Đề thi cuối kì 1 Tin học 12 năm 2024-2025 Sở Kiên Giang (có đáp án)
28 câu hỏi
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong HTML, thẻ nào sau đây giúp hiển thị văn bản dưới dạng in nghiêng?
<sub>
<underline>
<b>
<em>
Đáp án đúng là D
Lời giải: Thẻ <em> hiển thị văn bản in nghiêng (nhấn mạnh).
h1, h2, h3 {font-color: red;}
h1, h2, h3 {font-type: red;}
h1, h2, h3 {text-color: red;}
h1, h2, h3 {color: red;}
Đáp án đúng là D
Lời giải: Thuộc tính CSS đúng để đặt màu chữ là color.
Gửi tin nhắn rác liên tục để gây sự chú ý.
Sử dụng ngôn từ lịch sự, tôn trọng và lắng nghe ý kiến của người khác.
Không quan tâm đến cảm xúc của người khác, chỉ nói lên quan điểm của mình.
Luôn phải chứng minh rằng quan điểm của mình là đúng.
Lời giải: Khi thảo luận trên mạng cần dùng ngôn từ lịch sự, tôn trọng người khác.
Trong HTML, sử dụng thẻ nào sau đây để tạo liên kết tới hình ảnh?
<video>
<img>
<audio>
<table>
Lời giải: Thẻ <img> dùng để chèn và hiển thị hình ảnh.
Để nhúng trang web https://www.nxbgd.vnvào trang web hiện tại với kích thước chiều rộng = 900px và chiều cao =500px, cần sử dụng lệnh nào sau đây?
<iframe href="https://www.nxbgd.vn" width="900" height="500"></iframe>
<iframe src="https://www.nxbgd.vn" width="900" height="500"></iframe>
<iframe src="https://www.nxbgd.vn" size="900x500"></iframe>
<iframe src="https://www.nxbgd.vn" width="900" height="400"></iframe>
Lời giải: iframe dùng thuộc tính src, width và height.
Giúp cho người dùng lưu trữ dữ liệu lâu dài và an toàn
Giao tiếp trực tuyến chỉ dùng để gọi các cuộc gọi video
Người dùng có thể được bảo mật thông tin tuyệt đối
Các hành vi tương tác trên internet (gửi email, truy cập vào các trang web, …).
Lời giải: Giao tiếp trực tuyến gồm các hành vi tương tác trên Internet như email, truy cập web,...
Hiểu ngôn ngữ tự nhiên.
Cảm nhận cảm xúc.
Giải quyết vấn đề.
Học và tích luỹ tri thức.
Lời giải: AI còn hạn chế trong việc cảm nhận cảm xúc.
Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ nào sau đây?
LAN.
MAC.
IP.
Server.
Lời giải: Truyền dữ liệu trong mạng cục bộ dựa trên địa chỉ MAC.
Phương án nào sau đây là cách viết ở dạng thập phân của địa chỉ trên?
192.168.3.7
233.210.64.188
203.162.71.254
192.168.45.120
Lời giải: 11000000=192, 10101000=168, 00000011=3, 00000111=7.
Trong tệp HTML, các mẫu định dạng CSS thường được đặt bên trong cặp thẻ nào sau đây?
<title></title>
<style></style>
<div></div>
<body></body>
Đáp án đúng là B
Lời giải: CSS nội bộ được đặt trong cặp thẻ <style></style>.
Dữ liệu bị xâm phạm khiến các thông tin riêng tư và nhạy cảm bị rò rỉ hoặc bị tấn công bởi những kẻ xấu.
Thư điện tử hay tin nhắn có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc và dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.
Trong không gian mạng, người sử dụng có thể dễ dàng giấu mặt, tạo ra các bản sao không đầy đủ của bản thân hoặc giả mạo thông tin, làm cho người khác khó đánh giá được tính chân thật của thông tin và sự thật về người đối diện.
Mất kết nối mạng dẫn đến giao tiếp bị trì hoãn hoặc bị gián đoạn.
Đáp án đúng là A
Lời giải: Rò rỉ dữ liệu riêng tư là nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư.
Cho đoạn mã lệnh HTML sau:
<p style="color: red; text-decoration: underline">Hello</p>
Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả định dạng cho dòng chữ Hello?
Chữ màu đỏ, in đậm.
Chữ màu đỏ, gạch chân.
Chữ màu đen, in đậm.
Chữ màu đen, gạch chân.
Lời giải: color:red và text-decoration:underline tạo chữ màu đỏ, gạch chân.
size
font-style
font-size
text-size
Lời giải: Thuộc tính xác định cỡ chữ là font-size.
