
28 câu hỏi
View Syntax HTML.
View H HTML.
Language H HTML.
Language Syntax HTML.
Chọn C.
Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.
Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <head> là phần tử gốc (root).
Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.
Phần tử <html> là không bắt buộc.
Chọn C.
HTML4.
HTML5.
HTML6.
HTML7.
Chọn B.
"(", ")".
"{", "}".
"<", ">".
"\", "\".
Chọn C.
format.
style.
design.
set.
Chọn B.
<small>.
<downsize>.
<sup>.
<figure>.
Chọn A.
<u>.
<del>.
<cut>.
<remove>.
Chọn B.
<h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
<h1 style="text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
<h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
<h1 style="text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
Chọn A.
<td>.
<th>.
<table>.
<tr>.
Chọn A.
<ul></ul>.
<il></il>.
<ol></ol>.
<al></al>.
Chọn C.
"..".
"../".
"./".
"/..".
Chọn B.
<image>.
<pic>.
<img>.
<photo>.
Chọn C.
Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.
Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.
Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.
Chọn C.
target.
type.
open.
rel.
Chọn A.
<th>
<tl>
<tr>
<trow>
Chọn C.
<style>.
<script>.
<link>.
<head>.
Chọn A.
2.
3.
4.
5.
Chọn B.
{thuộc tính=giá trị;}.
{thuộc tính: giá trị,}.
{thuộc tính: giá trị;}.
{thuộc tính-giá trị,}.
Chọn C.
margin.
padding.
border-style.
width.
Chọn D.
margin.
spacing.
padding.
border-width.
Chọn C.
font-size.
font-weight.
font- style.
font-family.
Chọn C.
Không làm gì vì đó là quyền tự do của họ.
Gửi tin nhắn riêng mắng bạn bè về hành động không đạo đức này.
Gửi bài tập cho một số bạn khác để cùng nhau thảo luận.
Gửi bài tập cho giáo viên để thầy/cô xử lí vấn đề.
Chọn D.
Tấn công và đe doạ người khác.
Khinh bỉ và chế nhạo người khác.
Gây rối và quấy rối trên mạng.
Đồng cảm và hỗ trợ với người khác.
Chọn D.
USB.
HDMI.
Ethernet.
VGA.
Chọn C.
|
1 |
a |
S |
|
b |
Đ | |
|
c |
Đ | |
|
d |
S |
|
2 |
a |
S |
|
b |
Đ | |
|
c |
S | |
|
d |
Đ |
|
3 |
a |
S |
|
b |
Đ | |
|
c |
S | |
|
d |
Đ |
|
4 |
a |
Đ |
|
b |
S | |
|
c |
Đ | |
|
d |
S |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















