Đề thi Cuối kì 1 Toán 8 trường THCS Phú An (Hồ Chí Minh) năm 2025-2026 có đáp án
Đề thi

Đề thi Cuối kì 1 Toán 8 trường THCS Phú An (Hồ Chí Minh) năm 2025-2026 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 833 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Kết quả thu gọn đơn thức \[2xy \cdot \left( { - 3{x^3}{y^2}} \right)\] là

\[ - 6{x^4}{y^3}.\]

\[ - 8{x^6}{y^3}.\]

\[ - 6{x^3}{y^4}.\]

\[6{x^4}{y^3}.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính \[\left( {2{x^3}{y^4} - 4{x^2}{y^3} + 6xy} \right):\left( {2xy} \right)\] ta được kết quả là

\[{x^2}{y^3} - 2x{y^2} + 3.\]

\[{x^2}{y^3} - 2x{y^2} + 3xy.\]

\[{x^2}{y^3} + 2x{y^2} + 3xy.\]

\[{x^2}{y^3} + 2x{y^2} + 3.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đơn thức \[ - 9{x^2}{y^4}\;{z^3}\] là

4.

9.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thu gọn đa thức \[2{x^2}y + 6x + 4{x^2}y - 2x\] được kết quả là

\[6{x^2}y - 4x.\]

\[6x{y^2} - 4x.\]

\[6x{y^2} + 4x.\]

\[6{x^2}y + 4x.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[{A^2}\; + \;{B^2}\; = \;\left( {A - \;B} \right)\left( {A + \;B} \right).\]

\[{A^2}\; + \;{B^2}\; = \;\left( {A - \;B} \right) + \;\left( {A + \;B} \right).\]

\[{A^2}\; - \;{B^2}\; = \;\left( {A - \;B} \right)\left( {A + \;B} \right).\]

\[{A^2}\; - \;{B^2}\; = \;\left( {A - \;B} \right)\; - \left( {A + \;B} \right).\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển \[{\left( {x + \;3} \right)^2}\] ta được kết quả là

\[{x^2}\; - \;6x + \;9.\]

\[{x^2}\; + \;6x + \;9.\]

\[{x^2}\; - \;3x\; - \;9.\]

\[{x^2}\; - \;3x\; + \;9.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu đồ hình 1 cho biết tỉ lệ mỗi loại quả bán được của một cửa hàng. Loại quả nào bán được ít nhất?

Cho biểu đồ hình 1 cho biết tỉ lệ mỗi loại quả bán được của một cửa hàng. Loại quả nào bán được ít nhất? (ảnh 1)

Xoài.

Táo.

Lê.

Cam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến \[(M \in BC).\] Biết \[BC = 12\,\,{\rm{cm}}.\] Độ dài đoạn thẳng AM bằng bao nhiêu?

\[8\,\,{\mathop{\rm cm}\nolimits} .\]

\[12\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

\[6\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

\[9\,\,{\rm{cm}}.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khi điều tra số ca mắc Covid-19 tại 6 tỉnh: Hà Nội, Hậu Giang, Bình Phước, Kiên Giang, Phú Yên, Bến Tre ngày 16/7/2021, người ta thu được biểu đồ sau:

 Khi điều tra số ca mắc Covid-19 tại 6 tỉnh: Hà Nội, Hậu Giang, Bình Phước, Kiên Giang, Phú Yên, Bến Tre ngày 16/7/2021, người ta thu được biểu đồ sau:  Số ca mắc Covid-19 của tỉnh Phú Yên nhiều hơn Bình Phước bao nhiêu ca? (ảnh 1)

Số ca mắc Covid-19 của tỉnh Phú Yên nhiều hơn Bình Phước bao nhiêu ca?

12.

19.

15.

14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tứ giác nào sau đây có hai đường chéo vuông góc với nhau?

Hình bình hành.

Hình thang.

Hình chữ nhật.

Hình vuông.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó là hình bình hành”.

Bằng nhau.

Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Cắt nhau.

Vuông góc với nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ giác \[ABCD\] có \[\widehat A = \;90^\circ \;\,;\,\,\widehat B = \;107^\circ \;\,;\,\,\widehat C = \;65^\circ .\] Khi đó số đo của \[D\] là

\[119^\circ .\]

\[109^\circ .\]

\[98^\circ .\]

\[89^\circ .\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

13. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thực hiện các phép tính sau:

a) \[\left( {3x + 2y} \right)\left( {{x^2} + 5xy - {y^2}} \right).\]   

b) \[\left( {{x^2}y - 2{x^3}{y^2} + 3x} \right)\; + \left( {5{x^3}{y^2} + 2x - {x^2}y} \right).\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\left( {3x + 2y} \right)\left( {{x^2} + 5xy - {y^2}} \right)\]    

\[ = 3{x^3} + 15{x^2}y - 3x{y^2} + 2{x^2}y + 10x{y^2} - 2{y^3}\]

\[ = 3{x^3} + \left( {15{x^2}y + 2{x^2}y} \right)) + \left( { - 3x{y^2} + 10x{y^2}} \right)\; - 2{y^3}\]

\[ = 3{x^3} + 17{x^2}y + 7x{y^2} - 2{y^3}.\]

b) \[\left( {{x^2}y - 2{x^3}{y^2} + 3x} \right)\; + \left( {5{x^3}{y^2} + 2x - {x^2}y} \right)\]

\[ = {x^2}y - 2{x^3}{y^2} + 3x + 5{x^3}{y^2} + 2x - {x^2}y\]

\[ = \;\left( {{x^2}\;y - \;{x^2}y} \right) + \;\left( { - 2{x^3}{y^2} + \;5{x^3}{y^2}} \right) + \;\left( {3x + \;2x} \right)\]

\[ = 3{x^3}{y^2} + 5x.\]

14. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) \[10x{y^5} + 15{x^3}y.\]           b) \[{x^2} - 14xy + 49{y^2}.\]       c) \[{x^2} - xy + 3x - 3y.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[10x{y^5} + 15{x^3}y\]

\[ = 5xy\left( {2{y^4} + 3{x^2}} \right).\]

b) \[{x^2} - 14xy + 49{y^2}\]

\[ = \;{x^2}\; - \;2 \cdot x \cdot 7y + \;{\left( {7y} \right)^2}\]

\[ = {\left( {x\; - \;7\;y} \right)^2}.\]

c) \[{x^2} - xy + 3x - 3y\]

\[ = \left( {{x^2} - xy} \right)\; + \left( {3x - 3y} \right)\]

\[ = \;x\left( {x - \;y} \right) + \;3\left( {x - \;y} \right)\]

\[ = \;\left( {x - \;y} \right)\left( {x + \;3} \right).\]

15. Tự luận
• 1 điểm

Câu lạc bộ “Tuổi Trẻ Xanh” chuẩn bị các phần quà để gửi tặng trẻ em vùng cao. Mỗi phần quà gồm x quyển vở \[\left( {x \in \mathbb{N}*} \right)\] và y chiếc bút \[\left( {y \in \mathbb{N}*} \right)\]. Hãy viết đa thức biểu thị số tiền (nghìn đồng) mua 50 phần quà, biết rằng giá mỗi quyển vở là 10 nghìn đồng và giá mỗi chiếc bút là 7 nghìn đồng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số tiền mua mỗi phần quà là: \[10x + 7y\] (nghìn đồng).

Số tiền mua 50 phần quà là: \[500x + 350y\] (nghìn đồng)
16. Tự luận
• 1 điểm

Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B bị ngăn cách bởi một hồ nước sâu, người ta đóng các cọc ở vị trí A, B, O, M, N như hình bên. Người ta đo được \[MN = 250\,\,{\rm{m}}.\] Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B.

Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B bị ngăn cách bởi một hồ nước sâu, người ta đóng các cọc ở vị trí A, B, O, M, N như hình bên. Người ta đo được MN = 250m Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Xét \[\Delta OAB\] có: M là trung điểm của OA (gt); N là trung điểm của OB (gt).

Do đó MN là đường trung bình của \[\Delta OAB\].

Suy ra \(MN = \frac{{AB}}{2} = 250\) nên \[AB = 250 \cdot 2 = 500\,\,({\rm{m)}}{\rm{.}}\]

Vậy khoảng cách giữa hai điểm A và B là 500 m.

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho \[\Delta ABC\] vuông tại \[A,\] đường trung tuyến \[AM\,\,\left( {M \in BC} \right).\] Kẻ \[ME{\rm{ // }}AC\]\[\left( {E \in B} \right),{\rm{ }}MF{\rm{ // }}AB{\rm{ }}\left( {F \in AC} \right).\]

a) Chứng minh tứ giác \[AEMF\] là hình chữ nhật.

b) Chứng minh \[EF\,{\rm{//}}\,BC.\]

Xem đáp án
Hướng dẫn giải
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM, (M thuộc BC) Kẻ ME song song AC (E thuộc B),MF song song AB. (F thuộc AC). a) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật. (ảnh 1)

a) Xét tứ giác \[AEMF\] có:

\[ME{\rm{// }}AF\] (vì \[ME{\rm{// }}AC,{\rm{ }}F \in AC)\];

\[MF{\rm{// }}AE\] (vì \[MF{\rm{// }}AB,\,\,E \in AB).\]

Suy ra tứ giác \[AEMF\] là hình bình hành.

Hình bình hành \[AEMF\] có \[\widehat {EAF} = 90^\circ \] (vì \[\Delta ABC\] vuông tại \[A).\]

Do đó \[AEMF\] là hình chữ nhật.

b) Xét \[\Delta ABC\] có: \[M\] là trung điểm của \[BC\] (vì \[AM\] là đường trung tuyến) và \[ME\,{\rm{// }}AC\] (gt)

Suy ra \[E\] là trung điểm của \[AB.\]            (1)

Chứng minh tương tự, ta có: \[F\] là trung điểm của \[AC.\] (2)

Từ (1) và (2) suy ra \[EF\] là đường trung bình của \[\Delta ABC\].

Do đó \[EF{\rm{//}}\,BC.\]

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây