
40 câu hỏi
Vietnam
Canada
Russian
America
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C.
Đáp án C là người Nga (tên quốc tịch), các đáp án A,B, D đều là tên nước.
I
she
he
them
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D them: họ (đại từ làm tân ngữ), các đáp án A, B, C đều là đại từ làm chủ ngữ.
cousin
grandfather
uncle
teacher
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D.
Đáp án D là danh từ chỉ nghề nghiệp, các đáp án A, B, C là danh từ chỉ thành viên trong gia đình.
living room
desk
bedroom
kitchen
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B là danh từ chỉ một đồ vật trong phòng, các đáp án A, C, D là danh từ chỉ tên các phòng trong nhà.
ruler
pencil
oven
backpack
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C là danh từ chỉ đồ vật thuộc nhà bếp, các đáp án A, B, D là danh từ chỉ đồ dùng học tập.
chairs
hospitals
museums
blankets
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/
clothes
watches
washes
glasses
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Đáp án A phát âm là /z/, các đáp án khác phát âm là /iz/
case
play
any
name
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /e/, các đáp án khác phát âm là /ei/
go
follow
motorbike
long
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /o/, các đáp án khác phát âm là /oʊ/
USA
menu
curtain
huge
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /ɝ/, các đáp án khác phát âm là /ju/
have got
has got
got
don’t have got
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Đáp án B
Chủ ngữ “Mark” số ít => has got
Hướng dẫn dịch: Mark có ba con mèo. Chúng xinh xắn và nghịch ngợm.
is
are
isn’t
aren’t
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn; câu có dấu chấm, có “any N left”: còn lại nữa -> câu phủ định
Danh từ trong câu “milk” là DT không đếm được => isn’t.
Hướng dẫn dịch: Không còn chút sữa nào trong tủ lạnh.
Andrea’s
Andrea
Andreas’s
Andreas’
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc sở hữu cách: Tên người’s + danh từ
Hướng dẫn dịch: “Quốc tịch của Andrea là gì? – Anh ấy là người Úc.”
does
plays
goes
dances
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
badminton đi kèm động từ “play”, Mary là chủ ngữ số ít, chia động từ => chọn plays
Hướng dẫn dịch: Mary chơi cầu lông cùng chị gái mỗi ngày.
Vietnam
American
England
Australia
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. Vietnam (n): nước Việt Nam
B. American (n): người Mỹ
C. England (n): Vương quốc Anh
D. Australia (n): nước Úc
Hướng dẫn dịch: Quốc tịch của bạn là gì? – Tôi là người Mỹ.
window
some windows
windows
any window
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc How many + Ns + are there..? Có bao nhiêu?
Hướng dẫn dịch: Có bao nhiêu cửa sổ trong phòng của bạn? - Hai.
have
is
are
has
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Chủ ngữ “My living room” số ít => “has”
Hướng dẫn dịch: Phòng khách của tôi có ba ghế sô-pha và một cái bàn lớn.
quite
quiet
calm
noisy
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. quite (adv): khá là
B. quiet (adj): yên tĩnh
C. calm (adj): trầm tĩnh
D. noisy (adj): ồn ào
Hướng dẫn dịch: Tôi sống ở một khu vực ồn ào. Có rất nhiều cửa hàng ở gần nhà tôi.
cinema
supermarket
school
book shop
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. cinema (n): rạp chiếu phim
B. supermarket (n): siêu thị
C. school (n): trường học
D. book shop (n): hiệu sách
Hướng dẫn dịch: Xin lỗi, siêu thị ở đâu? Tôi muốn mua một ít đồ ăn.
some
any
a
an
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
some/any: một vài, một chút
some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.
Danh từ trong câu “juice” là DT không đếm được, câu khẳng định => chọn “some”.
Hướng dẫn dịch: Có một ít nước ép hoa quả ở trong phòng bếp, con có thể uống sau khi đi học về.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: My house is very big with two floors.
Hướng dẫn dịch: Nhà tôi rất lớn với hai tầng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: My mom loves paintings so my dad buys her most favourite paintings … There are some plants and paintings in our room too.
