Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success THPT Ngô Quyền (Hà Nội) 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success THPT Ngô Quyền (Hà Nội) 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1088 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Leaving your appliances on when not in use wastes electricity and creates dangerous situations.

unsafe

interesting

encouraging

supportive

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

dangerous (a): nguy hiểm = unsafe (a): không an toàn

Dịch nghĩa: Để các thiết bị điện bật khi không sử dụng sẽ gây lãng phí điện và gây ra những tình huống nguy hiểm.

Đoạn văn

Read the text and choose the best answer.

Family time is when family members do things together. Ways of spending family time are different for different families, from taking a family holiday in a nice place every year, or planning a family movie night every week, to having one meal together every day. Some families spend time together just by having regular family meetings. Family members can sit together to discuss important issues and make decisions, or just have casual chats. Some people may think it is simple for everyone in the family to get together. However, in many case, parents as well as children have to adjust their own timetables to make time to be with their family. Family time is important as it helps make the bonds between family members stronger, builds confidence for all of its members and creates fond memories of happy experiences.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What is family time?

Family time is when family members do things together.

Family time is when school members do things together.

Family time is when family members do not do things together.

Family time is not when family members do things together.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Family time is when family members do things together. (Thời gian dành cho gia đình là lúc các thành viên trong gia đình cùng nhau làm việc.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Do some families spend time together just by having regular family meetings?

Yes, they are.

Yes, they do.

No they do not.

No they are not.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Ways of spending family time are different for different families, from taking a family holiday in a nice place every year, or planning a family movie night every week, to having one meal together every day. Some families spend time together just by having regular family meetings. (Mỗi gia đình có cách dành thời gian cho gia đình khác nhau, từ việc đi nghỉ ở một nơi đẹp mỗi năm, hoặc lên kế hoạch cho một đêm xem phim gia đình mỗi tuần, cho đến việc cùng nhau ăn một bữa mỗi ngày. Một số gia đình dành thời gian cho nhau chỉ bằng cách họp mặt gia đình thường xuyên.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Do family members can sit together to discuss important issues and make decisions, or just have casual chats?

Yes, they do.

No they do not.

Yes, they are.

No they are not.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin:Family members can sit together to discuss important issues and make decisions, or just have casual chats. (Các thành viên trong gia đình có thể ngồi lại với nhau để thảo luận các vấn đề quan trọng và đưa ra quyết định, hoặc chỉ trò chuyện thân mật.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Do parents as well as children have to change their own timetables to make time to be with their family?

Yes, they do.

Yes, they are.

No they do not.

No they are not.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin:However, in many case, parents as well as children have to adjust their own timetables to make time to be with their family. (Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp, cả cha mẹ và con cái đều phải tự điều chỉnh thời gian biểu của mình để dành thời gian cho gia đình.)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Family time is important because________.

It helps make the bonds between family members stronger.

It creates fond memories of happy experiences

It builds confidence for all of its members

A, B and C are correct.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin:Family time is important as it helps make the bonds between family members stronger, builds confidence for all of its members and creates fond memories of happy experiences. (Thời gian dành cho gia đình rất quan trọng vì nó giúp gắn kết các thành viên trong gia đình chặt chẽ hơn, xây dựng sự tự tin cho tất cả thành viên và tạo ra những kỷ niệm đẹp về những trải nghiệm hạnh phúc.)

 

Dịch bài đọc:

