Bộ 4 Đề thi Hóa học 10 Giữa học kì 1 biên soạn (Đề 1)
Đề thi

Bộ 4 Đề thi Hóa học 10 Giữa học kì 1 biên soạn (Đề 1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1085 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số electron tối đa của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là?

1; 3; 5; 7.

1; 2; 3; 4.

2; 6; 10; 14.

2; 4; 6; 8.

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

electron, nơtron, proton.

electron, proton.

nơtron, electron.

proton, nơtron.

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử O (Z = 8) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là

1s22s22p63s1.

1s22s22p6.

1s22s22p63s23p6.

1s22s22p4.

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu hình electron của Oxi: 1s22s22p4.

Sau khi O nhận thêm 2e được ion có cấu hình electron là: 1s22s22p6.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấu hình electron của Al (Z = 13): 1s22s22p63s23p1. Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?

Nguyên tố d.

Nguyên tố s.

Nguyên tố f.

Nguyên tố p.

Xem đáp án

Đáp án D

Theo trật tự phân mức năng lượng, electron cuối cùng được điền vào phân lớp p.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở trạng thái cơ bản S (Z = 16) có bao nhiêu electron ở phân lớp ngoài cùng?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu hình electron của S là: [Ne]3s23p4 → Số electron ở phân lớp ngoài cùng là 4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số e tối đa trong phân lớp p là

2.

10.

6.

14.

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử Na (Z = 11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là

1s22s22p63s23p64s1.

1s22s22p63s1.

1s22s22p6.

1s22s22p63s3.

Xem đáp án

Đáp án C

Cấu hình electron của Na là [Ne]3s1. → Cấu hình electron của Na khi mất 1 electron là: 1s22s22p6.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nguyên tử nitơ (Z = 7) có bao nhiêu phân lớp?

3.

5.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu hình electron của N là: 1s22s22p3. Vậy cấu hình electron nguyên tử N gồm 3 phân lớp.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử Ca (Z = 20) có số e ở lớp ngoài cùng là

6.

2.

10.

8.

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu hình electron nguyên tử Ca là: [Ar]4s2. Vậy số e lớp ngoài cùng là 2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 115. Ngoài ra số khối của X là 80. Số lớp electron và số electron lớp ngoài của X cùng lần lượt là

3 & 7.

4 & 7.

4 & 1.

3 & 5.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi số proton, nơtron và electron trong X lần lượt là p, n và e.

Theo bài ra ta có hệ phương trình:

Cấu hình electron nguyên tử X là: [Ar]3d104s24p5. Vậy X có 4 lớp electron và 7electron lớp ngoài cùng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu phát biểu sai?

Trong 1 nguyên tử số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.

Số khối bằng tổng số hạt proton và số nơtron.

Số proton bằng số electron.

Tổng số proton và số electron được gọi là số khối.

Xem đáp án

Đáp án D

Số khối bằng tổng số hạt proton và số nơtron.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nguyên tử nguyên tố X có 12 proton và 12 nơtron. Kí hiệu nguyên tử đúng của X là?

X2412

X1224

X2424

X1212

Xem đáp án

Đáp án B

Số khối A = 12 + 12 = 24.

Số hiệu nguyên tử Z = số proton = 12.

Kí hiệu nguyên tử là 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

proton, nơtron.

electron, proton.

nơtron, electron.

electron, nơtron, proton.

Xem đáp án

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấu hình electron của Fe (Z = 26): 1s22s22p63s23p63d64s2. Hỏi Fe thuộc loại nguyên tố gì?

Nguyên tố s.

Nguyên tố d.

Nguyên tố f.

Nguyên tố p.

Xem đáp án

Đáp án B

Theo trật tự phân mức năng lượng, electron cuối cùng điến vào phân lớp d.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 5e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

19.

16.

14.

15.

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu hình electron của R là [Ne]3s23p3.

Vậy số hiệu nguyên tử của R = số electron của R = 15.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron. Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là

78,90.

79,20.

79,92.

80,5.

Xem đáp án

Đáp án C

Số khối của đồng vị thứ nhất là: 79

Số khối của đồng vị thứ hai là: 79 + 2 = 81.

Một cách gần đúng, coi số khối xấp xỉ nguyên tử khối.

Nguyên tử khối trung bình của X là: X1224

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là Cu2963Cu2965. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị là

27%.

50%.

73%.

54%.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi x và y lần lượt là % số nguyên tử của hai đồng vị và .

Ta có:

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các nguyên tố hóa học: Cr (Z = 24), Fe (Z = 26), P (Z = 15), Al (Z = 13). Nguyên tố mà nguyên tử của nó có số electron lớp ngoài cùng lớn nhất ở trạng thái cơ bản là

Al.

Fe.

Cr.

P.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố là:

Cr: [Ar]3d54s1 → 1e lớp ngoài cùng.

Fe: [Ar]3d64s2 → 2e lớp ngoài cùng.

P: [Ne]3s23p3→ 5e lớp ngoài cùng.

Al: [Ne]3s23p1 → 3e lớp ngoài cùng.

Nguyên tố có số electron lớp ngoài cùng lớn nhất ở trạng thái cơ bản là P.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại

1s22s22p63s23p5.

1s22s22p63s23p4.

1s22s22p63s23p6.

1s22s22p63s2.

Xem đáp án

Đáp án D

Nguyên tử có 1,2,3 electron lớp ngoài cùng là nguyên tử của nguyên tố kim loại.

Ta có cấu hình e: 1s22s22p63s2 → 2 e lớp ngoài cùng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 3 nguyên tử: Cu2965. Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

X & Y.

Y & Z.

X & Z.

X,Y & Z.

Xem đáp án

Đáp án C

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

X và Z cùng số proton.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

nơtron và proton

proton

electron

nơtron

Xem đáp án

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion có 18 electron và 16 proton mang điện tích là

16+

2.

18.

2+.

Xem đáp án

Đáp án B

Ion có số electron > số proton → mang điện tích âm.

Số đơn vị điện tích âm là 18 – 16 = 2.

Vậy ion mang điện tích 2-.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết

số khối A

số hiệu nguyên tử Z

nguyên tử khối của nguyên tử

số khối A và số hiệu nguyên tử Z

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên tố hoá học có thể có nhiều nguyên tử có khối lượng khác nhau vì lí do nào dưới đây?

Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.

Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số electron.

Hạt nhân có cùng số proton và số electron.

Xem đáp án

Đáp án B

Sự khác nhau về số nơtron tạo ra các đồng vị của cùng một nguyên tố.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên vỏ nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân................

Hãy chọn cụm từ thích hợp đối với chỗ trống ở trên.

với vận tốc rất lớn trên những quỹ đạo xác định

với vận tốc rất lớn không theo quỹ đạo xác định

một cách tự do

với vận tốc rất lớn có quỹ đạo hình elip hay hình tròn

Xem đáp án

Đáp án B

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân với vận tốc lớn và không theo quỹ đạo xác định.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên Kali có ba đồng vị: K1939 (x1 = 93,258%); K1940 (x2 %); K1941 (x3 %). Biết nguyên tử khối trung bình của kali là 39,13. Giá trị của x2x3 lần lượt là

0,484% và 6,258%.

0,012% và 6,73%.

0,484% và 6,73%.

0,012% và 6,258%.

Xem đáp án

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị Cl35Cl37, trong đó đồng vị chiếm Cl35 75% về số đồng vị. Phần trăm khối lượng của Cl35 trong KClO4 là (cho nguyên tử khối: K=39, O=16)

21,43%.

7,55%.

18,95%.

64,29%.

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

F919

Ca2040

K1939

Sc2141

Xem đáp án

Đáp án A

Số nơtron của F là 19 – 9 = 10.

Số nơtron của Ca, K và Sc đều là 20.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Mg có hai đồng vị Mg1224; Mg1225. Cho Clo có hai đồng vị Cl1735; Cl1737. Hỏi có tối đa bao nhiêu công thức dạng MgCl2?

6.

4.

8.

12.

Xem đáp án

Đáp án A

Các công thức có thể có là: Mg24Cl235; Mg24Cl237Mg24Cl35Cl37Mg25Cl235Mg25Cl237Mg25Cl35Cl37

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng có hai đồng vị Cu2963 và Cu2965 chúng khác nhau về

Cấu hình electron.

Số electron.

Số proton.

Số khối.

Xem đáp án

Đáp án D