Hướng dẫn dịch: Mẹ tôi rất thích những bức tranh nên bố tôi mua những bức bà ấy thích nhất … Cũng có những chậu cây và tranh vẽ trong phòng chúng tôi nữa.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: Downstairs, there is a huge living room with a sofa, a table, two armchairs and a fireplace. My mom loves paintings so my dad buys her most favourite paintings and hangs them on the wall, above the sofa. We also have a big television there.
Hướng dẫn dịch: Ở tầng dưới, có một phòng khách lớn với 1 cái ghế sô-pha, 1 cái bàn, 2 cái ghế bành và 1 cái lò sưởi. Mẹ tôi rất thích những bức tranh nên bố tôi mua những bức bà ấy thích nhất và treo chúng lên tường, phía trên ghế sô-pha. Chúng tôi cũng có một cái tivi lớn nữa.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T
Thông tin: Our room has got a big window
Hướng dẫn dịch: Phòng của chúng tôi có một cái cửa sổ lớn.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Thông tin: Downstairs, there is a huge living room with a sofa, a table, two armchairs and a fireplace.
Hướng dẫn dịch: Ở tầng dưới, có một phòng khách lớn với 1 cái ghế sô-pha, 1 cái bàn, 2 cái ghế bành và 1 cái lò sưởi.
Dịch bài đọc:
Chào các bạn. Tôi là Chloe. Nhà của tôi rất lớn với 2 tầng. Ở tầng dưới, có một phòng khách lớn với một cái ghế sô-pha, một cái bàn, hai cái ghế bành và một cái lò sưởi. Mẹ tôi yêu thích những bức tranh nên bố tôi đã mua những bức mẹ thích nhất và treo chúng lên tường, phía trên chiếc ghế sô-pha. Chúng tôi cũng có một cái ti-vi lớn ở đây. Vào buổi tối, sau bữa ăn, chúng tôi thường ngồi cùng nhau trước màn hình và xem một số chương trình. Cạnh phòng khách là phòng bếp, có rất nhiều tủ bếp, một cái tủ lạnh và một cái bếp. Trên tầng, có hai phòng ngủ và hai phòng tắm. Tôi dùng chung phòng với chị gái. Phòng của chúng tôi có một cái cửa sổ lớn với tầm nhìn đẹp ra một cái hồ. Có một cái giường, hai giá sách và một tủ quần áo. Có một số chậu cây và bức tranh trong phòng chúng tôi nữa.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Are there curtains in your living room?
Hướng dẫn dịch: Phòng khách của bạn có rèm không?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Their bedroom has a big carpet.
Hướng dẫn dịch: Phòng ngủ của họ có một tấm thảm lớn.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There isn’t any bread in our kitchen.
Hướng dẫn dịch: Không có bánh mì trong bếp của chúng ta.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: That building is over 100 years old.
Hướng dẫn dịch: Tòa nhà kia đã hơn 100 tuổi.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Paul has got a cat and three dogs.
Hướng dẫn dịch: Paul có một con mèo và ba con chó.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: That old woman hasn’t got three children.
Hướng dẫn dịch: Bà cụ kia không có ba người con.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Robert and Mark haven’t got an elder sister.
Hướng dẫn dịch: Robert và Mark không có chị gái.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: My house isn’t huge and modern.
Hướng dẫn dịch: Nhà của tôi thì không rộng và hiện đại.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There isn’t a high-tech computer in my brother’s bedroom.
Hướng dẫn dịch: Không có máy tính công nghệ cao trong phòng của anh trai tôi.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Minh hasn’t got any posters in his room.
Hướng dẫn dịch: Minh không có tấm áp-phích nào trong phòng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Đáp án Tom comes from America.
Hướng dẫn dịch: Tom đến từ nước Mỹ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: His house has two bedrooms.
Hướng dẫn dịch: Nhà của cậu ấy có hai phòng ngủ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There isn’t any wardrobe in her room.
Hướng dẫn dịch: Không có tủ quần áo trong phòng cô ấy.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Her new school has twenty classrooms.
Hướng dẫn dịch: Trường mới của cô ấy có hai mươi phòng học.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There are five people in my family.
Hướng dẫn dịch: Gia đình tôi có năm thành viên.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















