Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success THPT Gia Định 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success THPT Gia Định 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1079 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

________ Greg look like? He's tall and thin with brown hair.

Who looked

What does

Whom did

How is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

What do/ does + S + look like? = Ai đó trông như thế nào?

Dịch nghĩa: Grey trông như thế nào? – Cậu ấy cao và gầy với mái tóc nâu.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A B, C or D on your answer sheet to choose the word or phrase that best fits each other numbered blanks.

Jo Cameron describes herself as ordinary, but (17) she is rather (18). Because of a very rare condition (there is only one other person in the world who has it), she feels no pain and suffers no anxiety or fear.

Jo Cameron was in her 60s (19) she realized she was unusual. Until then, she just thought of herself as a very happy and healthy person.

When some problems she had with her hip became so bad that she could hardly walk, the doctors finally agreed to (20) on it. Until then, because she wasn't suffering pain, no one realized how serious it was. After the operation, the doctors couldn't believe that she needed no painkillers. They sent her for tests and the (21) of these began to explain a lot of things about Jo's a life.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Jo Cameron describes herself as ordinary, but (17)

in reality

in this instance

for example

in life

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

in reality = thực tế là

Dịch nghĩa: Jo Cameron tự nhận mình là người bình thường, nhưng thực tế bà khá phi thường.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

she is rather (18).

extraordinary

normal

ordinary

usual

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

extraordinary = phi thường

Dịch nghĩa: Jo Cameron tự nhận mình là người bình thường, nhưng thực tế bà khá phi thường.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Jo Cameron was in her 60s (19) she realized she was unusual

when

during

while

which

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

when: cho đến khi

Dịch nghĩa: Jo Cameron đã ở độ tuổi 60 khi bà nhận ra mình khác thường.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

They sent her for tests and the (21) of these began to explain a lot of things about Jo's a life.

effect

results

final

end

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

the results of = kết quả

Dịch nghĩa: Họ đã gửi bà đi xét nghiệm và kết quả của những xét nghiệm này bắt đầu giải thích rất nhiều điều về cuộc sống của Jo.

Dịch bài đọc:

Jo Cameron tự nhận mình là người bình thường, nhưng thực tế bà khá phi thường. Vì mắc phải một tình trạng rất hiếm gặp (chỉ có một người khác trên thế giới mắc phải tình trạng này), bà không cảm thấy đau đớn và không lo lắng hay sợ hãi.

Jo Cameron đã ở độ tuổi 60 khi bà nhận ra mình khác thường. Cho đến lúc đó, bà chỉ nghĩ mình là một người rất vui vẻ và khỏe mạnh.

Khi một số vấn đề bà gặp phải ở hông trở nên tồi tệ đến mức bà hầu như không thể đi lại được, cuối cùng các bác sĩ đã đồng ý phẫu thuật cho bà. Cho đến lúc đó, vì bà không bị đau nên không ai nhận ra tình trạng nghiêm trọng đến mức nào. Sau ca phẫu thuật, các bác sĩ không thể tin rằng bà không cần dùng thuốc giảm đau. Họ đã gửi bà đi xét nghiệm và kết quả của những xét nghiệm này bắt đầu giải thích rất nhiều điều về cuộc sống của Jo.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't find computer games very ________.

excited

exciting

excite

excites

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

exciting (a): thú vị (tính từ dùng cho một sự kiện hoặc điều gì đó)

excited (a): phấn khởi (tính từ dùng cho con người)

Dịch nghĩa: Tôi không thấy trò chơi điện tử thú vị.

Đoạn văn

I. READING: Read the passage and the statements below. Answer whether the statements are TRUE or FALSE. (Please write the whole word TRUE or FALSE)

In late 1946 or early 1947, three Bedouin teenagers were tending their goats and sheep near the ancient settlement of Qumran, located on the northwest shore of the Dead Sea in what is now known as the West Bank. One of these young shepherds tossed a rock into an opening on the side of a cliff and was surprised to hear a shattering sound. He and his companions later entered the cave and found a collection of large clay jars, seven of which contained scrolls with writing on them. The teenagers took the seven scrolls to a nearby town where they were sold for a small sum to a local antiquities dealer. Word of the find spread, and Bedouins and archaeologists eventually unearthed tens of thousands of additional scroll fragments from 10 nearby caves; together they make up between 800 and 900 manuscripts. It soon became clear that this was one of the greatest archaeological discoveries ever made.