Thời gian dành cho gia đình là khi các thành viên trong gia đình cùng nhau làm việc. Mỗi gia đình có cách dành thời gian cho gia đình khác nhau, từ việc cùng nhau đi nghỉ ở một nơi đẹp mỗi năm, hay lên kế hoạch cho một đêm xem phim gia đình mỗi tuần, cho đến việc cùng nhau ăn một bữa mỗi ngày. Một số gia đình dành thời gian cho nhau chỉ bằng cách họp mặt gia đình thường xuyên. Các thành viên trong gia đình có thể ngồi lại với nhau để thảo luận các vấn đề quan trọng và đưa ra quyết định, hoặc chỉ trò chuyện phiếm. Một số người có thể nghĩ rằng việc mọi người trong gia đình tụ họp với nhau là điều đơn giản. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp, cả cha mẹ và con cái đều phải tự sắp xếp thời gian biểu của mình để dành thời gian cho gia đình. Thời gian dành cho gia đình rất quan trọng vì nó giúp gắn kết các thành viên trong gia đình hơn, xây dựng sự tự tin cho tất cả các thành viên và tạo ra những kỷ niệm đẹp về những trải nghiệm hạnh phúc.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Putting more rubbish bin in public place make waste collection easier.

environment

activity

litter

protection

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

waste (n) = litter (n): rác thải

Dịch nghĩa: Đặt thêm thùng rác ở nơi công cộng để việc thu gom rác thải dễ dàng hơn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

You should to buy organic food as much as possible to reduce the use of harmful chemicals in food.

to buy

use

chemicals

should

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

should + Vbare: nên làm gì

to buy → buy

Dịch nghĩa: Bạn nên mua thực phẩm hữu cơ càng nhiều càng tốt để giảm thiểu việc sử dụng hóa chất độc hại trong thực phẩm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

It takes a long time for us to building those houses.

to building

takes

time

houses

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

It takes + time + to V: tốn bao nhiêu thời gian để làm gì

to building → to build

Dịch nghĩa: Chúng tôi phải mất rất nhiều thời gian để xây dựng những ngôi nhà đó.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The students are loving joining the ceremony right now. They seem to be excited.

students

right now

are loving

excited

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu bị động thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/are + being + V3 (+ by Sb/O)

are loving → are being loved

Dịch nghĩa: Các em học sinh đang rất háo hức tham gia buổi lễ ngay lúc này. Các em có vẻ rất phấn khích.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother gave me a special gift on my birthday.

I was given a special gift on my birthday by my mother.

I was give a special gift on my birthday by my mother.

I gives a special gift on my birthday by my mother.

I am give a special gift on my birthday by my mother.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + V3 (+ by Sb/O)

Dịch nghĩa: Mẹ tôi đã tặng tôi một món quà đặc biệt vào ngày sinh nhật của tôi.

= Tôi đã được mẹ tặng một món quà đặc biệt vào ngày sinh nhật của tôi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Her cousin collects coins.

Coins will be collected by her cousin.

Coins was collected by her cousin.

Coins are collected by her cousin.

Coins is collect by her cousin.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn: S + be + V3 (+ by Sb/O)

Dịch nghĩa: Anh họ của cô ấy sưu tầm tiền xu.

= Anh họ của cô ấy sưu tầm tiền xu.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

reduce

idea

method

music

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm là 1, các đáp án khác trọng âm là 2.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

decide

advise

decrease

topic

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm là 1, các đáp án khác trọng âm là 2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

We should sweep the streets regularly to keep the environment clean and make it safe for everyone.

occasionally

never

always

usually

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

regularly (adv): thường xuyên >< never (adv): không bao giờ

Dịch nghĩa: Chúng ta nên quét đường thường xuyên để giữ môi trường sạch sẽ và an toàn cho mọi người.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dropping litter on the stress makes the street dirty.

polluted

messy

clean

unclean

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

dirty (a): bẩn >< clean (a): sạch sẽ

Dịch nghĩa: Việc vứt rác bừa bãi làm đường phố trở nên bẩn thỉu.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Linh can’t go to the cinema with us now because she’s _____ Maths at school.

arranging

making

studying

phoning

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

study (v): học bài

Dịch nghĩa: Linh hiện không thể đi xem phim cùng chúng tôi được vì cô ấy đang học Toán ở trường.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look at those very dark clouds!“ - “Yes, it ____ in some minutes.

are going to rain

is

is going to rain

will rain

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc thì tương lai gần: S + is/ am/ are going to + V inf + O (diễn tả hành động sẽ diễn ra trong tương lai qua dự đoán hoặc đã được lên kế hoạch)

