Đề số 25
Đề thi

Đề số 25

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT61 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật đứng đáy là hình thoi có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

2.

1.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Có 4 mặt phẳng đối xứng như trong hình vẽ dưới đây:

Hình hộp chữ nhật đứng đáy là hình thoi có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=(1−2i)2. Tính mô đun của số phức  1z

15.

5.

125.

15

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: |1z|=|1(1−2i)2|=1|1−2i|2=15

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3+3x2−2=m  có hai nghiệm phân biệt.

m∈(−∞;−2].

m∉[−2;2].

m∈[2;+∞).

m∈{−2;2}.

Xem đáp án

Đáp án D

Số nghiệm của phương trình x3+3x2−2=m  là số giao điểm của đồ thị hàm số  y=x3+3x2−2 và đường thẳng  y=m

Ta có: y'=3x2+6x=0⇔[x=0x=−2 . Ta có đồ thị hàm số như hình vẽ:

Quan sát đồ thị hàm số ta có đường thẳng y=m  cắt đồ thị hàm số y=x3+3x2−2  tại 2 điểm phân biệt  ⇔[m=2m=−2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đồ thị  (C):y=x+1x+2 có bao nhiêu điểm M mà tiếp tuyến với (C) tại M song song với đường thẳng   d:x+y=1.

0.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: D=R\{2}. Ta có: y'=2.1−1.1(x+2)2=1(x+2)2

Gọi M(xo;xo+1xo+2)∈(C)

Ta có phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x=xo là: y'=1(xo+2)2(x−xo)+xo+1xo+2(d')

Để (d')//(d):x+y=1⇔y=−x−1⇒1(xo+2)2=−1 (vô nghiệm)

 Không có điểm M nào thỏa mãn yêu cầu bài toán

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+bx2+cx+d,(b,c,d∈ℝ) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Cho hàm số y=x^3+bx^2+cx+d (b,c,d thuộc R)  có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

b<0,c<0,d>0.

b>0,c<0,d>0.

b<0,c>0,d<0.

b>0,c>0,d>0.

Xem đáp án

Đáp án A

Với x=0⇒d>0

Từ đồ thị ta thấy nếu gọi x1;x2là hai điểm cực trị của hàm số thì khi đó

{x1+x2=−2b3a>0x1x2=c3a<0⇒{b<0c<0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có f'(x)>0   ∀x∈ℝ . Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của x để   f(1x)<f(1).

(−∞;0)∪(0;1).

(−∞;0)∪(1;+∞).

(−∞;1).

(0;1).

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=f(x) có f'(x)>0 ∀x∈ℝ thì đồng biến trên

Khi đó ta có f(1x)<f(1)⇔1x<1⇔1x−1<0⇔1−xx<0⇔[x>1x<0

Vậy x∈(−∞;0)∪(1;+∞)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm y'=x2(x−2) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên R

Hàm số đồng biến trên (0;2).

Hàm số nghịch biến trên (−∞;0) (2;+∞).

Hàm số đồng biến trên (2;+∞).

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

Cho hàm số y=f(x)  có đạo hàm  y'=x^2(x-2). Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

 

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên  (−∞;2) và đồng biến trên (2;+∞).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có u1=2  và biểu thức 20u1−10u2+u3 đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm số hạng thứ bảy của cấp số nhân (un) ?

2000000.

136250.

39062.

31250.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi q là công bội của cấp số nhân đã cho ta có:

20u1−10u2+u3=20u1−10u1q+u1q2=40−20q+2q2=2(q2−10q+25)−10=t2−10≥−10

Dấu “=” xảy ra ⇔q=5

Khi đó số hạng thứ sáu của cấp số nhân trên là u7=u1q6=2.56=31250

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm B( 2;1;-3) đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (Q): x+y+3z=0 , (R): 2x-y+z=0 là:

4x+5y−3z+22=0.

4x+5y−3z+22=0.

2x+y−3z−14=0.

4x+5y−3z−22=0.

Xem đáp án

Đáp án D

Mặt phẳng (P) vuông góc với (Q),(R)⇒nP→⊥nQ→,nP→⊥nR→⇒nP→=[nQ→,nR→]

Ta có: nQ→=(1;1;3), nR→=(2;−1;1)⇒nP→=[nQ→,nR→]=(4;5;−3)

Phương trình mặt phẳng đi qua điểm B(2;1;−3) và có vecto pháp tuyến n→=(4;5;−3) là: 4(x−2)+5(y−1)−3(z+3)=0⇔4x+5y−3z−22=0

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=ln(5−3x2)  là:

63x2−5.

2x5−3x2.

