Đề thi Cuối kì 1 Toán 8 trường THCS Nguyễn Tri Phương (Hồ Chí Minh) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi Cuối kì 1 Toán 8 trường THCS Nguyễn Tri Phương (Hồ Chí Minh) năm 2023-2024 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 828 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Học sinh đọc kĩ câu hỏi và chọn 1 đáp án đúng nhất.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

\(\sqrt 3 {x^2}y.\)

\(x\left( {y + 1} \right).\)

\(1 - 2x.\)

\(\frac{5}{{2x}}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức đồng dạng với đơn thức \(\frac{1}{2}{x^2}{y^3}z\) là

\(5{x^3}{y^2}z.\)

\(7{y^2}{x^3}z.\)

\( - 2{x^2}{y^3}z.\)

\(15{x^2}{z^3}y.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đa thức \(2{x^3} + 3{x^2} - \frac{{13}}{5}x - 2\) tại \(x = \frac{{ - 1}}{2}\) là

\(\frac{{ - 1}}{5}.\)

\(\frac{{ - 17}}{{10}}.\)

\(\frac{1}{5}.\)

\(\frac{{17}}{{10}}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đa thức \(9{{\rm{x}}^2}{{\rm{y}}^2} + 2{{\rm{x}}^6} + 3{x^4}y - 18xyz - 15\) là

4.

5.

6.

7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích \(\left( {2x + 9} \right)\left( {2x - 9} \right)\) có kết quả bằng

\(2{x^2} - 81.\)

\(4{x^2} + 81.\)

\({\left( {2x + 9} \right)^2}.\)

\(4{x^2} - 81.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức \({\left( {3{\rm{x}} - \frac{1}{6}} \right)^2}\) được viết dưới dạng đa thức là

\(3{x^2} - x + \frac{1}{{36}}.\)

\(9{x^2} - x - \frac{1}{{36}}.\)

\(9{x^2} - \frac{1}{2}x + \frac{1}{{36}}.\)

\(9{x^2} - x + \frac{1}{{36}}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với điều kiện nào của \({\rm{x}}\) thì phân thức \(\frac{{x + 2}}{{5x - 5}}\) xác định?

\(x \ne 0.\)

\(x \ne 1.\)

\(x \ne 2.\)

\(x \ne - 1.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết luận nào sau đây đúng?

Hình chóp tứ giác đều có 1 đỉnh, 6 mặt, 8 cạnh.

Hình chóp tam giác đều có 1 đỉnh, 4 mặt, 8 cạnh.

Hình chóp tứ giác đều có 1 đỉnh, 5 mặt, 8 cạnh.

Hình chóp tam giác đều có 1 đỉnh, 4 mặt, 8 cạnh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều \(I.ABCD\) có độ dài cạnh đáy là \(14\;{\rm{cm}}\) và chiều cao là \(18\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Thể tích của hình chóp tứ giác đều \(I.ABCD\) là:

Cho hình chóp tứ giác đều I.ABCD có độ dài cạnh đáy là 14cm và chiều cao là 18cm. Thể tích của hình chóp tứ giác đều I.ABCD là: (ảnh 1)

\(196\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\)

\(1\,\,176\,\,\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\)

\(168\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\)

\(3\,\,528\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật.

Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật.

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

Hình bình hành có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ giác \(EFGH\) như hình bên. Số đo \(F\) bằng:

Cho tứ giác EFGH như hình bên. Số đo F bằng: (ảnh 1)

\(115^\circ .\)

\(125^\circ .\)

\(55^\circ .\)

\(90^\circ .\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\) có \(AB = 60{\rm{\;cm}};\,\,AC = 10{\rm{\;dm}}{\rm{.}}\) Độ dài đoạn \(BC\) là

Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 60cm; AC = 10dm. Độ dài đoạn BC là  (ảnh 1)

\(80{\rm{\;dm}}.\)

\(10\sqrt {37} {\rm{\;cm}}.\)

\(8{\rm{\;dm}}.\)

\({\left( {20\sqrt {34} } \right)^2}{\rm{\;cm}}.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

13. Tự luận
• 1 điểm

B. PHẦN TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính:

a) \(3x\left( {x - 2y} \right) + 2xy.\) 

b) \({\left( {2x + y} \right)^2} - 3x\left( {x - y} \right).\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \(3x\left( {x - 2y} \right) + 2xy = 3{x^2} - 6xy + 2xy = 3{x^2} - 4xy.\)

b) \({(2x + y)^2} - 3x(x - y) = 4{x^2} + 4xy + {y^2} - 3{x^2} + 3xy = {x^2} + 7xy + {y^2}.\)

14. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính

a) \(\frac{{x + y}}{{2y}} + \frac{{2x - y}}{{2y}}.\)     

b) \(\frac{{{x^2} - 5x}}{{x - 3}} - \frac{{x - 9}}{{x - 3}}.\) 

c) \(\frac{{x + 2}}{{x - 3}} + \frac{2}{{x + 3}} + \frac{{3{x^2} + x}}{{9 - {x^2}}}.\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \(\frac{{x + y}}{{2y}} + \frac{{2x - y}}{{2y}} = \frac{{x + y + 2x - y}}{{2y}} = \frac{{3x}}{{2y}}.\)

b) \(\frac{{{x^2} - 5x}}{{x - 3}} - \frac{{x - 9}}{{x - 3}} = \frac{{{x^2} - 5x - x + 9}}{{x - 3}} = \frac{{{x^2} - 6x + 9}}{{x - 3}} = \frac{{{{\left( {x - 3} \right)}^2}}}{{x - 3}} = x - 3.\)

c) \(\frac{{x + 2}}{{x - 3}} + \frac{2}{{x + 3}} + \frac{{3{x^2} + x}}{{9 - {x^2}}}\)