Dịch nghĩa: Nhìn những đám mây đen kia kìa! - “Đúng rồi, trời sắp mưa trong vài phút nữa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Wait! I ____ you to school. Be quick, it seems to be late now.

am driving

drive

is going to drive

will drive

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc thì tương lai đơn: S + will V + O

Dịch nghĩa: Đợi đã! Tôi sẽ chở bạn đến trường. Nhanh lên, có vẻ như đã muộn rồi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We always shop for groceries in the ______ at weekends.

supermarket

air port

cinema

library

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

supermarket (n): siêu thị

Dịch nghĩa: Chúng tôi thường đi mua đồ tạp hóa ở siêu thị vào cuối tuần.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

My favorite cartoon ________ on TV tonight.

is going to be shown

will show

show

show

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu bị động của thì tương lai gần: S + is/ am/ are going to BE + V3 (by O)

Dịch nghĩa: Bộ phim hoạt hình yêu thích của tôi sẽ được chiếu trên TV tối nay.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

She has prepared a beautiful dress. She _______ the party this evening.

joins

will join

is going to join

are going to join

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc thì tương lai gần: S + is/ am/ are going to + V inf + O (diễn tả hành động sẽ diễn ra trong tương lai qua dự đoán hoặc đã được lên kế hoạch)

Dịch nghĩa: Cô ấy đã chuẩn bị một chiếc váy đẹp. Cô ấy sẽ tham gia bữa tiệc tối nay.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

____ is a person who works with patients in the hospital.

Doctor

Servant

Bread maker

Breadwinner

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Doctor (n): bác sĩ

Dịch nghĩa: Bác sĩ là người làm việc với bệnh nhân trong bệnh viện.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The luggage ______. They are going to travel to the southern part of the country for their holiday.

are pack

are packed

is packed

will packing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu bị động của thì hiện tại đơn: S + be + V3 (+ by Sb/O)

Dịch nghĩa: Hành lý đã được đóng gói. Họ sẽ đi du lịch đến miền Nam đất nước để nghỉ mát.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is responsible for cooking dinner as my mother usually works ____.

late

later

lately

early

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

late (a, adv): muộn

Dịch nghĩa: Chị gái tôi chịu trách nhiệm nấu bữa tối vì mẹ tôi thường đi làm về muộn.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

In my family, my mother always takes charge of doing the ____ because she is a homemaker.

job

career

homework

housework

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

housework (n): công việc nhà

Dịch nghĩa: Trong gia đình tôi, mẹ tôi luôn đảm nhiệm việc nhà vì bà là người nội trợ.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

In my family, my mother always takes charge of doing the ____ because she is a homemaker.

job

career

homework

housework

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

housework (n): công việc nhà

Dịch nghĩa: Trong gia đình tôi, mẹ tôi luôn đảm nhiệm việc nhà vì bà là người nội trợ.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

In my family, my mother always takes charge of doing the ____ because she is a homemaker.

job

career

homework

housework

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

housework (n): công việc nhà

Dịch nghĩa: Trong gia đình tôi, mẹ tôi luôn đảm nhiệm việc nhà vì bà là người nội trợ.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

My father is ____ for working in the company to earn money because he is a breadwinner.

takes the responsibility

responses

take the responsibility

responsible

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

be responsible for: có trách nhiệm với

Dịch nghĩa: Bố tôi chịu trách nhiệm làm việc trong công ty để kiếm tiền vì ông là trụ cột gia đình.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Ms. Mai asked me how she could ____ English and China very well and fluently.

speak

swim

contribute

draw

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

speak (v): nói

Dịch nghĩa: Cô Mai hỏi tôi làm sao cô ấy có thể nói tiếng Anh và tiếng Trung rất tốt và lưu loát

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

yellow

try

dry

why

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /j/, các đáp án khác phát âm là /aɪ/.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

idea

bite

drive

little

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /ɪ/, các đáp án khác phát âm là /aɪ/.