7. Tự luận
1 điểm

Qumran is located on the north shore of the Dead Sea.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Thông tin: In late 1946 or early 1947, three Bedouin teenagers were tending their goats and sheep near the ancient settlement of Qumran, located on the northwest shore of the Dead Sea in what is now known as the West Bank. (Vào cuối những năm 1946 và 1947, ba thanh thiếu niên Bedouin đang chăn dê và cừu gần khu định cư cổ Qumran nằm trên bờ biển phía Tây của Biển Chết mà ngày nay được gọi là Bờ Tây.)

Dịch nghĩa: Qumran is located on the north shore of the Dead Sea. (Qumran nằm ở bờ phía bắc của Biển Chết.)

8. Tự luận
1 điểm

One young Bedouin teenager threw rock into a cave and heard something break.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Thông tin: One of these young shepherds tossed a rock into an opening on the side of a cliff and was surprised to hear a shattering sound. (Một trong những người chăn cừu trẻ tuổi này đã ném một hòn đá vào một khe hở bên vách đá và ngạc nhiên khi nghe thấy âm thanh đổ vỡ.)

Dịch nghĩa: One young Bedouin teenager threw a rock into a cave and heard something break. (Một thiếu niên người Bedouin ném một hòn đá vào hang động và nghe thấy tiếng vật gì đó vỡ.)

9. Tự luận
1 điểm

The Bedouin shepherds discovered seven scrolls kept in clay jars in a cave near the Qumran site.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Thông tin: He and his companions later entered the cave and stumbled across a collection of large clay jars, seven of which contained scrolls with writing on them. (Cậu bé và những bạn đi cùng sau đó đi vào hàn và vô tình thấy một bộ sưu tập những lọ đất sét lớn, bảy trong số chúng chứa những cuộn giấy có viết trên đó.)

Dịch nghĩa: The Bedouin shepherds discovered seven scrolls kept in clay jars in a cave near the Qumran site. (Những người chăn cừu Bedouin đã phát hiện ra bảy cuộn giấy được cất giữ trong các lọ đất sét trong một hang động gần địa điểm Qumran.)

10. Tự luận
1 điểm

The teenagers brought some of the scrolls to a local dealer and earned a huge amount of money.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Thông tin: The teenagers took the seven scrolls to a nearby town where they were sold for a small sum to a local antiquities dealer. (Những thanh niên này lấy bảy cuộn giấy đến một thị trấn gần đó nơi mà chúng được bán cho một nhà buôn đồ cổ địa phương để lấy số tiền nhỏ.)

Dịch nghĩa: The teenagers brought some of the scrolls to a local dealer and earned a huge amount of money. (Những thiếu niên này đã mang một số cuộn giấy đến một người bán hàng địa phương và kiếm được một số tiền rất lớn.)

11. Tự luận
1 điểm

This initial discovery of three young boys started search for more among Bedouins and archaeologists and finally yielded ten thousand scroll fragments from ten neighboring caves.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Thông tin: Word of the find spread, and Bedouins and archaeologists eventually unearthed tens of thousands of additional scroll fragments from 10 nearby caves; together they make up between 800 and 900 manuscripts. (Tin tức về việc được tìm thấy lan rộng, và người Bedouin và các nhà khảo cổ học cuối cùng cũng khai quật mười ngàn mảnh giấy cuộn nữa từ 10 hang động gần đó; họ cùng nhau làm thành 800-900 bản thảo.)

Dịch nghĩa: This initial discovery of three young boys started a search for more among Bedouin and archaeological and finally yielded ten thousand scroll fragments from ten neighboring caves. (Phát hiện ban đầu của ba cậu bé này đã mở đầu cho cuộc tìm kiếm thêm trong cộng đồng người Bedouin và khảo cổ học và cuối cùng đã tìm thấy mười nghìn mảnh cuộn giấy từ mười hang động gần đó.)

 

Dịch bài đọc:

Vào cuối những năm 1946 và 1947, ba thanh thiếu niên Bedouin đang chăn dê và cừu gần khu định cư cổ Qumran nằm trên bờ biển phía Tây của Biển Chết mà ngày nay được gọi là Bờ Tây. Một trong những người chăn cừu trẻ tuổi này đã ném một hòn đá vào một khe hở bên vách đá và ngạc nhiên khi nghe thấy âm thanh đổ vỡ. Cậu bé và những bạn đi cùng sau đó đi vào hàn và vô tình thấy một bộ sưu tập những lọ đất sét lớn, bảy trong số chúng chứa những cuộn giấy có viết trên đó. Những thanh niên này lấy bảy cuộn giấy đến một thị trấn gần đó nơi mà chúng được bán cho một nhà buôn đồ cổ địa phương để lấy số tiền nhỏ. Tin tức về việc được tìm thấy lan rộng, và người Bedouin và các nhà khảo cổ học cuối cùng cũng khai quật mười ngàn mảnh giấy cuộn nữa từ 10 hang động gần đó; họ cùng nhau làm thành 800-900 bản thảo. Rõ ràng đây là một trong những khám phá mang tính khảo cổ lớn nhất từng được thực hiện.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I felt ________, but it was also very ________ for me to see my old friend again after all those years.

delighting - moved

delighted - moved

delighted - moving

delighting - moving

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

delighted (a): vui mừng (tính từ dùng cho con người)

moving (a): xúc động (tính từ dùng cho một sự kiện hoặc điều gì đó)

Dịch nghĩa: Tôi đã cảm thấy vui mừng, nhưng tôi cũng thực sự xúc động khi lại nhìn thấy bạn cũ sau nhường ấy năm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

________ the cake made? - Oh, for Mary.

What for did

For whom was

Who did

Whom was

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Whom (đại từ quan hệ): thay thế cho tân ngữ chỉ người.

Dịch nghĩa: Bánh được làm cho ai? - Ồ, của Mary đó.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The journey was long and ________ and ten-year-old Zoe soon got

tired - boring

tired - bored

tiring - bored

tiring - boring

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

tiring (a): mệt mỏi (tính từ dùng cho một sự kiện hoặc điều gì đó)

bored (a): buồn chán (tính từ dùng cho con người)

Dịch nghĩa: Chuyến đi dài và mệt mỏi và Zoe mười tuổi đã sớm cảm thấy buồn chán.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The day was marvelous: the sun ________, the birds ________ so we ________ to go for a walk.

was shining were singing - decided

was shining were singing - was deciding

shone - were singing decided

was shining - sang - decided

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc của thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing

Cách dùng của thì quá khứ tiếp diễn: Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Ngày hôm đó thật tuyệt vời: mặt trời đang lên, những con chim đang hót vì vậy chúng tôi đang quyết định đi dạo.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

There ________ a number of different reasons for our arguments.

were

had got

was

had

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

There + be + N: có cái gì

Chủ ngữ "a number of different reasons" (một số lý do khác nhau) mang ý nghĩa số nhiều.

Động từ "to be" phải chia ở số nhiều → "were" là phù hợp nhất.

Dịch: Có một số lý do khác nhau cho những tranh luận của chúng tôi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I ________ to evening classes at the moment to get ready for the exam.

am going

go

going

don't go

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

at the moment: ngay bây giờ (dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn) → động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Tôi định đến lớp học buổi tối ngay bây giờ để sẵn sàng cho bài kiểm tra.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Foreign ________ are now being evacuated from the city.

bodies

persons

nationals

populations

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Foreign nationals = người nước ngoài

Dịch nghĩa: Người nước ngoài hiện đang được sơ tán khỏi thành phố.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

- "I wish you wouldn't smoke in here." - ________

I don't agree

Would you mind opening the door?

Sorry, shall I open the window?

I think it's OK.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sorry, Shall I open the window? = Xin lỗi, tôi có nên mở cửa sổ không?

Dịch nghĩa: “Tớ ước là cậu không hút thuốc ở đây.” – “Xin lỗi, tớ có nên mở cửa sổ không?.”

20. Trắc nghiệm
1 điểm

A high-quality PE (________ Education) curriculum enables all students to enjoy and succeed in many kinds of physical activity.

Physical

Popular

Physics

Personal

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Physical Education = Giáo dục thể chất

Dịch nghĩa: Chương trình giáo dục thể chất chất lượng cao cho phép tất cả học sinh được tận hưởng và thành công trên nhiều loại hoạt động thể chất.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Put yourself in my ________ what else could I have done?

let

find

shoes

take

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

put youself in my shoes: đặt bản thân vào vị trí của tôi

Dịch nghĩa: Hãy đặt bản thân cậu vào vị trí của tớ - tớ còn có thể làm gì khác nữa?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

"I would like to try those shoes on, please." - ________

What size are you?

Where are they?

Are they black?

Do you like it?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

What size are you? = Kích cỡ của quý khách là bao nhiêu?