6x3x2−5.

−6x3x2−5.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: [ln(5−3x2)]'=−6x5−3x2=6x3x2−5

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dặt a=log25  và b=log35. Biểu diễn đúng  log65 theo a, b là:

1a+b.

a+b.

aba+b.

a+bab.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:       log52=1log25=1a;log53=1log35=1b   

log65=1log56=1log52+log53=11a+1b=aba+b

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2z−i.z¯=2+5i. Môđun của số phức z bằng

|z|=7.

|z|=5.

|z|=25.

|z|=1455.

Xem đáp án

Đáp án B

Giả sử: z=a+bi (với a,b∈ℝ)

Khi đó: 2z−i.z¯=2+5i⇔2(a+bi)−i(a−bi)=2+5i

⇔2a−b+(2b−a)i=2+5i⇔{2a−b=22b−a=5⇔{a=3b=4

Do đó:  z=3+4i⇒|z|=32+42=5

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

5.

3.

4.

6.

Xem đáp án

Đáp án C

Hình lăng trụ tam giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng như hình vẽ bên dưới, trong đó:

3 mặt phẳng tạo bởi 1 cạnh bên và trung điểm của các cạnh đối diện.

1 mặt phẳng tạo bởi trung điểm của 3 cạnh bên.

Một hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số y=x-sin2x là

x22+cos2x+C.

x22+12cos2x+C.

x2+12cos2x+C.

x22−12cos2x+C.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: ∫(x−sin2x)dx=x22+12cos2x+C

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bên vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của SA, N là hình chiếu vuông góc của A lên SO. Mệnh đề nào sau đây đúng?

AC⊥(SBD).

DN⊥(SAB).

AN⊥(SOD).

AM⊥(SBC).

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: SA⊥(ABCD)⇒SA⊥BD

Lại có: BD⊥AC (do ABCD là hình vuông)

Mà AN⊥SO (giả thiết) ⇒AN⊥(SBD)⇒AN⊥(SOD)

Sử dụng quan hệ vuông góc trong không gian.Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bên vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của SA, N là hình chiếu vuông góc của A lên SO. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A, B lần lượt là các giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm sốy=x2+m2+2mx−2  trên đoạn [3;4]. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để   A+B=192.

m=1;m=−3.

m=−1;m=3.

m=±3.

m=−4.

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: D=ℝ\{2}. Ta có:

y'=−2.1−1.(m2+2m)(x−2)2=−m2−2m−2(x−2)2=−(m+1)2−1(x−2)2<0 ∀x∈D

y'<0 ∀x∈[3;4] Hàm số đã cho nghịch biến trên [3;4]

⇒miny[3;4]=y(4)=m2+2m+42; max[3;4]y=y(3)=m2+2m+3⇒A=m2+2m+42;B=m2+2m+3

Theo đề bài ta có A+B=192⇒m2+2m+42+m2+2m+3=192

⇔m2+2m+4+2m2+4m+62=192⇔3m2+6m−9=0⇔[m=1m=−3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử hàm số  f(x) liên tục trên đoạn [0;2] thỏa mãn ∫02f(x)dx=6.  Tính tích phân  I=∫0π2f(2sinx)cosxdx.

3.

– 3.

6.

– 3.

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t=2sinx⇒dt=2cosxdx⇒12dt=cosxdx

Đổi cận: {x=0⇒t=0x=π2⇒t=2

Vậy I=12∫02f(t)dt=12∫02f(x)dx=3

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(-2;4) và B(8;4) Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox, có hoành độ dương sao cho tam giác ABC vuông tại C.

C(3;0).

C(1;0).

C(5;0).

C(6;0).

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi C(c;0)∈Ox(c>0)ta có C(c;0)∈Ox(c>0)

Tam giác ABC vuông tại C⇔CA→.CB→=0⇔(−2−c)(8−c)+16=0

−16+2c−8c+c2+16=0⇔c2−6c=0⇔[c=0(ktm)c=6(tm)⇒C(6;0)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số  y=x2+16x trên đoạn [32;4]  bằng:

24.

20.

12.

15512.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=2x−16x2⇔y=0⇔2x3=16x2⇔2x3=16⇔x=2∈[32;4]

Ta lại có: y(32)=15512;y(2)=12;y(4)=20

Vậy max[32;4]y=20 khi  x=4

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy hình trụ, AB=4a, AC=5a Tính thể tích khối trụ:

V=8πa3.

V=16πa3.

V=12πa3.

V=4πa3.

Xem đáp án

Đáp án C

Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy hình trụ, AB=4a, AC=5a   Tính thể tích khối trụ: (ảnh 1)

Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông ABC

BC=AC2−AB2=25a2−16a2=3a

Vậy thể tích khối trụ là V=π(AB)2.BC=π(2a)2.3a=12πa2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=log12|x| . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?

Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung.

Hàm số đã cho có tập xác định là D=ℝ\{0}.

Xem đáp án

Đáp án A

Tập xác định của hàm số:|x|>0⇔x≠0⇒ Đáp án D đúng.

Ta có: y=log12|x|={log12x           khi  x>0log12(−x)   khi     x<0

Vì 0<a=12<1⇒ hàm số y=log12x  nghịch biến trên (0;+∞) và hàm số y=log12(−x)  đồng biến trên (−∞;0)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x là số thực dương, khai triển nhị thức (x2+1x)12 ta có hệ số của số hạng chứa  xm bằng 792: Giá trị của m là:

m=3và m=9

m=0 và m=9

m=9

m=0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: (x2+1x)12=∑k=012C 12k(x2)12−k(1x)k=∑k=012C 12kx24−3k, do đó hệ số của số hạng chứa  trong khai triển trên ứng với 24−3k=m⇔k=24−m3

Theo bài ra ta có C1224−m3=792⇔[24−m3=524−m3=7⇔[m=9m=3

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình   2x+1=4

S={4}.

S={1}.

S={3}.

S={2}.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:  2x+1=4⇔2x+1=22⇔x+1=2⇔x=1

Vậy tập nghiệm của phương trình là:   S={1}

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có (ACD) vuông góc (BCD), AC=AD=BC=BD=A, CD=2Aa Giá trị của O để hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) vuông góc với nhau là:

a23.

a33.

a32.


a53.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H là trung điểm của CD.

Do tam giác ACD cân tại A và tam giác BCD cân tại B

 ⇒{CD⊥AHCD⊥BH⇒CD⊥(ABH)⇒CD⊥AB

Gọi E là trung điểm của AB, do tam giác ABC cân tại C⇒CE⊥AB.

Ta có   {AB⊥CDAB⊥CE⇒AB⊥(CDE)⇒AB⊥DE

{(ABC)∩(ABD)=AB(ABC)⊃CE⊥AB(ABD)⊃DE⊥AB⇒∠((ABC);(ABD))=∠(CE;DE)=∠CED=90o

Cho tứ diện ABCD có  (ACD) vuông góc (BCD), AC=AD=BC=BD=A, CD=2Aa  Giá trị của O để hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) vuông góc với nhau là: (ảnh 1)

 

Ta có  ΔABC=ΔADC(c.c.c)⇒CE=DE⇒ΔCDE vuông cân tại E

⇒CD=CE2⇔2x=CE2⇔CE=x2    (*)

 

Xét tam giác vuông CBH  BH2=BC2−CH2=a2−x2

Xét tam giác vuông ACH  AH2=AC2−CH2=a2−x2

Xét tam giác vuông ABH AB2=AH2+BH2=2a2−2x2⇒AE=2a2−2x22

Xét tam giác vuông ACE có CE2=AC2−AE2=a2−a2−x22=a2+x22⇒CE=a2+x22

Thay vào (*) ta có    a2−x22=x2⇔a2+x2=4x2⇔3x2=a2⇔x=a33.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a2,ΔSAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc 60o . Tính thể tích V của khối chóp SABCD.

V=a3324.

V=a3312.

V=a3624.

V=a3224.

Xem đáp án

Đáp án A

Cho khối chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a/ căn2, tam giác SAC  vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc  60 độ . Tính thể tích V của khối chóp SABCD. (ảnh 1)

Gọi H là hình chiếu của S trên AC.

Ta có   {(SAC)∩(ABCD)=AC(SAC)⊃SH⊥AC⇒SH⊥(ABCD)

Ta có:  ∠(SA,(ABCD))=∠(SA,AH)=∠(SA,AC)=∠SAC

Ta có:  ∠AC=AB2=a22.2=a

Xét ΔSAC vuông tại S ta có:  {SA=AC.cos60o=a2SC=AC.sin60o=a32

Áp dụng hệ thức lượng cho ΔSAC vuông tại S và có đường cao SH ta có:

 SH=SA.SCAC=a2.a32a=a34

⇒VS.ABCD=13SA.SABCD=13.a34.a22=a3324⇒VS.ABCD=13SA.SABCD=13.a34.a22=a3324

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân I=∫0π4(x−1)sin2xdx. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

I=−(x−1)cos2x−∫0π4cos2xdx.

I=−12(x−1)cos2x|0π4−∫0π4cos2xdx.

