Đề thi Cuối kì 1 Toán 8 trường THCS Phạm Đình Hổ (Hồ Chí Minh) năm 2025-2026 có đáp án
Đề thi

Đề thi Cuối kì 1 Toán 8 trường THCS Phạm Đình Hổ (Hồ Chí Minh) năm 2025-2026 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 828 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Hãy chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau và trình bày vào giấy thi: (ví dụ: Câu 1 chọn đáp án A thì ghi Câu 1 – A)

Kết quả của phép tính \[2x + 3x\] là

\[5x.\]

\[6x.\]

\[7x.\]

\[8x.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khai triển hằng đẳng thức \[{\left( {x + 1} \right)^2}\] ta được

\[{x^2} - 2x + 1.\]

\[{x^2} + 2x + 1.\]

\[{x^2} + x + 1.\]

\[{x^2} - 2x + 2.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là phân thức đại số?

\[\frac{{2x + 1}}{{x - 3}}.\]

\[\;\frac{{\sqrt x }}{{x + 1}}\].

\[\frac{3}{{x - 2}}.\]

\[\;\frac{{x - 3}}{5}.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số mặt bên của hình chóp tam giác đều là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu tam giác \[ABC\] vuông tại \[A\] thì ta có

\[A{C^2} = B{C^2} + A{B^2}.\]

\[B{C^2} = A{B^2} - A{C^2}.\]

\[BC = AB + AC.\]

\[B{C^2} = A{B^2} + A{C^2}.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bảng thống kê sau:

% số học sinh đạt danh hiệu Học sinh xuất sắc của các lớp trong khối 8

Lớp 8A1

25%

Lớp 8A2

0%

Lớp 8A3

110%

Lớp 8A4

40%

Thông tin của lớp nào là không hợp lí?

Lớp 8A1.

Lớp 8A2.

Lớp 8A3.

Lớp 8A4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp nào là phù hợp để thu thập dữ liệu ý kiến của cha mẹ học sinh về hoạt động trải nghiệm?

Quan sát trực tiếp.

Thu thập từ Internet.

Phỏng vấn, lập phiếu thăm dò.

Làm thí nghiệm tại một lớp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ giác \[ABCD\] như hình vẽ: Hỏi tứ giác \[ABCD\] là hình gì?

Cho tứ giác ABCD như hình vẽ: Hỏi tứ giác ABCD là hình gì? (ảnh 1)

Hình vuông.

Hình chữ nhật.

Hình thoi.

Hình bình hành.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

9. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính:

a) \[\left( {x + \;5} \right)\left( {3x + \;2y} \right).\] 

b) \[{\left( {3x - \;2} \right)^2}\; - \;\left( {x + \;3} \right)\left( {x - \;3} \right).\]  

c) \[\frac{5}{{x + 1}}\; - \frac{2}{{x - 1}}\; + \frac{{4x}}{{{x^2} - 1}}.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\left( {x + \;5} \right)\left( {3x + \;2y} \right)\]

\[ = 3{x^2} + 2xy + 15x + 10y.\]

b) \[{\left( {3x - \;2} \right)^2}\; - \;\left( {x + \;3} \right)\left( {x - \;3} \right)\]

\[ = 9{x^2} - 12x + 4 - \left( {{x^2} - 9} \right)\]

\[ = 9{x^2} - 12x + 4 - {x^2} + 9\]

\[ = 8{x^2} - 12x + 13\]

c) \[\frac{5}{{x + 1}}\; - \frac{2}{{x - 1}}\; + \frac{{4x}}{{{x^2} - 1}}\]

\[ = \frac{{\;5\;}}{{x + \;1}} - \frac{2}{{x - 1}} + \frac{{4x}}{{\left( {x\; + \;1} \right)\left( {x\; - 1} \right)}}\]

\[ = \frac{{\;5\left( {x\; - 1} \right) - 2\left( {x\; + \;1} \right) + 4x\;}}{{\left( {x\; + \;1} \right)\left( {x\; - 1} \right)}}\]

\[ = \frac{{\;5x - 5 - 2x - 2 + 4x\;}}{{\left( {x\; + \;1} \right)\left( {x\; - 1} \right)}}\]

\[ = \frac{{\;7\left( {x\; - 1} \right)\;}}{{\left( {x\; + \;1} \right)\left( {x\; - 1} \right)}} = \frac{{\;7\;}}{{x\; + \;1}}.\]

10. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) \[3x\left( {y - \;5} \right) + \;6\left( {y - \;5} \right).\]   

b) \[{x^2} + 6x - 4{y^2} + 9.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[3x\left( {y - \;5} \right) + \;6\left( {y - \;5} \right)\]

\[ = \left( {3x + \;6} \right)\left( {y - \;5} \right)\]

\[ = \;3\left( {x + \;2} \right)\left( {y - \;5} \right).\]

b) \[{x^2} + 6x - 4{y^2} + 9\]

\[ = \left( {{x^2} + 6x + 9} \right)\; - \,4{y^2}\]

\[ = {\left( {x + \;3} \right)^2} - {\left( {2\;y} \right)^2}\]

\[ = \left( {x + \;2y + \;3} \right)\left( {x - \;2y + \;3} \right).\]

