Đề thi giữa kì 1 Hóa 10 có đáp án (Bài số 2 - Đề 4)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Hóa 10 có đáp án (Bài số 2 - Đề 4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1072 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố M có 7 electron hóa trị, biết M là phi kim thuộc chu kì 4. Cấu hình electron của nguyên tử M là

1s22s22p63s23p63d104s24p5.

1s22s22p63s23p63d54s5.

1s22s22p63s23p64s24p5.

1s22s22p63s23p64s24p2.

Xem đáp án

Chọn A

M có 7electron hóa trị, lại là phi kim nên M thuộc nhóm VIIA, có 7electron lớp ngoài cùng.

M thuộc chu kỳ 4 nên có 4 lớp electron.

Cấu hình electron của M là: 1s22s22p63s23p63d104s24p5. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

Tính kim loại và tính phi kim giảm.

Tính kim loại và tính phi kim tăng.

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng: Trong một nhóm A, đi từ trên xuống thì

Tính bazơ của các oxit và hiđroxit mạnh dần, tính axit giảm dần.

Tính bazơ của các oxit và hiđroxit yếu dần, tính axit mạnh dần.

Tính bazơ tăng dần, đồng thời tính axit giảm dần.

Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng mạnh dần, đồng thời tính axit mạnh dần.

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Anion X- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

Chu kì 2, nhóm IVA.

Chu kì 3, nhóm IVA.

Chu kì 3, nhóm VIIA.

Chu kì 3, nhóm IIA.

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì 2 và 3 trong bảng tuần hoàn. Số đơn vị điện tích hạt nhân của A và B chênh lệch nhau là

12.

6.

8.

10.

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5, trong hợp chất với hiđro R chiếm 82,35% về khối lượng. Nguyên tố R là

S.

As.

P.

N.

Xem đáp án

Chọn D

Hợp chất khí với H của R có dạng: RH3

Ta có:

Đề kiểm tra 45 phút Hóa 10 Học kì 1 có đáp án (Bài số 2 - Đề 4)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3. Công thức hợp chất khí của R với hiđro là

RH4.

RH3.

RH2.

RH5.

Xem đáp án

Chọn C

R thuộc nhóm VIA, công thức hợp chất khí của R là RH2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử A có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. Ion A3- có cấu hình electron là

1s22s22p63s2.

1s22s22p63s23p64s2.

1s22s22p63s23p5.

1s22s22p63s23p6.

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố có Z = 19 thuộc chu kì

3.

5.

2.

4.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có cấu hình electron: [Ar]4s1. Vậy nguyên tố này thuộc chu kỳ 4.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng tuần hoàn có:

4 chu kì nhỏ; 4 chu kì lớn.

3 chu kì nhỏ; 4 chu kì lớn.

4 chu kì nhỏ; 3 chu kì lớn.

4 chu kì nhỏ; 4 chu kì lớn.

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố X có Z = 18 thuộc loại nguyên tố nào sau đây?

Kim loại.

Phi kim.

Khí hiếm.

á kim.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có cấu hình electron nguyên tử X:1s22s22p63s23p6.

X có 8 electron lớp ngoài cùng nên là khí hiếm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì 3 có bao nhiêu nguyên tố?

18.

8.

2.

32.

Xem đáp án

Chọn B

Chu kỳ 3 là chu kỳ nhỏ, có 8 nguyên tố.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử S (Z = 16) là

6.

3.

4.

1.

Xem đáp án

Chọn A

Cấu hình electron nguyên tử S là: [Ne]3s23p4. Vậy S có 6 electron lớp ngoài cùng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X?

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA.

Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3.

Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Khối các nguyên tố d gồm các nguyên tố thuộc các nhóm B.

Khối nguyên tố f gồm các nguyên tố xếp hai hàng cuối bảng.

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.

Bảng tuần hoàn gồm 16 cột.

Xem đáp án

Chọn D

Bảng tuần hoàn gồm 18 cột, chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B. Riêng nhóm VIIIB gồm 3 cột.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 23 có vị trí trong bảng tuần hoàn là

Chu kỳ 4, nhóm VB.

Chu kỳ 3, nhóm IIIA.

Chu kỳ 3, nhóm III B.

Chu kỳ 4, nhóm IIIA.

Xem đáp án

Chọn A

Cấu hình electron của X là: [Ar]3d34s2

Vậy X ở chu kỳ 4 do có 4 lớp electron, nhóm VB do 5 electron hóa trị, nguyên tố d.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố X có tổng số proton, nơtron, electron là 13. Vậy X thuộc

Chu kì 2, nhóm IIIA.

Chu kì 3, nhóm IIA.

Chu kì 2, nhóm IIA.

Chu kì 3, nhóm IVA.

Xem đáp án

Chọn C

Gọi số số proton, nơtron, electron trong X lần lượt là p, n và e.

Trong đó p = e.

Tổng số hạt trong nguyên tử X là 13 vậy 2p + n = 13 (1)

Đề kiểm tra 45 phút Hóa 10 Học kì 1 có đáp án (Bài số 2 - Đề 4)

Từ (1) và (2) có: 3,7 ≤ p ≤ 4,3

Vậy p = 4 thỏa mãn → số e của X là 4.

Cấu hình electron của X là 1s22s2. Vậy X ở chu kỳ 2, nhóm IIA.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 39. X và Y là (biết X đứng trước Y)

C24r và P15.

O8 và C17l.

M12g và A13l.

K19 và C20a.

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên Hiđro có hai đồng vị bền là H11 và H12 , nguyên tử khối trung bình của H là 1,008. % số nguyên tử của H11 và H12 lần lượt là

99,20 và 0,8.

0,80 và 99,20.

20,08 và 79,02.

33,33 và 66,67.

Xem đáp án

Chọn A

Đề kiểm tra 45 phút Hóa 10 Học kì 1 có đáp án (Bài số 2 - Đề 4)

Giải phương trình được x = 99,2%.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên X có hai đồng vị là X1 và X2(trong đó X1 chiếm 73% số nguyên tử). Biết X1 có số khối là 35, X2 hơn X1 là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của X là

35,54.

36,54.

36,56.

35,45.

Xem đáp án

Chọn A

% số nguyên tử của đồng vị X2 là 100 – 73 = 27%

Số khối X2 = 35 + 2 = 37.

Nguyên tử khối trung bình của X là: 

Đề kiểm tra 45 phút Hóa 10 Học kì 1 có đáp án (Bài số 2 - Đề 4)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 15 : 8, biết R có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là ns2np2. Giá trị a là

75,00%.

87,50%.

82,35%.

94,12%.

Xem đáp án

Chọn B

R có 4 electron lớp ngoài cùng, e cuối cùng điền vào phân lớp np → R thuộc nhóm IVA

→ Hợp chất khí với hiđro và oxit cao nhất của R lần lượt là RO2, RH4.

Ta có:

Đề kiểm tra 45 phút Hóa 10 Học kì 1 có đáp án (Bài số 2 - Đề 4)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1,2 gam kim loại M khi tan hết trong dung dịch HCl giải phóng 1,12 lít khí H2 ở đktc. Kim loại M là

C.

Mg.

Ca.

Na.

Xem đáp án

Chọn B

Đề kiểm tra 45 phút Hóa 10 Học kì 1 có đáp án (Bài số 2 - Đề 4)

Vậy n = 2, M = 24, kim loại là Mg thỏa mãn.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử Fe ở 200C có khối lượng riêng là 7,87g/cm3, với giả thiết trong tinh thể nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu. Cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,847. Bán kính gần đúng của nguyên tử Fe là

1,28Ao

0,28Ao

12,8Ao

128Ao

Xem đáp án

Chọn A

Thể tích của 1 mol Fe là: 55,847:7,87=7,096cm3

Thể tích của một nguyên tử Fe là: 

Đề kiểm tra 45 phút Hóa 10 Học kì 1 có đáp án (Bài số 2 - Đề 4)

Bán kính gần đúng của nguyên tử Fe là:

Đề kiểm tra 45 phút Hóa 10 Học kì 1 có đáp án (Bài số 2 - Đề 4)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

electron, proton.

proton, nơtron.

nơtron, electron.

electron, pronton, nơtron.

Xem đáp án

Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ âm điện là

Khả năng nhường electron của nguyên tử cho nguyên tử khác.

Khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

Khả năng nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

Khả năng hút electron của nguyên tử trong phân tử.

Xem đáp án

Chọn D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị bền: O816,O817,O818còn cacbon có 2 đồng vị bền C612,C613 . Số lượng phân tử CO2 tạo thành từ các đồng vị trên là

10.

12.

11.

13.

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị: C2963u, C2965u . Khối lượng nguyên tử trung bình của C2963u là 63,54. Thành phần % về khối lượng của trong CuBr2 là giá trị nào dưới đây? Biết MBr= 80

20,57 %.

27,00%.

32,33%.

34,18 %.

Xem đáp án

Chọn A

Gọi phần trăm đồng vị C63u = x, thì % đồng vị 6C65u = 100 - x

Ta có

Đề kiểm tra 45 phút Hóa 10 Học kì 1 có đáp án (Bài số 2 - Đề 4)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự nhau nhất?

Cl và O.

K và Be.

Na và Mg.

Cl và Br.

Xem đáp án

Chọn D

Cl và Br thuộc cùng nhóm VIIA, nên có tính chất hóa học tương tự nhau.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg ( Z = 12) là

1s22s23s23p6.

1s22s22p43s1.

1s22s22p63s2.

1s22s22p6.

Xem đáp án

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố X có Z = 15. Số electron lớp ngoài cùng của X là

1.

5.

3.

7.

Xem đáp án

Chọn B