Định dạng CSS nào sau đây được sử dụng để dòng đầu tiên của phần tử <p> thụt vào bằng 3 kí tự?
p {}
p {text-align: 3em;}
p {}
p {text-align: 3ex;}
Lời giải:m thụt đầu dòng khoảng 3 ký tự.
Khi muốn chèn nội dung được lưu ở tập tin Quocca.mp4 vào trang web, thẻ HTML nào sau đây cần được sử dụng?
<mp4>
<img>
<video>
<audio>
Lời giải: Chèn video bằng thẻ <video>.
Thuộc tính nào sau đây của thẻ <img> trong HTML xác định văn bản thay thế cho hình ảnh nếu hình ảnh không thể hiển thị khi duyệt web?
error
alt
text
alter
Lời giải: Thuộc tính alt là văn bản thay thế cho hình ảnh.
Phát biểu nào sau đây nêu đúng mục đích sử dụng CSS?
Định dạng và trang trí giao diện của trang web.
Xác định cấu trúc và nội dung của trang web.
Thêm hiệu ứng động và tương tác vào trang web.
Kiểm soát dữ liệu đầu vào trên trang web.
Lời giải: CSS dùng để định dạng và trang trí giao diện trang web.
Phương án nào dưới đây mô tả đúng định dạng của văn bản được hiển thị khi thực hiện đoạn mã HTML sau?
<head> <style>
h1 {color: red;}
h1 {color: yellow;}
</style> </head>
<body> <h1> Tin học THPT </h1> </body>
Chữ màu đỏ, kích thước 14px.
Chữ màu đỏ, kích thước 13px.
Chữ màu vàng, kích thước 14px.
Chữ màu vàng, kích thước 13px.
Lời giải: Quy tắc CSS sau cùng được áp dụng: màu vàng, cỡ 14px.
Cho đoạn mã HTML tạo siêu liên kết sau, phương án nào choở bên dưới là nhận xét đúng về đoạn mã này?
<a href="">Trang liên hệ</a>
Đúng cú pháp, tuy nhiên khi nhấp chuột không chuyển đến vị trí khác.
Thiếu giá trị cho thuộc tính href trong thẻ <a>.
Thừa thẻ đóng </a>.
URL không đúng.
Lời giải: Cú pháp đúng, nhưng href="" không chuyển đến trang khác.
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Máy tính và xã hội tri thức” cần sử dụng lệnh nào sau đây?
<h1 style= "color: red" ><strong> Máy tính và xã hội tri thức </strong></h1>
<h1 style= "color: rgb(205)"><b> Máy tính và xã hội tri thức </b></h1>
<h2 style= "color: red"><em> Máy tính và xã hội tri thức </em></h2>
<p style= "color: red"><strong> Máy tính và xã hội tri thức </strong></p>
Lời giải: <h1 style="color:red"><strong>...</strong></h1> tạo tiêu đề đỏ và đậm.
ICMP.
DNS.
CSS.
HTML.
Lời giải: DNS chuyển tên miền thành địa chỉ IP.
Điều nào sau đây là SAI khi nói đến ứng dụng của AI trong lĩnh vực y tế?
Chế tạo robot thay thế bác sĩ thực hiện các ca phẫu thuật cho bệnh nhân.
Phân tích các chỉ số sức khỏe và đưa ra lời khuyên cho bệnh nhân.
Xử lý, phân tích các hình ảnh y khoa để hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán bệnh.
Tạo hệ thống chatbot hướng dẫn bệnh nhân làm thủ tục, hồ sơ.
Lời giải: AI không thay thế hoàn toàn bác sĩ để tự thực hiện phẫu thuật.
Trong tệp HTML để tạo liên kết đến trang info.html từ trang index.html thông qua việc nháy chuột vào cụm từ “Liên kết tới trang info.html”. Biết hai tệp này nằm trong cùng thư mục thiết kế web, cần sử dụng liên kết nào sau đây?
<a href="/thiết kế web/info.html">Liên kết tới trang info.html</a>
<a href="/info.html">Liên kết tới trang info.html</a>
<a href="thiết kế web/info.html">Liên kết tới trang info.html</a>
<a href="info.html">Liên kết tới trang info.html</a>
Lời giải: Hai tệp cùng thư mục nên dùng liên kết tương đối info.html.
Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung, … cho một phần tử HTML ngay tại vị trí được xét?
set
format
design
style
Lời giải: Thuộc tính style dùng để định dạng trực tiếp phần tử HTML.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng/sai. Thí sinh trả lời từ câu 25 đến câu 28. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Trong thời đại công nghệ 4.0, bảo mật là yếu tố không thể thiếu đối với nhiều website. Bước đăng nhập đóng vai trò quan trọng để đảm bảo an toàn khi truy cập vào hệ thống. Trong giờ Tin học, Thầy giáo đã minh họa điều này bằng cách giới thiệu một ví dụ về giao diện trang web đăng nhập như sau:

Sau khi xem biểu mẫutrên, một số bạn học sinh đưa ra ý kiến sau:
Kiểu dữ liệu của tên đăng nhập là text.
Lệnh HTML cho phép tạo ra dòng mật khẩu là:
Mật khẩu <input type="password" value = "">
Lệnh <input type="password" value = "">khi nhập dữ liệu vào ô mật khẩu thì dữ liệu bị che.
Để tạo 2 nút “Đăng nhập” và “Thoát”, sử dụng mã lệnh HTML như sau:
<input type="submit" name= "Đăng nhập">
<input type="submit" name= "Thoát">
a) Đúng — Ô tên đăng nhập thường dùng kiểu text.
b) Đúng — <input type="password"> tạo ô nhập mật khẩu.
c) Đúng — Dữ liệu nhập vào ô mật khẩu sẽ bị che.
d) Sai — Nút phải dùng thuộc tính value, không phải name.
Trong một lớp học Tin học, giáo viên muốn cải thiện kết nối mạng cho các máy tính của học sinh. Lớp có nhiều thiết bị cần kết nối, bao gồm laptop và máy tính để bàn. Giáo viên đang xem xét sử dụng Hub hoặc Switch để đảm bảo tất cả các thiết bị có thể giao tiếp và truy cập Internet hiệu quả.
Với vấn đề nêu trên, một số bạn đưa ra ý kiến sau:
Switch giúp truyền dữ liệu bằng cách thiết lập kênh truyền giữa thiết bị gửi và nhận.
Việc sử dụng Switch trong mạng lớn làm giảm xung đột tín hiệu giữa các thiết bị.
Hub luôn là lựa chọn tốt hơn Switch cho các mạng lớn.
Hub kết nối các máy tính thông qua cáp mạng và phát tín hiệu đến tất cả các cổng.
a) Đúng — Switch thiết lập kênh truyền giữa thiết bị gửi và nhận.
b) Đúng — Switch giúp giảm xung đột tín hiệu.
c) Sai — Mạng lớn nên ưu tiên Switch.
d) Đúng — Hub phát tín hiệu đến tất cả các cổng.
Bạn An đang học thiết kế web và được giao nhiệm vụ trong nhóm thiết kế trang web quản lý điểm, nhằm hỗ trợ theo dõi và giúp đỡ các bạn một cách kịp thời. Trang web phải đảm bảo rằng các cột trong bảng được căn chỉnh rõ ràng, dễ đọc, đồng thời hiển thị tên học sinh, điểm các môn học và tổng điểm từng bạn. Bảng còn có đường viền xung quanh như hình sau:
Họ và tên | Điểm | Tổng điểm | ||
Toán | Văn | Anh | ||
Nguyễn Văn An | 8 | 9 | 10 |
|
Với vấn đề trên, một số bạn trong nhóm đã đưa ra một số ý kiến như sau:
Sử dụng thẻ <table> để tạo bảng, giúp sắp xếp dữ liệu dạng hàng và cột cho bảng điểm.
Tạo đường viền xung quanh bảng bằng cách thêm thuộc tính border="1" vào thẻ <table>.
Tiêu đề “Tổng điểm” có thể thêm thuộc tính colspan= "2" vào thẻ <th> của ô này.
Để tạo được hàng đầu tiên của bảng, An đã gõ đoạn mã HTML như sau:
<tr style="border:1px solid">
<th rowspan="2">Họ và tên</th>
<th colspan="3">Điểm</th>
<th colspan="2">Tổng điểm</th>
</tr>
<tr>
<th>Toán</th>
<th>Văn</th>
<th>Anh</th>
</tr>
a) Đúng — <table> tạo bảng.
b) Đúng — border="1" tạo đường viền bảng.
c) Sai — “Tổng điểm” chỉ chiếm 1 cột, không dùng colspan="2".
d) Sai — Khai báo colspan="2" cho “Tổng điểm” làm bảng không khớp số cột.
HTML sử dụng các thẻ để đánh đấu và định dạng nội dung.
HTML là viết tắt của cụm từ Hyperlinks and Text Markup Language.
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng <!- -chú thích- -!>
Mã HTML <p><b><u>Lịch sử phát triển của HTML</u></b></p> khi hiển thị trên trình duyệt web sẽ có dạng Lịch sử phát triển của HTML.
a) Đúng — HTML sử dụng các thẻ để đánh dấu và định dạng nội dung.
b) Sai — HTML là HyperText Markup Language.
c) Sai — Chú thích đúng là <!-- chú thích -->.
d) Đúng — Đoạn mã hiển thị văn bản in đậm và gạch chân.





