhất … Cũng có những chậu cây và tranh vẽ trong phòng chúng tôi nữa.

Đáp án T

4. Tự luận
1 điểm

There isn’t any fridge in her living room. 

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: “Không có cái tủ lạnh nào ở phòng khách.”

Thông tin: Downstairs, there is a huge living room with a sofa, a table, two armchairs and a fireplace. My mom loves paintings so my dad buys her most favourite paintings and hangs them on the wall, above the sofa. We also have a big television there.

Tạm dịch: Ở tầng dưới, có một phòng khách lớn với 1 cái ghế sô-pha, 1 cái bàn, 2 cái ghế bành và 1 cái  lò sưởi. Mẹ tôi rất thích những bức tranh nên bố tôi mua những bức bà ấy thích nhất và treo chúng lên tường, phía trên ghế sô-pha. Chúng tôi cũng có một cái ti vi lớn nữa.

Đáp án T

5. Tự luận
1 điểm

Her bedroom has a huge window.

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: “Phòng của cô ấy có một cái cửa số lớn.”

Thông tin: Our room has got a big window

Tạm dịch: Phòng của chúng tôi có một cái cửa sổ lớn.

Đáp án T

6. Tự luận
1 điểm

There is a fireplace upstairs. 

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: “Có một cái lò sưởi ở trên tầng.”

Thông tin: Downstairs, there is a huge living room with a sofa, a table, two armchairs and a fireplace.

Tạm dịch: Ở tầng dưới, có một phòng khách lớn với 1 cái ghế sô-pha, 1 cái bàn, 2 cái ghế bành và 1 cái  lò sưởi.

Đáp án F

Dịch đoạn văn:

Chào các bạn. Tôi là Chloe. Nhà của tôi rất lớn với 2 tầng. Ở tầng dưới, có một phòng khách lớn với một cái ghế sô-pha, một cái bàn, hai cái ghế bành và một cái lò sưởi. Mẹ tôi yêu thích những bức tranh nên bố tôi đã mua những bức mẹ thích nhất và treo chúng lên tường, phía trên chiếc ghế sô-pha. Chúng tôi cũng có một cái ti-vi lớn ở đây. Vào buổi tối, sau bữa ăn, chúng tôi thường ngồi cùng nhau trước màn hình và xem một số chương trình. Cạnh phòng khách là phòng bếp, có rất nhiều tủ bếp, một cái tủ lạnh và một cái bếp. Trên tầng, có hai phòng ngủ và hai phòng tắm. Tôi dùng chung phòng với chị gái. Phòng của chúng tôi có một cái cửa sổ lớn với tầm nhìn đẹp ra một cái hồ. Có một cái giường, hai giá sách và một tủ quần áo. Có một số chậu cây và bức tranh trong phòng chúng tôi nữa.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

I

she

he

them

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

D. them: họ (đại từ làm tân ngữ), các đáp án A, B, C đều là đại từ làm chủ ngữ.

Đáp án D

Đoạn văn

Rearrange these words to form correct sentences.

8. Tự luận
1 điểm

Are/living room/your/curtains/in/there? 

Xem đáp án

Đáp án Are there curtains in your living room?

Tạm dịch: Phòng khách của bạn có rèm không?

9. Tự luận
1 điểm

Their/carpet/big/bedroom/a/has. 

Xem đáp án

Đáp án Their bedroom has a big carpet.

Tạm dịch: Phòng ngủ của họ có một tấm thảm lớn.

10. Tự luận
1 điểm

isn’t/bread/There/kitchen/in/any/our. 

Xem đáp án

Đáp án There isn’t any bread in our kitchen.

Tạm dịch: Không có bánh mì trong bếp của chúng ta.

11. Tự luận
1 điểm

building/That/over/is/old/years/100. 

Xem đáp án

Đáp án That building is over 100 years old.

Tạm dịch: Tòa nhà kia đã hơn 100 tuổi.

12. Tự luận
1 điểm

three/dogs/cat/Paul/got a/and/has. 

Xem đáp án

Đáp án Paul has got a cat and three dogs.

Tạm dịch: Paul có một con mèo và ba con chó.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

cousin

grandfather

uncle

teacher

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. cousin (n): anh/chị/em họ

B. grandfather (n): ông

C. uncle (n): chú/cậu/bác trai

D. teacher (n): giáo viên

Đáp án D

Đoạn văn

Rewrite the sentences in the negative.

14. Tự luận
1 điểm

That old woman has got three children. 

->……………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án That old woman hasn’t got three children.

Tạm dịch: Bà cụ kia không có ba người con.

15. Tự luận
1 điểm

Robert and Mark have got an elder sister. 

->……………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án Robert and Mark haven’t got an elder sister.

Tạm dịch: Robert và Mark không có chị gái.

16. Tự luận
1 điểm

My house is huge and modern. 

->……………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án My house isn’t huge and modern.

Tạm dịch: Nhà của tôi thì không rộng và hiện đại.

17. Tự luận
1 điểm

There is a high-tech computer in my brother’s bedroom. 

Xem đáp án

Đáp án There isn’t a high-tech computer in my brother’s bedroom.

Tạm dịch: Không có máy tính công nghệ cao trong phòng của anh trai tôi.

18. Tự luận
1 điểm

Minh has got some posters in his room.

Xem đáp án

Đáp án Minh hasn’t got any posters in his room.

Tạm dịch: Minh không có tấm áp-phích nào trong phòng.

Đoạn văn

Rewrite the sentences without changing their meanings.

19. Tự luận
1 điểm

Tom is American. (comes)

->……………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án Tom comes from America.

Tạm dịch: Tom đến từ nước Mỹ.

20. Tự luận
1 điểm

There are two bedrooms in his house. (has)

->……………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án His house has two bedrooms.

Tạm dịch: Nhà của cậu ấy có hai phòng ngủ.

21. Tự luận
1 điểm

There is no wardrobe in her room. (isn’t/any)

->……………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án There isn’t any wardrobe in her room.

Tạm dịch: Không có tủ quần áo trong phòng cô ấy.

22. Tự luận
1 điểm

There are twenty classrooms in her new school. (has)

->……………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án Her new school has twenty classrooms.

Tạm dịch: Trường mới của cô ấy có hai mươi phòng học.

23. Tự luận
1 điểm

My family has five people. (are) 

->……………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án There are five people in my family.

Tạm dịch: Gia đình tôi có năm thành viên.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

living room

desk

bedroom

kitchen

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. living room (n): phòng khách

B. desk (n): bàn học

C. bedroom (n): phòng ngủ

D. kitchen (n): phòng bếp

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

ruler

pencil

oven

backpack

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. ruler (n): thước kẻ

B. pencil (n): bút chì

C. oven (n): bếp/lò

D. backpack (n): ba-lô, cặp sách

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others.

chairs

hospitals

museums

blankets

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “s”

Giải thích:

Cách phát âm “-s/-es”

- /s/: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- /iz/: Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- /z/: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

D. /s/, các đáp án A, B, C có phát âm /z/

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others.

clothes

watches

washes

glasses

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “es”

Giải thích:

Cách phát âm “-s/-es”

- /s/: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- /iz/: Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- /z/: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

A. /z/, các đáp án B, C, D có phát âm /iz/

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others.

case

play

any

name

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “a”

Giải thích:

A. /keɪs/

B. /pleɪ/

C. /ˈen.i/

D. /neɪm/

Đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others.

go

follow

motorbike

long

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “o”

Giải thích:

A. /goʊ/

B. /ˈfɑː.loʊ/

C. /ˈmoʊ.t̬ɚ.baɪk/ 

D. /lɑːŋ/

Đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others.

USA

menu

curtain

huge

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “u”

Giải thích:

A. /ˌjuː.esˈeɪ/

B. /ˈmen.juː/

C. /ˈkɝː.t̬ən/

D. /hjuːdʒ/

Đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Mark _____ three cats. They are lovely and naughty.

have got

has got

got

don’t have got

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc have/has got

Giải thích: “Mark có ba con mèo. Chúng xinh xắn và nghịch ngợm.”

Chủ ngữ “Mark” số ít => has got

Đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

There _____ any milk left in the fridge.

is

are

isn’t

aren’t

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc some/any

Giải thích: “Không còn chút sữa nào trong tủ lạnh”.

any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn; câu có dấu chấm, có “any N left”: còn lại nữa -> câu phủ định

Danh từ trong câu “milk” là DT không đếm được => isn’t

Đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

“What is ______ nationality?” – “He’s Australian.”

Andrea’s

Andrea

Andreas’s

Andreas’

Xem đáp án

Kiến thức: Sở hữu cách

Giải thích: “Quốc tịch của Andrea là gì? – Anh ấy là người Úc.”

Cấu trúc sở hữu cách: Tên người’s + danh từ

Đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary _________ badminton with her sister every day.

does

plays

goes

dances

Xem đáp án

Kiến thức: Động từ với các môn thể thao do/play

Giải thích: “Mary ___ cầu lông cùng chị gái mỗi ngày.”

badminton đi kèm động từ “play”, Mary là chủ ngữ số ít, chia động từ => chọn plays

Đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

What is your nationality? I am _________. 

Vietnam

American

England

Australia

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: “Quốc tịch của bạn là gì? – Tôi là _____”.

A. Vietnam (n): nước Việt Nam

B. American (n): người Mỹ

C. England (n): Vương quốc Anh

D. Australia (n): nước Úc

Đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

How many _____ are there in your room? – Two.

window

some windows

windows

any window

Xem đáp án

Kiến thức: Danh từ

Giải thích: “Có bao nhiêu cửa sổ trong phòng của bạn? - Hai”.

Cấu trúc How many + Ns  + are there..? Có bao nhiêu?

Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

My living room ____ got three sofas and a big table.

have

is

are

has

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc have/has got

Giải thích: “Phòng khách của tôi có ba ghế sô-pha và một cái bàn lớn”.

Chủ ngữ “My living room” số ít => “has”

Đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

I live in a _________ neighborhood. There are a lot of stores near my house.

quite

quiet

calm

noisy

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: “Tôi sống ở một khu vực ____ . Có rất nhiều cửa hàng ở gần nhà tôi.”

A. quite (adv): khá là

B. quiet (adj): yên tĩnh

C. calm (adj): trầm tĩnh

D. noisy (adj): ồn ào

Đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Excuse me, where is the _____? I want to buy some food. 

cinema

supermarket

school

book shop

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: “Xin lỗi, _____ ở đâu? Tôi muốn mua một ít đồ ăn.”

A. cinema (n): rạp chiếu phim

B. supermarket (n): siêu thị

C. school (n): trường học

D. book shop (n): hiệu sách

Đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

There is ____  juice in the kitchen so you can drink after school. 

some

any

a

an

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc some/any

Giải thích: “Có một ít nước ép hoa quả ở trong phòng bếp, con có thể uống sau khi đi học về.”

some/any: một vài, một chút

some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.

Danh từ trong câu “juice” là DT không đếm được, câu khẳng định => chọn “some”.

Đáp án A