11. Tự luận
• 1 điểm

a) Để chạy xe từ sân lên nhà, người ta làm một cầu dắt xe như hình vẽ. Biết độ cao của bậc thềm \[AB = 55\,\,{\mathop{\rm cm}\nolimits} ,\] chiều dài từ chân bậc thềm tới điểm đặt còn lại của cầu dắt xe là \[AC = 75\,\,{\rm{cm}}.\] Tính chiều dài của cầu dắt xe (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

a) Để chạy xe từ sân lên nhà, người ta làm một cầu dắt xe như hình vẽ. Biết độ cao của bậc thềm AB = 55cm , chiều dài từ chân bậc thềm tới điểm đặt còn lại của cầu dắt xe là AC = 75cm Tính chiều dài của cầu dắt xe ? (ảnh 1)


b) Trong tiết học thực hành trải nghiệm chủ đề “Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà tặng”, nhóm bạn An thực hiện gấp một hộp quà hình chóp tam giác đều từ thùng giấy cũ. Cho biết cạnh đáy của hộp quà có độ dài \[50\,\,{\rm{cm}}\] và chiều cao của mặt bên có độ dài 40 cm. Tính diện tích xung quanh của hộp quà.

a) Để chạy xe từ sân lên nhà, người ta làm một cầu dắt xe như hình vẽ. Biết độ cao của bậc thềm AB = 55cm , chiều dài từ chân bậc thềm tới điểm đặt còn lại của cầu dắt xe là AC = 75cm Tính chiều dài của cầu dắt xe ? (ảnh 2)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Áp dụng định lí Pythagore vào \(\Delta ABC\) vuông tại \(A,\) ta có:

\[B{C^2} = A{C^2} + A{B^2} = {75^2} + {55^2} = 8650.\]

Suy ra \[BC = \;\sqrt {\;8650}  \approx 93\,\,({\rm{cm}}).\]

Vậy chiều dài của cầu dắt xe khoảng 93 cm.

b) Diện tích xung quanh của hộp quà là: \({S_{xq}} = 3 \cdot \left( {\frac{{40 \cdot 50}}{2}} \right) = 3\,\,000\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right).\)

Vậy diện tích xung quanh của hộp quà là \(3\,\,000\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\)

12. Tự luận
• 1 điểm

Đọc biểu đồ biểu diễn số máy cày có trong 5 xã sau đây và trả lời các câu hỏi bên dưới:

Đọc biểu đồ biểu diễn số máy cày có trong 5 xã sau đây và trả lời các câu hỏi bên dưới:  a) Xã nào có nhiều máy cày nhất?  b) Xã nào có ít máy cày nhất? (ảnh 1)

a) Xã nào có nhiều máy cày nhất?

b) Xã nào có ít máy cày nhất?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Xã B có nhiều máy cày nhất (45 máy cày).

b) Xã E có ít máy cày nhất (15 máy cày).

13. Tự luận
• 1 điểm

Cho \[\Delta DEF\] vuông tại \[D\,\,\left( {DE < DF} \right),\] có đường trung tuyến \[DH.\] Từ \[H\] kẻ \[HM \bot DE\] tại \[M,\] kẻ \[HN \bot DF\] tại \[N.\]

a) Chứng minh tứ giác \[DMHN\] là hình chữ nhật.

b) Chứng minh tứ giác \[EMNH\] là hình bình hành.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Cho tam giác DEF vuông tại D, (DE < DF), có đường trung tuyến DH. Từ H kẻ HM vuông góc DE tại M, kẻ HN vuông góc DF tại N. a) Chứng minh tứ giác DMHN là hình chữ nhật. (ảnh 1)

a) Xét tứ giác \[DMHN\] có:

\(\widehat {MDN} = 90^\circ \) (vì \[\Delta DEF\] vuông tại \[D\] nên \(\widehat {EDF} = 90^\circ \));

\(\widehat {DMH} = 90^\circ \) (vì \[HM \bot DE\] tại \[M)\];

\(\widehat {DNH} = 90^\circ \) (vì \[HN \bot DF\] tại \[N).\]

Do đó tứ giác \[DMHN\] là hình chữ nhật.

b) Vì tứ giác \[DMHN\] là hình chữ nhật nên \(MD = HN\,;\,\,MD\,{\rm{//}}\,HN\) hay \(MD = HN\,;\,\,EM\,{\rm{//}}\,HN\).

Xét \[\Delta DEF\] vuông tại \[D\] có đường trung tuyến \(DH\) ứng với cạnh huyền \(EF\).

Suy ra \(DH = HE = HF = \frac{1}{2}EF\) nên tam giác \(HDE\) cân tại \(H.\)

Tam giác \(HDE\) cân tại \(H\) có \(HM\) là đường cao (\[HM \bot DE\] tại \[M)\] nên \(HM\) cũng là đường trung tuyến, suy ra \(MD = ME.\)

Mà \(MD = HN\) (cmt) nên \(EM = HN\).

Tứ giác \[EMNH\] có \(EM\,{\rm{//}}\,HN;\,\,EM = HN.\)

Do đó, tứ giác \[EMNH\] là hình bình hành.

14. Tự luận
• 1 điểm

Cho biết \[x + y = 7\] và \[xy = \;6.\] Tính giá trị của biểu thức: \[A = \;{\left( {3x + 1} \right)^2} + \;{\left( {3y + 1} \right)^2}.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có \[A = \;{\left( {3x + 1} \right)^2} + \;{\left( {3y + 1} \right)^2}\]

\[ = 9{x^2} + 6x + 1 + 9{y^2} + 6y + 1\]

\[ = 9\left( {{x^2} + {y^2}} \right)\; + 6\left( {x + y} \right)\; + \,2\]

\[ = 9\left( {{x^2} + 2xy + {y^2} - 2xy} \right)\; + 6\left( {x + y} \right)\; + \,2\]

\[ = \;9\left[ {{{\left( {x + \;y} \right)}^2} - \;2xy} \right]\; + \;6\left( {x + \;y} \right) + \;2\]

\[ = 9 \cdot \left[ {{7^2} - 2 \cdot 6} \right] + 6 \cdot 7 + 2 = 377.\]

Vậy \[A = 377.\]

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây