Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 2
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 683 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Vietnam

Canada

RussianD. America

America

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C.

Đáp án C là người Nga (tên quốc tịch), các đáp án A,B, D đều là tên nước.

Đoạn văn

Read the text and decide whether the statements are True (T) or False (F).

Hi everyone, I’m Chloe. My house is very big with two floors. Downstairs, there is a huge living room with a sofa, a table, two armchairs and a fireplace. My mom loves paintings so my dad buys her most favourite paintings and hangs them on the wall, above the sofa. We also have a big television there. In the evening, after dinner, we usually sit together in front of the screen and watch some programs. Next to the living room is the kitchen, there are many cupboards, a fridge and an oven. Upstairs, there are two bedrooms and two bathrooms. I share my bedroom with my sister. Our room has got a big window with a beautiful view to the lake. There is a bed, two bookshelves and a wardrobe. There are some plants and paintings in our room too.

2. Tự luận
1 điểm

Chloe has a big house with three floors.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: My house is very big with two floors.

Hướng dẫn dịch: Nhà tôi rất lớn với hai tầng.

3. Tự luận
1 điểm

There are many paintings in her house.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: My mom loves paintings so my dad buys her most favourite paintings … There are some plants and paintings in our room too.

Hướng dẫn dịch: Mẹ tôi rất thích những bức tranh nên bố tôi mua những bức bà ấy thích nhất … Cũng có những chậu cây và tranh vẽ trong phòng chúng tôi nữa.

4. Tự luận
1 điểm

There isn’t any fridge in her living room.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: Downstairs, there is a huge living room with a sofa, a table, two armchairs and a fireplace. My mom loves paintings so my dad buys her most favourite paintings and hangs them on the wall, above the sofa. We also have a big television there.

Hướng dẫn dịch: Ở tầng dưới, có một phòng khách lớn với 1 cái ghế sô-pha, 1 cái bàn, 2 cái ghế bành và 1 cái  lò sưởi. Mẹ tôi rất thích những bức tranh nên bố tôi mua những bức bà ấy thích nhất và treo chúng lên tường, phía trên ghế sô-pha. Chúng tôi cũng có một cái tivi lớn nữa.

5. Tự luận
1 điểm

Her bedroom has a huge window.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: Our room has got a big window

Hướng dẫn dịch: Phòng của chúng tôi có một cái cửa sổ lớn.

6. Tự luận
1 điểm

There is a fireplace upstairs.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: Downstairs, there is a huge living room with a sofa, a table, two armchairs and a fireplace.

Hướng dẫn dịch: Ở tầng dưới, có một phòng khách lớn với 1 cái ghế sô-pha, 1 cái bàn, 2 cái ghế bành và 1 cái  lò sưởi.

Dịch bài đọc:

Chào các bạn. Tôi là Chloe. Nhà của tôi rất lớn với 2 tầng. Ở tầng dưới, có một phòng khách lớn với một cái ghế sô-pha, một cái bàn, hai cái ghế bành và một cái lò sưởi. Mẹ tôi yêu thích những bức tranh nên bố tôi đã mua những bức mẹ thích nhất và treo chúng lên tường, phía trên chiếc ghế sô-pha. Chúng tôi cũng có một cái ti-vi lớn ở đây. Vào buổi tối, sau bữa ăn, chúng tôi thường ngồi cùng nhau trước màn hình và xem một số chương trình. Cạnh phòng khách là phòng bếp, có rất nhiều tủ bếp, một cái tủ lạnh và một cái bếp. Trên tầng, có hai phòng ngủ và hai phòng tắm. Tôi dùng chung phòng với chị gái. Phòng của chúng tôi có một cái cửa sổ lớn với tầm nhìn đẹp ra một cái hồ. Có một cái giường, hai giá sách và một tủ quần áo. Có một số chậu cây và bức tranh trong phòng chúng tôi nữa.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

I

she

he

them

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D them: họ (đại từ làm tân ngữ), các đáp án A, B, C đều là đại từ làm chủ ngữ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

cousin

grandfather

uncle

teacher

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D.

Đáp án D là danh từ chỉ nghề nghiệp, các đáp án A, B, C là danh từ chỉ thành viên trong gia đình.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

living room

desk

bedroom

kitchen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B là danh từ chỉ một đồ vật trong phòng, các đáp án A, C, D là danh từ chỉ tên các phòng trong nhà.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

ruler

pencil

oven

backpack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C là danh từ chỉ đồ vật thuộc nhà bếp, các đáp án A, B, D là danh từ chỉ đồ dùng học tập.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others.

chairs

hospitals

museums

blankets

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others.

clothes

watches

washes

glasses

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Đáp án A phát âm là /z/, các đáp án khác phát âm là /iz/

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others.

case

play

any

name

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /e/, các đáp án khác phát âm là /ei/

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others.

go

follow

motorbike

long

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /o/, các đáp án khác phát âm là /oʊ/

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which is pronounced differently from the others.

USA

menu

curtain

huge

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ɝ/, các đáp án khác phát âm là /ju/

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Mark _____ three cats. They are lovely and naughty.

have got

has got

got

don’t have got

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Đáp án B

Chủ ngữ “Mark” số ít => has got

Hướng dẫn dịch: Mark có ba con mèo. Chúng xinh xắn và nghịch ngợm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

There _____ any milk left in the fridge.

is

are

isn’t

aren’t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn; câu có dấu chấm, có “any N left”: còn lại nữa -> câu phủ định

Danh từ trong câu “milk” là DT không đếm được => isn’t.

Hướng dẫn dịch: Không còn chút sữa nào trong tủ lạnh.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

“What is ______ nationality?” – “He’s Australian.”

Andrea’s

Andrea

Andreas’s

Andreas’

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc sở hữu cách: Tên người’s + danh từ

Hướng dẫn dịch: “Quốc tịch của Andrea là gì? – Anh ấy là người Úc.”

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary _________ badminton with her sister every day.

does

plays

goes

dances

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

badminton đi kèm động từ “play”, Mary là chủ ngữ số ít, chia động từ => chọn plays

Hướng dẫn dịch: Mary chơi cầu lông cùng chị gái mỗi ngày.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What is your nationality? I am _________. 

Vietnam

American

England

Australia

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

A. Vietnam (n): nước Việt Nam

B. American (n): người Mỹ

C. England (n): Vương quốc Anh

D. Australia (n): nước Úc

Hướng dẫn dịch: Quốc tịch của bạn là gì? – Tôi là người Mỹ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

How many _____ are there in your room? – Two.

window

some windows

windows

any window

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc How many + Ns  + are there..? Có bao nhiêu?

Hướng dẫn dịch: Có bao nhiêu cửa sổ trong phòng của bạn? - Hai.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

My living room ____ got three sofas and a big table.

have

is

are

has

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Chủ ngữ “My living room” số ít => “has”

Hướng dẫn dịch: Phòng khách của tôi có ba ghế sô-pha và một cái bàn lớn.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I live in a _________ neighborhood. There are a lot of stores near my house.

quite

quiet

calm

noisy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. quite (adv): khá là

B. quiet (adj): yên tĩnh

C. calm (adj): trầm tĩnh

D. noisy (adj): ồn ào

Hướng dẫn dịch: Tôi sống ở một khu vực ồn ào. Có rất nhiều cửa hàng ở gần nhà tôi.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Excuse me, where is the _____? I want to buy some food. 

cinema

supermarket

school

book shop

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

A. cinema (n): rạp chiếu phim

B. supermarket (n): siêu thị

C. school (n): trường học

D. book shop (n): hiệu sách

Hướng dẫn dịch: Xin lỗi, siêu thị ở đâu? Tôi muốn mua một ít đồ ăn.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

There is ____ juice in the kitchen so you can drink after school. 

some

any

a

an

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

some/any: một vài, một chút

some: dùng trong câu khẳng định, câu mời ; any: dùng trong câu phủ định, nghi vấn.

Danh từ trong câu “juice” là DT không đếm được, câu khẳng định => chọn “some”.

Hướng dẫn dịch: Có một ít nước ép hoa quả ở trong phòng bếp, con có thể uống sau khi đi học về.

26. Tự luận
1 điểm

Rearrange these words to form correct sentences.

Are/living room/your/curtains/in/there?

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Are there curtains in your living room?

Hướng dẫn dịch: Phòng khách của bạn có rèm không?

27. Tự luận
1 điểm

Rearrange these words to form correct sentences.

Their/carpet/big/bedroom/a/has.

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Their bedroom has a big carpet.

Hướng dẫn dịch: Phòng ngủ của họ có một tấm thảm lớn.

28. Tự luận
1 điểm

Rearrange these words to form correct sentences.

isn’t/bread/There/kitchen/in/any/our.

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There isn’t any bread in our kitchen.

Hướng dẫn dịch: Không có bánh mì trong bếp của chúng ta.

29. Tự luận
1 điểm

Rearrange these words to form correct sentences.

building/That/over/is/old/years/100.

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: That building is over 100 years old.

Hướng dẫn dịch: Tòa nhà kia đã hơn 100 tuổi.

30. Tự luận
1 điểm

Rearrange these words to form correct sentences.

three/dogs/cat/Paul/got a/and/has.

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Paul has got a cat and three dogs.

Hướng dẫn dịch: Paul có một con mèo và ba con chó.

31. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences in the negative.

 That old woman has got three children.

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: That old woman hasn’t got three children.

Hướng dẫn dịch: Bà cụ kia không có ba người con.

32. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences in the negative.

Robert and Mark have got an elder sister.

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Robert and Mark haven’t got an elder sister.

Hướng dẫn dịch: Robert và Mark không có chị gái.

33. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences in the negative.

My house is huge and modern.

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My house isn’t huge and modern.

Hướng dẫn dịch: Nhà của tôi thì không rộng và hiện đại.

34. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences in the negative.

There is a high-tech computer in my brother’s bedroom.

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There isn’t a high-tech computer in my brother’s bedroom.

Hướng dẫn dịch: Không có máy tính công nghệ cao trong phòng của anh trai tôi.

35. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences in the negative.

Minh has got some posters in his room.

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Minh hasn’t got any posters in his room.

Hướng dẫn dịch: Minh không có tấm áp-phích nào trong phòng.

36. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences without changing their meanings.

Tom is American. (comes)

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Đáp án Tom comes from America.

Hướng dẫn dịch: Tom đến từ nước Mỹ.

37. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences without changing their meanings.

There are two bedrooms in his house. (has)

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: His house has two bedrooms.

Hướng dẫn dịch: Nhà của cậu ấy có hai phòng ngủ.

38. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences without changing their meanings.

There is no wardrobe in her room. (isn’t/any)

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There isn’t any wardrobe in her room.

Hướng dẫn dịch: Không có tủ quần áo trong phòng cô ấy.

39. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences without changing their meanings.

There are twenty classrooms in her new school. (has)

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Her new school has twenty classrooms.

Hướng dẫn dịch: Trường mới của cô ấy có hai mươi phòng học.

40. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences without changing their meanings.

My family has five people. (are)

=>___________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There are five people in my family.

Hướng dẫn dịch: Gia đình tôi có năm thành viên.