I=−12(x−1)cos2x|0π4+12∫0π4cos2xdx.

I=−(x−1)cos2x|0π4+∫0π4cos2xdx.

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt:  {u=x−1dv=sin2xdx⇒{du=dxv=−12cos2x

Do đó:  I=∫0π4(x−1)sin2xdx=−12(x−1)cos2x|0π4+12∫0π4cos2xdx

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và xo∈K.  Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu f''(xo)=0thì xolà điểm cực trị của hàm số y=f(x)

Nếu xolà điểm cực trị của hàm số y=f(x)thì f''(xo)≠0

Nếu xolà điểm cực trị của hàm số y=f(x)thì f' (xo)=0

Nếu xolà điểm cực trị của hàm số y=f(x)thì f''(xo)>0

Xem đáp án

Đáp án C

Nếu  x=xo là điểm cực trị của hàm số thì   f'(xo)=0

Nếu x=xo là điểm cực trị của hàm số thì   {f'(xo)=0f''(xo)>0

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số  f(x)=1x(lnx+2)2

∫f(x)dx=1lnx+2+C.

∫f(x)dx=−1lnx+2+C.

∫f(x)dx=xlnx+2+C.

∫f(x)dx=lnx+2+C.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:  ∫f(x)dx=∫1x(lnx+2)2dx=∫d(lnx+2)(lnx+2)2=−1lnx+2+C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình   22x2+5x+4=4

1.

52.

−52.

– 1.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:  22x2+5x+4=4⇔2x2+5x+4=2⇔2x2+5x+2=0⇔[x=−12x=−2⇒x1x2=1

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Ký hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=(x−1)ex2−2x;y=0;x=2 . Tích thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành

V=π(2e−1)2e.

V=π(2e−3)2e.

V=π(e−1)2e.

V=π(e−3)2e.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm:  (x−1)ex2−2x=0⇔x−1=0⇔x=1

Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành là:  V=π∫12(x−1)ex2−2xdx 

=12π∫12ex2−2xd(x2−2x)=12πex2−2x|12=12π−π2e=π(e−1)2e

 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho a→=(1;−2;3) và b→=(2;−1;−1). Khẳng định nào sau đây đúng?

Vecto a→ không vuông góc với b→

Vecto a→ cùng phương với b→

|a→|=14.

[a→;b→]=(−5;−7;−3)

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: a→.b→=1.2−2.(−1)+3.(−1)=1≠0⇒a→,b→  không vuông góc ⇒  loại đáp án A.

Ta thấy không tồn tại số k để  a→=kb→⇒a→,b→ không cùng phương ⇒ loại đáp án B.

 |a→|=1+(−2)2+32=14⇒ Đáp án C đúng.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SC=x(0<x<a3), các cạnh còn lại đều bằng a. Biết rằng thể tích khối chóp S.ABCD lớn nhất khi và chỉ khi  x=amn(m,n∈ℕ*). Mệnh đề nào sau đây đúng?

m+2n=10.

2m2−3m<15.

m2−n=30.

4m−n2=−20.

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hình chóp S.ABCD có SC=x( 0<x< a căn3)  các cạnh còn lại đều bằng a. Biết rằng thể tích khối chóp S.ABCD lớn nhất khi và chỉ khi x=(a căn m)/ n( m,n thuộc N*)  . Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Vì SA=SB=SD=a nên hình chiếu vuông góc của S trên (ABCD)  trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD.

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

 ABD⇒SH⊥(ABCD)

Do tam giác ABD  cân tại   A⇒H∈AC

Dễ dàng chứng minh được: ΔSBD=ΔABD(c.c.c)⇒SO=AO=AC2⇒ΔSAC vuông tại S (tam giác có trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy)

 ⇒AC=SA2+SC2=a2+x2

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAC  SH=SA.SCAC=axa2+x2

Ta có  OA=12AC=12a2+x2

⇒OB=AB2−OA2=a2−a2+x24=3a2−x22⇒BD=3a2−x2

 Do ABCD là hình thoi   ⇒SABCD=12AC.BD

Khi đó ta có:  VS.ABCD=13SH.SABCD=16.axa2+x2a2+x2.3a2−x2=16ax3a2−x2

Áp dụng BĐT Cosi ta có:  x3a2−x2≤x2+3a2−x22=3a22⇒VS.ABCD≤16a3a22=a34

Dấu “=” xảy ra  ⇔x2=3a2−x2⇔x=3a22=a62=amn⇒{m=6n=2⇒m+2n=10

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số sau đạt cực tiểu tại x=0   y=x8+(m+1)x5−(m2−1)x4+1

Vô số.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  y'=8x7+5(m+1)x4−4(m2−1)x3; y''=56x6+20(m+1)x3−12(m2−1)x2

⇒y=0⇔8x7+5(m+1)x4−4(m2−1)x3=0⇔x3[8x4+5(m+1)x−4(m2−1)]=0 

TH1: Xét  m2−1=0⇔m=±1

·        Khi  m=1 ta có y'=0⇔x3(8x4+10x)=x4(8x3+10)⇒x=0  là nghiệm bội 4⇒x=0 không là cực trị của hàm số.

·        Khi m=−1  ta có y'=0⇔x3.8x4=0⇔8x7=0⇔x=0 là nghiệm bội lẻ ⇔x=0 là điểm cực trị của hàm số. Hơn nữa qua điểm  thì  đổi dấu từ âm sang dương nên x=0 là điểm cực tiểu của hàm số.

TH2: Xét  m2−1≠0⇔m≠±1 ta có:

 y=0⇔x2[8x5+5(m+1)x2−4(m2−1)x]=0⇔[x2=08x5+5(m+1)x2−4(m2−1)x=0

x2=0⇔x=0 là nghiệm bội chẵn không là cực trị của hàm số, do đó cực trị của hàm số ban đầu là nghiệm của phương trình   g(x)=8x5+5(m+1)x2−4(m2−1)x=0

Hàm số đạt cực tiểu  x=0⇔g'(0)>0

Ta có  g'(x)=40x4+10(m+1)x−4(m2−1)

 ⇒g'(0)=−4(m2−1)>0⇔m2−1<0⇔−1<m<1

Vậy kết hợp 2 trường hợp ta có −1≤m<1.  Do m∈Z⇒m∈{−1;0}

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2018;2018]để phương trình (x+2−x2+1)2+18(x2+1)x2+1x+2+x2+1=m(x2+1) có nghiệm thực?

25.

2019.

2018.

2012.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  (x+2−x2+1)2+18(x2+1)x2+1x+2+x2+1=m(x2+1)

 ⇒(x+2−x2+1)2x2+1+18x2+1x+2+x2+1=m

Đặt  f(x)=(x+2−x2+1)2x2+1+18x2+1x+2+x2+1

Sử dụng chức năng MODE 7, ta tìm  minf(x)=7⇔x=0

Để phương trình  f(x)=m có nghiệm  ⇒m≥7

Kết hợp điều kiện ta có  m∈[7;2018],m∈ℤ

Vậy có (2018−7)+1=2012 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng bốn nghiệm phân biệt  (7−35)x2+m(7+35)x2=2x2−1

0<m<116.

0≤m<116.

−12<m<0.

−12<m≤116.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:  (7+35)(7−35)=49−45=4⇒7−35=47+35

Phương trình tương đương với:  (47+35)x2+m(7+35)x2=12.2x2

 ⇔2.2x2−2x2.(7+35)2+2m(7+35)x2=0⇔2.(27+35)2x2−(27+35)x2+2m=0(*)

Đặt  (27+35)2x2=t⇒x2=log27+35t.

Ta có:  0<27+35<1⇒log27+35t>0⇔0<t<1⇒(*)⇔2t2−t+2m=0  (1)

Để có phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt  phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt  t∈(0;1)

⇔{Δ>0af(0)>0af(1)>00<−b2a<1⇔{1−16m>04m>02(2m+1)>00<12<1⇔{m<116m>0⇔0<m<116m>−12

 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(−3;0;0);B(0;0;3);C(0;−3;0) và mặt phẳng (P):x+y+z−3=0.  Tìm trên (P) điểm M sao cho |MA→+MB→−MC→|  nhỏ nhất

M(3;3;−3).

M(3;−3;3).

M(−3;3;3).

M(−3;−3;3).

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi điểm  I(a,b,c) thỏa mãn  IA→+IB→−IC→=0→ 

Ta có:  {IA→=(−3−a;−b;−c)IB→=(−a;−b;3−c)IC→=(−a;−3−b;−c)⇒IA→+IB→−IC→=(−3−a;3−b;3−c)=0→

⇔{−3−a=03−b=03−c=0⇔{a=−3b=3c=3⇔I(−3;3;3)

Ta có |MA→+MB→−MC→|=|MI→+IA→+MI→+IB→−MI→−IC→|=|MI→+(IA→+IB→−IC→)|=|MI→|=MI

Do đó  nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất  là hình chiếu của I trên (P)

Ta thấy −3+3+3−3=0⇒I∈(P)

Nên hình chiếu của I trên (P) là chính nó

Do đó M≡I⇒M(−3;3;3)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình log(2x2+3)<log(x2+mx+1)  có tập nghiệm là R.

Vô số.

2.

5.

0.

Xem đáp án

Đáp án D

Bất phương trình tương đương với: log(2x2+3)<log(x2+mx+1)∀x∈R

⇔0<2x2+3<x2+mx+1⇔x2−mx+2<0∀x∈R(*)⇔{a=1<0Δ=m2−8<0(vô nghiệm)

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số  f(x)=6x2−6x+12+6x−x2−4.Tính tích các nghiệm của phương trình  f(x)=M

– 6.

3.

– 3.

6.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: f(x)=6x2−6x+12+6x−x2−4=6x2−6x+12−(x2−6x+12)+8

Đặt t=x2−6x+12=(x−3)2+3≥3, khi đó ta có f(t)=−t2+6t+8∀x≥3

Ta có f'(t)=−2t+6=0⇔t=3

Bảng biến thiên:

Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số  f(x)=6 căn (x^2-6x+12)+6x -x^2-4.Tính tích các nghiệm của phương trình  f(x)=M  (ảnh 1)

max[3;+∞]f(t)=17⇔t=3⇔(x−3)2+3=3⇔x=3

⇒maxf(x)=17=M⇔x=3

 

Vậy phương trình f(x)=Mcó nghiệm duy nhất x=3, do đó tích các nghiệm của chúng bằng 3.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi  F(x)là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x3−2x2+1 thỏa mãn F(0)=5.  Khi đó phương trình F(x)=5 có số nghiệm thực là:

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: F(x)=∫(x3−2x2+1)dx=x44−2x33+x+C

Lại có: F(0)=5⇔C=5⇒F(x)=x44−2x33+x+5

⇒F(x)=5⇔x44−2x33+x=0⇔x(x44−2x33+1)=0⇔[x=0x≈−1,04

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình z2+mz+n=0 (với  là các tham số thực) có một nghiệm là z=1+i. Tính môđun của số phức z=m+ni.

22.

4.

16.

8.

Xem đáp án

Đáp án A

Vì z=1+i là nghiệm của phương trình z2+mz+n=0 nên:

(1+i)2+m(1+i)+n=0⇔m+n+(2+m)i=0

⇔{m+n=02+m=0⇔{m=−2n=2⇒|z|=m2+n2=22

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sô f(x)=|x2−mx+2mx−2|. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để max[−1;1]f(x)≤5 . Tổng tất cả các phần tử của S là:

– 11.

9.

– 5.

– 1.

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hàm số g(x)=x2−mx+2mx−2⇒g'(x)=x2−4x(x−2)2=0⇒[x=0x=4

Khi x=0⇒g(0)=−m. Ta có g(−1)=13(−3m−1)=−m−13;g(1)=1+m−1=−1−m

Mà −1−m<−13−m<−m

Suy ra max[−1;1]f(x)=max{|m|,|m+1|,|m+13|}=max{|m|,|m+1|}

TH1: {|m+1|≥|m||m+1|≤5⇔{m≥−12−6≤m≤4⇒m∈{0;1;2;3;4}

TH2: {|m+1|<|m||m|≤5⇔{m<−12−5≤m≤5⇒m∈{−5;−4;−3;−2;−1}

Suy ra tổng các phần tử của S bằng – 5.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một giải thi đấu bóng đá quốc gia có 12 đội bóng thi đấu vòng tròn hai lượt tính điểm (2 đội bất kì thi đấu với nhau đúng 2 trận). Sau mỗi trận đấu, đội thắng 3 điểm, đội thua 0 điểm, nếu hòa mỗi đội được 1 điểm. Sau giải đấu ban tổ chức thống kê được 60 trận hòa. Hỏi tổng số điểm của tất cả các đội sau giải đấu là

336.

630

360.

306.

Xem đáp án

Đáp án A

Vì 12 đội bóng thi đấu vòng tròn hai lượt tính điểm (2 đội bất kì thi đấu với nhau đúng 2 trận) nên mỗi đội sẽ thi đấu với 11 đội còn lại, do đó tổng số trận đấu là 12.11 = 132 (trận).

Số trận hòa là 16 trận, số trận không hòa là 132 - 60 = 72.

60 trận hòa, mỗi đội được 1 điểm, vậy có 120 điểm.

72 trận không hòa, mỗi trận đội thắng được 3 điểm, vậy có 72.3 = 216 điểm.

Vậy tổng số điểm của tất cả các đội sau giải đấu là 120 + 126 = 336.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp sữa hình trụ có thể tích V (không đổi) được làm từ một tấm tôn có diện tích đủ lớn. Nếu hộp sữa chỉ kín một đáy thì để tốn ít vật liệu nhất, hệ thức giữa bán kính đáy R và đường cao h bằng

h=3R.

h=2R.

h=2R.

h=R.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: Thể tích khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h là: V=πR2h⇒h=VπR2

Diện tích xung quanh và 1 đáy của hình trụ là: S=2πRh+πR2

⇒S=2π.RVπR2+πR2=2VR+πR2

Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho ba số dương VR;VR;πR2 ta có:

VR+VRπR2≥3VR+VRπR23=3πV23

Dấu “=” xảy ra ⇒VR=πR2⇔R3=Vπ⇔V=πR3→h=πR3πR2=R

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình log22x−(2m+5)log2x+m2+5m+4<0 đúng với mọi x∈[2;4) khi và chỉ khi

m∈[0;1).

m∈[−2;0).

m∈(0;1].

m∈(−2;0].

Xem đáp án

Đáp án B

Yêu cầu bài toán tương đương với: log22x−(2m+5)log2x+m2+5m+4<0,∀x∈[2;4)

⇔m+1<log2x<m+4,∀x∈[2;4)⇔{m<log2x−1,∀x∈[2;4)m>log2x−4,∀x∈[2;4)⇔{m<min[2;4)(log2x−1)m≥max[2;4)(log2x−4)

⇔{m<log22−1=0m≥log24−4=−2⇔m∈[−2;0)

 Cách giải phương trình bậc hai có tham số m

Cho phương trình t2−(2m+5)t+m2+5m+4=0(*)

 Cho m=100 , phương trình (*) trở thành: t2−205t+10504=0 có hai nghiệm t1=1001=m+1; t2=1004=m+4

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AD⊥(ABC), ABC có tam giác vuông tại B. Biết BC=2a,AB=2a3,AD=6a. Quay tam giác ABCAB (bao gồm cả điểm bên trong 2 tam giác) xung quanh đường thẳng AB ta được hai khối tròn xoay. Thể tích phần chung của 2 khối tròn xoay đó bằng:

53πa32.

33πa32.

643πa32.

43πa32.

Xem đáp án

Đáp án B

Khối nón N1 được sinh bởi tam giác ABC khi quay quanh AB có chiều cao h1=AB và bán kính đáy R1=BC.

Khối nón N2 được sinh bởi khi quay quanh AB có chiều cao h2=AB và bán kính đáy R2=AD.

Do hai khối nón cùng có chiều cao AB nên hai đáy của hai khối nón nằm trong hai mặt phẳng song song.

Cho tứ diện ABCD có  AD vuông góc (ABCD) có tam giác vuông tại B. Biết BC=2x, AB=2a căn3, AD=6a . Quay tam giác ABC và AB (bao gồm cả điểm bên trong 2 tam giác) xung quanh đường thẳng AB ta được hai khối tròn xoay. Thể tích phần chung của 2 khối tròn xoay đó bằng: (ảnh 1)

Trong mặt phẳng đáy của hình nón (N1)  kẻ đường kính GH//DE. Dễ dàng chứng minh được DEGH là hình thang cân.

Gọi M=AG∩BE;N=AH∩BD; I=AB∩MN

Khi đó phần chung giữa hai khối nón (N1) và (N2) là hai khối nón:

Khối nón (N3) đỉnh B, đường cao BI, bán kính đáy IN⇒V3=13π.IN2.BI

Khối nón (N4) đỉnh A, đường cao AI, bán kính đáy IN⇒V4=13π.IN2.AI

Thể tích phần chung V=V3+V4=13π.IN2.BI+13π.IN2.AI=13π.IN2.(AI+BI)=13π.IN2.AB

Áp dụng định lí Ta-let ta có: MNGH=AIAB;MNDE=BIAB⇒MNGH+MNDE=AI+BIAB=1

⇒MN(12BC+12AD)=1⇔MN.(12.2a+12.6a)=1⇔MN=3a

Dễ thấy I là trung điểm của MN⇒IN=MN2=3a2

Vậy V=13π.(3a2)2.2a3=33πa32

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R , có đạo hàm f'(x) . Biết rằng đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ. Xác định điểm cực đại của hàm số g(x)=f(x)+xCho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R , có đạo hàm f'(x) . Biết rằng đồ thị hàm số f'(x)  như hình vẽ. Xác định điểm cực đại của hàm số  g(x)=f(x)+x (ảnh 1)

Không có giá trị.

x=0

x=1

x=2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có g'(x)=f'(x)+1=0⇔f'(x)=−1⇔[x=0x=1x=2

Bảng biến thiên:

Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R , có đạo hàm f'(x) . Biết rằng đồ thị hàm số f'(x)  như hình vẽ. Xác định điểm cực đại của hàm số  g(x)=f(x)+x (ảnh 2)

 

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số  y=g(x)có 1 điểm cực đại là x=2.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn [f'(x)]2+f(x).f''(x)=x3−2x  ∀x∈ℝ và f(0)=f'(0)=2.  Tính giá trị của T=f2(2)

26815.

16015.

26830.

415.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: VT=[f(x).f'(x)]'=f'(x).f'(x)+f(x).f''(x)=[f'(x)]2+f(x).f''(x)

⇒[f'(x).f(x)]'=x3−2x    (*)

Nguyên hàm hai vế của (*) ta được: f'(x).f(x)=x44−x2+C  (1)

Lại có: f'(0)=f(0)=2⇒C=2.2=4⇒(1)⇔f(x).f'(x)=x44−x2+4

⇒∫f(x)f'(x)dx=∫(x44−x2+4)dx⇔∫f(x)df(x)=x520−x33+4x+A⇔f2(x)2=x520−x33+4x+A⇔f2(x)=x510−2x33+8x+2A

 

Có f(0)=2⇒4=2A⇔A=2⇒f2(x)=x510−2x33+8x+4

⇒f2(x)=2510−2.233+8.2+4=26815

 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, D cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Biết AB=2AD=2DC=2a góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là 60 độ . Độ dài cạnh SA là:

a2.

2a3.

3a2.

a3.

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, D cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Biết  AB=2AD=2DC=2a góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là 60 độ . Độ dài cạnh SA là: (ảnh 1)

Gọi E là trung điểm của AB. Ta dễ dàng chứng minh được ABCE  là hình vuông  

⇒{CE⊥ABCE⊥SA⇒CE⊥(SAB)⇒CE⊥SB

Trong (SAB) kẻ HE⊥SB ta có: {SB⊥EHSB⊥CE⇒SB⊥(CHE)⇒SB⊥CH

{(SAB)∩(SBC)=SB(SAB)⊃EH⊥SB(SAC)⊃CH⊥SB⇒((SAB),(SBC))^=(EH,CH)^=CHE^=60oXét tam giác vuông CEH có EH=CE.cot60o=a3.

Ta có ΔSAB~ΔEHG(g.g)⇒SAEH=SBBE⇒SA=EH.SBBE=a3.SA2+4a2a

⇔3SA=SA2+4a2⇔3SA2=SA2+4a2⇔SA2=2a2⇔SA=a2

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số fo(x),f1(x),f2(x),... biết: fo(x)=lnx+|lnx−2019|−|lnx+2019|,  fn+1(x)=|fn(x)|−1, ∀n∈ℕ.

 Số nghiệm của phương trình f2020(x)=0 là

6058.

6057.

6059.

6063.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: f2020(x)=0⇔f2019(x)=±1⇔[f2018(x)=0f2018(x)=±2⇔[f2017(x)=±1f2017(x)=±3⇔[fo(x)=0fo(x)=±2....fo(x)=±2020

Xét hàm số  ta có: y=fo(x)={lnx+4038;0<x<e−2019−lnx;e−2019≤x<e2019lnx−4038;x≥e2019,

BBT hàm số y=fo(x)

Cho các hàm sốf0(x), f1(x), f2(x), .... biết:  f0(x)=lnx+|lnx-2019|-|lnx+2019|  Số nghiệm của phương trình f 2020 (x)=0 là (ảnh 1)

 

Vậy số nghiệm của phương trình là: 2019.3+2=6059

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;2;-1), B(0;4;00 , mặt phẳng (P) có phương trình 2x-y-2z+2017=0 . Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A,B và tạo với mặt phẳng (P) một góc nhỏ nhất. (Q) có một vecto pháp tuyến là n(Q)→=(1;a;b), khi đó a+b bằng

4.

0.

1.

– 2.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: AB→=(−1;2;1),n(Q)→.AB→=0⇔−1+2a+b=0⇔b=1−2a

cosα=|n(P).→n(Q)→||n(P)→|.|n(Q)→|=|2−a−2b|22+12+22.1+a2+b2=|2−a−2(1−2a)|31+a2+(2a−1)2

=|3a|35a2−4a+2=15−4a+2a2

Đặt t=1a thì 5−4a+2a2=5−4t+2t2=2(t−1)2+3≥3

 ⇒15−4a+2a2≤13⇒cosα≤13đạt giá trị lớn nhất khi cosα=13

Dấu “=” xảy ra khi t=1⇒a=1⇒b=−1⇒a+b=0