Dịch nghĩa: “Tôi muốn thử đôi giày đó.” – “Kích cỡ của quý khách là bao nhiêu?”

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I didn't like the present he gave me on my birthday, but I tried to hide my ________.

embarrassment

satisfaction

amusement

disappointment

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

disappointment = sự thất vọng

Dịch nghĩa: Tôi không thích món quà anh ấy đã tặng tôi vào ngày sinh nhật, nhưng tôi đã cố để giấu sự thất vọng đi.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Scuba diving, mountain boarding and water skiing are ________ sports.

team

racquet

extreme

individual

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

extreme sports = môn thể thao mạo hiểm

Dịch nghĩa: Lặn biển, lướt ván trên núi, lướt ván nước là những môn thể thao mạo hiểm.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

In 1947 Ann and her husband decided to ________ to travel the world.

set sail

go

make

surf

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

set sail = bắt đầu chuyến đi

Dịch nghĩa: Vào năm 1947 Ann và chồng của bà ấy đã quyết định bắt đầu chuyến đi du lịch thế giới.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

When some problems she had with her hip became so bad that she could hardly walk, the doctors finally agreed to (20) on it

operate

help

treat

cure

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

operate = phẫu thuật

Dịch nghĩa: Khi một số vấn đề bà gặp phải ở hông trở nên tồi tệ đến mức bà hầu như không thể đi lại được, cuối cùng các bác sĩ đã đồng ý phẫu thuật cho bà.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

When you are having fun, time seemed to fly.

seemed

having

fly

When

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mệnh đề chính chia ở thì hiện tại đơn nên mệnh đề phụ phải chia ở thì hiện tại đơn.

seemed → seems

Dịch nghĩa: Khi bạn đang cảm thấy vui vẻ, thời gian dường như đang bay đi.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

What can we do to make the experience less frightened?

make

What

do

frightened

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

frightened (a): sợ sệt (tính từ dùng cho con người)

frightening (a): đáng sợ (tính từ dùng cho một sự kiện hoặc điều gì đó)

frightened → frightening

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể làm gì để khiến trải nghiệm ít đáng sợ hơn?

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Who's party would you prefer to go to - Anna's or Da 's?

Anna's

go

Who's

prefer

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Who (đại từ quan hệ): thay thế cho chủ ngữ chỉ người

Whose (đại từ quan hệ): thay thế cho tính từ sở hữu

Who’s → Whose’s

Dịch nghĩa: Cậu thích đi đến bữa tiệc của ai hơn – Anna hay Đà?

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word which differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

frighten

problem

describe

happy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm là 2, các đáp án khác trọng âm là 1.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word which differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

adventure

volcano

waterfall

equipment

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm là 1, các đáp án khác trọng âm là 2.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word which differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

tablet

health

market

appear

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm là 2, các đáp án khác trọng âm là 1.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the three in pronunciation in each of the J owing questions.

moved

searched

bottled

played

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /t/, các đáp án khác phát âm là /d/.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the three in pronunciation in each of the J owing questions.

valley

landscape

cave

lake

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /æ/, các đáp án khác phát âm là /eɪ/.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the three in pronunciation in each of the J owing questions.

confused

narrated

bored

ashamed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /id/, các đáp án khác phát âm là /d/.

36. Tự luận
1 điểm

ARTICLES: Complete the following sentences with the correct articles (a, an, the).

He has written _______ book on local architecture.

Xem đáp án

Đáp án đúng: a

A/An chỉ sử dụng cho danh từ đếm được.

“An” được sử dụng khi danh từ hoặc tính từ đứng ngay sau nó được bắt đầu bằng một nguyên âm, bao gồm các âm u, e, o, a,i.

“A” sẽ được sử dụng cho các trường hợp còn lại, khi đứng trước một từ bắt đầu bằng phụ âm.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã viết một cuốn sách về kiến trúc địa phương.

37. Tự luận
1 điểm

ARTICLES: Complete the following sentences with the correct articles (a, an, the).

The furniture and floor coverings date from _______ 1920s.

Xem đáp án

Đáp án đúng: the

the 1920s: những năm 1920

Dịch nghĩa: Đồ nội thất và sàn nhà có niên đại từ những năm 1920.

38. Tự luận
1 điểm

ARTICLES: Complete the following sentences with the correct articles (a, an, the).

You cannot make _______ U-turn at an intersection when you have a red light.

Xem đáp án

Đáp án đúng: a

A/An dùng để nhắc đến một đối tượng chung chung, chưa xác định được.

“An” được sử dụng khi danh từ hoặc tính từ đứng ngay sau nó được bắt đầu bằng một nguyên âm, bao gồm các âm u, e, o, a,i.

“A” sẽ được sử dụng cho các trường hợp còn lại, khi đứng trước một từ bắt đầu bằng phụ âm.

Dịch nghĩa: Bạn không thể quay đầu xe ở ngã tư khi có đèn đỏ.

39. Tự luận
1 điểm

ARTICLES: Complete the following sentences with the correct articles (a, an, the).

Could you keep _______ eye on my bag while I go to the toilet?

Xem đáp án

Đáp án đúng: an

keep an eye on: chú ý, tập trung

Dịch nghĩa: Cậu có thể để ý đến cặp sách của tớ trong khi tớ đi vệ sinh được không?

40. Tự luận
1 điểm

ARTICLES: Complete the following sentences with the correct articles (a, an, the)._______ Himalayas, or Himalaya, is a mountain range in Asia.

Xem đáp án

Đáp án đúng: the

“The” được dùng để nhắc đến một đối tượng cụ thể, đã xác định được.

Dịch nghĩa: Himalayas, hoặc Himalaya, là dãy núi ở Châu Á.

41. Tự luận
1 điểm

My ankle is still too _______ to walk on. (PAIN)

Xem đáp án

Đáp án đúng: painful

painful (a): đau đớn

Dịch nghĩa: Mắt cá chân của tớ vẫn quá đau khi đi bộ.

42. Tự luận
1 điểm

Everyone is so _______ of her having the chance to study abroad. (ENVY)

Xem đáp án

Đáp án đúng: envious

envious (a): ghen tị

Dịch nghĩa: Tất cả mọi người đều ghen tị vì cô ấy có cơ hội sang nước ngoài du học.

43. Tự luận
1 điểm

Insomnia is one of the most common sleep _______. (ORDER)

Xem đáp án

Đáp án đúng: disorders

disorder (n): sự rối loạn

Dịch nghĩa: Mất ngủ là là một dạng rối loạn giấc ngủ phổ biến.

44. Tự luận
1 điểm

Of the six people injured in the crash, only two _______. (SURVIVAL)

Xem đáp án

Đáp án đúng: survived

survive (v): sống sót

Dịch nghĩa: Trong số sáu người bị thương trong vụ tai nạn, chỉ có hai người sống sót.

45. Tự luận
1 điểm

The test results were _______ low, indicating that more effort is needed. (COURAGE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: discouragingly

discouragingly (adv): nản lòng

Dịch nghĩa: Kết quả thử nghiệm thấp đến mức đáng thất vọng, cho thấy cần phải nỗ lực nhiều hơn nữa.

46. Tự luận
1 điểm

He started his business at the age of 20. (WAS)

-> When __________, he started his business.

Xem đáp án

Đáp án đúng: When he was 20, he started his business.

start = bắt đầu

Dịch nghĩa: Khi ông ấy 20 tuổi, ông ấy đã bắt đầu kinh doanh.

47. Tự luận
1 điểm

I last saw Mike 8 months ago. (LAST)

-> The __________ was 8 months ago.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The last time I saw Mike 8 months ago.

The last time = lần cuối cùng

Dịch nghĩa: Lần cuối cùng tôi nhìn thấy Mike là 8 tháng trước.

48. Tự luận
1 điểm

His father would drink coffee whenever he felt depressed. (WOULD)

-> _________________ drink coffee?

Xem đáp án

Đáp án đúng: When would his father drink coffee?

whenever = bất cứ khi nào

Dịch nghĩa: Khi nào thì bố anh ấy uống cà phê? – Bố anh ấy uống cà phê bất cứ khi nào ông ấy cảm thấy chán nản.

49. Tự luận
1 điểm

I took him to that bar to meet my new girlfriend. (DID)

-> _________________ to that bar for?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What did you take him to that bar for?

to + Vbare: để làm gì

Dịch nghĩa: Bạn đưa anh ấy tới quán bar đó để làm gì? – Tôi đưa anh ấy ra quán bar để gặp bạn gái mới của tôi.

50. Tự luận
1 điểm

Simon said that I could park there. (TOLD)

-> _________________ could park there?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Who told you (that) you could park there?

Who = Ai?

Dịch nghĩa: Ai bảo anh rằng anh có thể đỗ xe ở đó? – Simon đã nói rằng tôi có thể đỗ xa ở đây.