\( = \frac{{\left( {x + 2} \right)\left( {x + 3} \right)}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}} + \frac{{2\left( {x - 3} \right)}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}} - \frac{{3{x^2} + x}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}\)

\( = \frac{{{x^2} + 5x + 6 + 2x - 6 - 3{x^2} - x}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}} = \frac{{ - 2{x^2} + 6x}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}\)

\( = \frac{{ - 2x(x - 3)}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}} = \frac{{ - 2x}}{{x + 3}}.\)

15. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) \(4{x^2}y + 8x.\) 

b) \(9{x^2} - 6x + 1.\) 

c) \({y^2} + 2xy - 4 + {x^2}.\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \(4{x^2}y + 8x = 4x\left( {xy + 2} \right).\)

b) \(9{x^2} - 6x + 1 = {\left( {3x - 1} \right)^2}.\)

c) \({y^2} + 2xy - 4 + {x^2} = \left( {{x^2} + 2xy + {y^2}} \right) - 4 = {\left( {x + y} \right)^2} - {2^2}\)\( = \left( {x + y - 2} \right)\left( {x + y + 2} \right).\)

16. Tự luận
• 1 điểm

Nhà bạn Lan cách nhà bạn Thanh \(5\,\;{\rm{km}}\) và cách trường học \(12\;\,{\rm{km}}{\rm{.}}\) Biết rằng nhà bạn Thanh, nhà bạn Lan và trường học tạo thành 3 đỉnh của một tam giác vuông như hình vẽ bên dưới. Hỏi quãng đường từ nhà đến trường của bạn Thanh dài hơn quãng đường từ nhà đến trường của bạn Lan bao nhiêu km?

Nhà bạn Lan cách nhà bạn Thanh 5km và cách trường học 12km Biết rằng nhà bạn Thanh, nhà bạn Lan và trường học tạo thành 3 đỉnh của một tam giác vuông như hình vẽ bên dưới. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Xét \(\Delta ABC\) vuông tại \(B\) có \(A{C^2} = B{C^2} + A{B^2}\) (định lý Pythagore)

Suy ra \(A{C^2} = {12^2} + {5^2} = 169.\)

Do đó \(AC = 13\;{\rm{km}}{\rm{.}}\)

Vậy quãng đường từ nhà đến trường của bạn Thanh xa hơn quãng đường từ nhà đến trường của bạn Lan là \(13 - 12 = 1\) (km).

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\,\,\left( {AB < AC} \right)\) có \(AH\) là đường cao. Kẻ \(HE \bot AB\) tại \(E,\) kẻ \(HF \bot AC\) tại \(F.\)

a) Chứng minh tứ giác \(AEHF\) là hình chữ nhật.

b) Lấy điểm \(M\) đối xứng với điểm \(A\) qua điểm \(F.\) Chứng minh tứ giác \[EFMH\] là hình bình hành.

c) Lấy điểm \(D\) đối xứng với \(H\) qua \(F.\) Chứng minh tứ giác \(AHMD\) là hình thoi và \(EF \bot DC.\)

Xem đáp án
Hướng dẫn giải
Cho tam giác ABC vuông tại A, (AB < AC}) có AH là đường cao. Kẻ HE vuông góc AB tại E, kẻ HF vuông góc AC tại F. a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật. (ảnh 1)

a) Xét tứ giác \(AEHF\) có \(\widehat {A\,\,} = 90^\circ \) (do \(\Delta ABC\) vuông tại \(A),\) \(\widehat {E\,} = 90^\circ \) (do \(HE \bot AB\) tại \(E),\) \(\widehat {F\,} = 90^\circ \) (do \(HF \bot AC\) tại \(F).\)

Suy ra tứ giác \(AEHF\) là hình chữ nhật (tứ giác có 3 góc vuông).

b) Ta có: \(EH = AF\) (do \(EFMH\) là hình chữ nhật) và  \(AF = FM\) (do \(M\) đối xứng \(A\) qua \(F),\) suy ra \(EH = FM.\)

Ta có \(EH\,{\rm{//}}\,AF\) (do \[EFMH\] là hình chữ nhật) và \(EH\,{\rm{//}}\,FM\) (do \[M\] thuộc \(AF).\)

Xét tứ giác \(EFMH\) có: \(EH = FM\) (chứng minh trên), \(EH\,{\rm{//}}\,FM\) (chứng minh trên).

Vậy tứ giác \(EFMH\) là hình bình hành (tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng nhau.

c) Xét tứ giác \(AHMD\) có \(F\) là trung điểm của \(AM\) và \(HD\) nên \(AHMD\) là hình bình hành. Lại có \(AM \bot HD\) nên hình bình hành \(AHMD\) là hình thoi.

Do đó \(AH\,{\rm{//}}\,DM,\) mà \(AH \bot BC\) nên \(DM \bot BC.\)

Xét \(\Delta HDC\) có hai đường cao \(CF\) và \(DM\) cắt nhau tại \(M\) nên \(M\) là trực tâm của tam giác. Do đó \(HM \bot DC.\)

Lại có \(EF\,{\rm{//}}\,HM\) (do \(EFMH\) là hình bình hành), nên \(EF \bot DC.\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây