Đề minh hoạ vào lớp 10 môn Anh 2025 - Bắc Giang có đáp án
Đề thi

Đề minh hoạ vào lớp 10 môn Anh 2025 - Bắc Giang có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1070 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is different from the other three in pronunciation.

explained

applied

accepted

occurred

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /id/, các đáp án khác phát âm là /d/.

Đoạn văn

Announcement: Mid-Autumn Festival Party

We are delighted to announce that our school will hold a Mid-Autumn Festival party for all students (25) 17 September. Join us for a fun-filled event with (26) exciting activities!

- Date: 17 September

- Time: 7:00 PM

- Location: School Playground

- Activities: lantern parade, games, mooncake sharing

- Don't forget to (27) your own lanterns!

We look forward to celebrating this special occasion with you!

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following school announcement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.

We are delighted to announce that our school will hold a Mid-Autumn Festival party for all students (25) 17 September.

at

in

on

of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

On + ngày

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi xin trân trọng thông báo rằng trường học của chúng ta sẽ tổ chức Tết Trung Thu cho toàn thể học sinh vào ngày 17 tháng 9.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Join us for a fun-filled event with (26) exciting activities!

a

O (zero article)

an

the

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Hãy tham gia cùng chúng tôi để có một sự kiện đầy thú vị với những hoạt động tuyệt vời!

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Don't forget to (27) your own lanterns!

bring

select

provide

sell

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Đừng quên mang theo lồng đèn của riêng bạn!

Dịch bài đọc:

Thông báo: Tết Trung Thu

Chúng tôi xin trân trọng thông báo rằng trường học của chúng ta sẽ tổ chức Tết Trung Thu cho toàn thể học sinh vào ngày 17 tháng 9. Hãy tham gia cùng chúng tôi để có một sự kiện đầy thú vị với những hoạt động tuyệt vời!

Ngày: 17 tháng 9

Thời gian: 7 giờ tối

Địa điểm: Sân trường

Hoạt động: Rước đèn, trò chơi, chia sẻ bánh trung thu

Đừng quên mang theo lồng đèn của riêng bạn!

Chúng tôi mong được kỉ niệm dịp đặc biệt này với bạn!

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is different from the other three in pronunciation.

bilingual

first

dialect

memorise

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /i/, các đáp án khác phát âm là /ai/.

Đoạn văn

English is spoken in Cambodia; however, it is not the national language. The national language of Cambodia (28), Khmer. According to a recent estimate, English is used by about 3.5 million or roughly 22% of Cambodia's (29). Along with French and Khmer, English is one of the three (30) languages in Cambodia. English is commonly spoken in large Cambodian cities.

People of all ages are learning English (31) they see the value of knowing it. They can communicate more easily with foreign travellers, get jobs with foreign companies and even use it to get information from the Internet. Nowadays, children can learn English at schools, at English language centres or through (32) multimedia platforms.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.

The national language of Cambodia (28), Khmer.

are

is

will be

was

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Quốc ngữ của Campuchia là tiếng Khơ-me.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

According to a recent estimate, English is used by about 3.5 million or roughly 22% of Cambodia's (29).

population

populate

populating

populated

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Population (n) dân số

Hướng dẫn dịch: Theo như ước tính gần đây, tiếng Anh được sử dụng bởi 3.5 triệu người hoặc khoảng chừng 22% dân số Campuchia.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Along with French and Khmer, English is one of the three (30) languages in Cambodia.

extra

small

major

large

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Major (a) chính

Hướng dẫn dịch: Cùng với tiếng Pháp và tiếng Khơ-me, tiếng Anh là một trong ba ngôn ngữ chính ở Campuchia.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

People of all ages are learning English (31) they see the value of knowing it.

because

although

however

despite

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

- because: bởi vì

- although: mặc dù

- however: tuy nhiên

- despite: mặc dù

Hướng dẫn dịch: Mọi người đủ mọi lứa tuổi đều học tiếng anh bởi vì họ thấy được giá trị của việc biết nó.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, children can learn English at schools, at English language centres or through (32) multimedia platforms.

much

little

every

many

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Many + danh từ số nhiều

Hướng dẫn dịch: Ngày nay, trẻ em có thể học tiếng Anh ở trường, ở trung tâm dạy tiếng Anh hoặc thông qua các nền tảng truyền thông đa phương tiện.

Dịch bài đọc:

Tiếng Anh thì được nói ở Campuchia; tuy nhiên; nó không phải quốc ngữ. Quốc ngữ của Campuchia là tiếng Khơ-me. Theo như ước tính gần đây, tiếng Anh được sử dụng bởi 3.5 triệu người hoặc khoảng chừng 22% dân số Campuchia. Cùng với tiếng Pháp và tiếng Khơ-me, tiếng Anh là một trong ba ngôn ngữ chính ở Campuchia. Tiếng anh được nói phổ biến ở các thành phố lớn của Campuchia.

Mọi người đủ mọi lứa tuổi đều học tiếng anh bởi vì họ thấy được giá trị của việc biết nó. Họ có thể giao tiếp dễ dàng hơn với khách du lịch nước ngoài, có được công việc ở các công ty nước ngoài và thậm chí sử dụng nó để lấy thông tin trên mạng. Ngày nay, trẻ em có thể học tiếng Anh ở trường, ở trung tâm dạy tiếng Anh hoặc thông qua các nền tảng truyền thông đa phương tiện.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress.

historic

location

permission

villager

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 1, các đáp án khác nhấn âm 2.

Đoạn văn

Welcome to your future life!

You get up in the morning and look into the mirror. Your face is firm and young-looking. In 2035, medical technology is better than ever. Many people at your age could live to be 150, so at 40, you're not old at all. And your parents just had an anti-aging treatment. Now, all three of you look the same age!

You say to your shirt, "Turn red.' It changes from blue to red. In 2035, "smart clothes" contain

particles much smaller than the cells in your body. The particles can be programmed to change clothes' color or pattern.

You walk into the kitchen. You pick up the milk, but a voice says, "You shouldn't drink that!" Your fridge has read the chip that contains information about the milk, and it knows the milk has gone bad. In 2035, every article of food in the grocery store has such a chip.

It's time to go to work. In 2035, cars drive themselves. Just tell your "smart car" where to go.

On the way, you can call friend using your jacket sleeve. Such "smart technology" is all around you.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

What is the text mainly about?

Food and clothing in 2035.

Future technology in everyday life.

Medical treatments of the future.

The reason for the success of new technology.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch:

A. Thực phẩm và quần áo vào năm 2035

B. Công nghệ tương lai trong cuộc sống hằng ngày.

C. Trị liệu y khoa trong tương lai.

D. Lý do cho sự thành công của công nghệ mới.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

According to paragraph 1, thanks to developments in medical technology,  _____.

people will never get old

people will live much longer

everyone will look the same

everyone will have an anti-aging treatment

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: In 2035, medical technology is better than ever. Many people at your age could live to be 150, so at 40, you’re not old at all.

Hướng dẫn dịch: Vào năm 2035, công nghệ y học thì tốt hơn bây giờ. Nhiều người ở tuổi của bạn có thể sống đến 150 tuổi, vậy nên ở tuổi 40, bạn sẽ không trông quá già.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word "It" in paragraph 2 refer to?

smart clothes

your shirt

your body

the color

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Bạn nói với áo sơ mi của bạn, “Trở thành màu đỏ.” Nó thay đổi từ màu xanh thành màu đỏ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "pick up" in paragraph 3 is closest in meaning to

get

buy

win

earn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Pick up = lượm, nhặt, lấy

Hướng dẫn dịch: Bạn lấy một hộp sữa, nhưng một giọng nói nói rằng “Bạn không nên uống cái đó!”

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following predictions is NOT mentioned in the passage?

Food in the grocery store will carry a chip.

Clothes will be able to change their patterns.

Fridges will know what people need.

Cars will be able to drive automatically.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin đáp án A “In 2035, every article of food in the grocery store has such a chip.” (Vào năm 2035, mọi mặt hàng thực phẩm trong cửa hàng tạp hoá đều có một cái chip như vậy.)

Thông tin đáp án B “This particles can be programmed to change clothes color or pattern.” (Những hạt này được lập trình để thay đổi màu hoặc kiểu dáng của quần áo.)

Thông tin đáp án C “Your fridge has read the chip that contains information about the milk, and it knows the milk has gone bad.” (Tủ lạnh của bạn đọc chip chứa thông tin về hộp sữa, và nó biết rằng sữa đó đã hỏng.) Tức là tủ lạnh sẽ biết thông tin về thực phẩm mà con người muốn, chứ không phải biết được thực phẩm mà con người cần.

Thông tin đáp án D “In 2035, cars drive themselves. (Vào năm 2035, ô tô có thể tự lái.)

Hướng dẫn dịch:

A. Thực phẩm ở cửa hàng tạp hoá sẽ mang một cái chip.

B. Quần áo sẽ có khả năng tự thay đổi kiểu dáng của nó.

C. Tủ lạnh sẽ biết con người cần gì.

D. Ô tô sẽ có khả năng tự động lái.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the text, how does "smart technology" affect daily communication in 2035?

People will communicate through devices in their clothes.

Phones will no longer be needed for communication.

People will only use their smart cars to make calls.

Communication will be possible only at home.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: On the way, you can call a friend using your jacket sleeve.

Hướng dẫn dịch: Trên đường, bạn có thể gọi một người bạn bằng cách sử dụng áo khoác của mình.

Dịch bài đọc:

Chào mừng đến với cuộc sống tương lai!

Bạn thức dậy vào buổi sáng và nhìn vào gương. Khuôn mặt của bạn chắc chắn và trông trẻ lại. Vào năm 2035, công nghệ y học thì tốt hơn bây giờ. Nhiều người ở tuổi của bạn có thể sống đến 150 tuổi, vậy nên ở tuổi 40, bạn sẽ không trông quá già. Và bố mẹ của bạn chỉ có một điều trị chống lão hoá. Bây giờ, cả ba người đều trông bằng tuổi nhau.

Bạn nói với áo sơ mi của bạn, “Trở thành màu đỏ.” Nó thay đổi từ màu xanh thành màu đỏ. Vào năm 2035, “quần áo thông minh” chứa các hạt nhỏ hơn nhiều so với tế bào trong cơ thể. Những hạt này được lập trình để thay đổi màu hoặc kiểu dáng của quần áo.

Bạn đi vào trong căn bếp của mình. Bạn lấy một hộp sữa, nhưng một giọng nói nói rằng “Bạn không nên uống cái đó!” Tủ lạnh của bạn đọc chip chứa thông tin về hộp sữa, và nó biết rằng sữa đó đã hỏng. Vào năm 2035, mọi mặt hàng thực phẩm trong cửa hàng tạp hoá đều có một cái chip như vậy.

Đến giờ bạn đi làm. Vào năm 2035, ô tô có thể tự lái. Chỉ cần nói với “ô tô thông minh” của bạn nơi để đi. Trên đường, bạn có thể gọi một người bạn bằng cách sử dụng áo khoác của mình. Những “công nghệ thông minh” thì đều ở xung quanh bạn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress.

career

metro

centre

peaceful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

My little son is very ______ in reading about space exploration.

interested

fond

bored

keen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Interested in: có hứng thú, thích thú với

Hướng dẫn dịch: Con trai nhỏ của tôi thích đọc về khám phá vũ trụ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm ______ my new pencil. Have you seen it anywhere?

turning on

taking off

looking for

going out

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- turn on: bật

- take off: cất cánh, cởi bỏ

- look for: tìm kiếm

- go out: đi ra ngoài

Hướng dẫn dịch: Tôi đang tìm cái bút chì mới của tôi. Bạn thấy nó ở đâu không?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I think we should go to school or go to work by bike to keep our ______ unpolluted. 

examination

environment

celebration

development

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- examination (n) kì thi

- environment (n) môi trường

- celebration (n) ngày kỉ niệm

- development (n) sự phát triển

Hướng dẫn dịch: Tôi nghĩ chúng ta nên đi đến trường hoặc đến chỗ làm bằng xe đạp để giữ cho môi trường không bị ô nhiễm.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thousands of spectators came to the national ______ to watch the football between Vietnam and Thailand.

library

stadium

gallery

museum

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- library (n) thư viện

- stadium (n) sân vận động

- gallery (n) phòng trưng bày

- museum (n) bảo tàng

Hướng dẫn dịch: Hàng nghìn khán giả đến sân vận động quốc gia để xem trận bóng đá giữa Việt Nam và Thái Lan.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandfather is skillful ______; he can make beautiful baskets from strips of bamboo.

doctor

electrician

driver

artisan

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- doctor (n) bác sĩ

- electrician (n) thợ điện

- driver (n) lái xe

- artisan (n) nghệ nhân

Hướng dẫn dịch: Ông nội của tôi là một nghệ nhân khéo léo; ông ấy có thể làm những cái rổ đẹp từ những thanh tre.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He ______ his younger brother an English book on his birthday every year.

gave

is giving

gives

has given

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: every year

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Hướng dẫn dịch: Anh ấy tặng cho em trai của mình một quyển sách tiếng Anh vào ngày sinh nhật của cậu bé mỗi năm.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I can't use the computer now because my brother ______ online games.

is playing

plays

has played

was playing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Hướng dẫn dịch: Tôi không thể sử dụng máy tính bây giờ bởi vì anh trai của tôi đang chơi trò chơi điện tử.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

My children don't mind ______ me do the household chores.

to helping

help

to help

helping

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Don’t mind + Ving: không phiền làm gì

Hướng dẫn dịch: Con của tôi không phiền khi giúp tôi làm việc nhà.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

My children don't mind ______ me do the household chores.

to helping

help

to help

helping

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Don’t mind + Ving: không phiền làm gì

Hướng dẫn dịch: Con của tôi không phiền khi giúp tôi làm việc nhà.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

One of Tet's most special foods is Banh Chung, ______ is made from sticky rice, green beans and fatty pork.

who

whom

which

whose

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Một trong những thức ăn đặc biệt nhất của ngày Tết là bánh chưng, cái mà được làm từ gạo nếp, đậu xanh và thịt lợn (mỡ).

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Frankie asked me ______ much about the Grand Canyon.

did know

if I knew

whether I know

do I know

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu tường thuật dạng câu hỏi Yes/No: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V

Hướng dẫn dịch: Frankie hỏi tôi nếu tôi biết nhiều về Grand Canyon.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Lucy dances ______ Sarah.

as beautifully as

most beautifully

more beautiful than

the more beautifully

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc so sánh ngang bằng:

S1 + V + as + adj/adv + as + S1 + V

Hướng dẫn dịch: Lucy nhảy đẹp như Sarah.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Janet wishes she ______ free time to visit her close friend now.

have

will have

had

has had

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu mong ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + V(quá khứ đơn)

Hướng dẫn dịch: Janet ước là cô ấy có thời gian rảnh để thăm bạn thân của mình ngay bây giờ.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the

sentences to make a meaningful paragraph/letter in each of the following questions.

a. Lastly, although single-use plastics are convenient to use, it is of utmost importance to avoid using them.

b. Additionally, it is crucial that we can reuse these items to reduce waste.

c. Firstly, we can check our local recycling centres to find out which types of plastic are accepted in our area.

d. The next step is to keep a separate bin for plastic items such as bottles and plates. It is vital to clean them before recycling to avoid contamination.

e. Recycling plastic items is an important step towards reducing plastic waste.

c-e-b-d-a

e-c-d-b-a

c-d-e-a-b

e-b-c-a-d

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: e. Tái chế đồ nhựa là một bước quan trọng để giảm rác thải nhựa. - c. Đầu tiên, chúng ta có thể kiểm tra trung tâm tái chế ở địa phương để tìm ra loại nhựa được chấp nhận trong khu vực của mình. - d. Bước tiếp theo là giữ thùng rác phân loại cho những mặt hàng nhựa như chai lọ và miếng nhựa. Cần phải làm sạch chúng trước khi tái chế để tránh ô nhiễm. - b. Thêm vào đó, điều quan trọng là chúng ta có thể tái sử dụng những sản phẩm này để làm giảm rác thải. - a. Cuối cùng, mặc dù đồ nhựa dùng một lần khá tiện lợi, điều quan trọng nhất là tránh sử dụng chúng.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the

sentences to make a meaningful paragraph/letter in each of the following questions.

Hi Lisa,

a. It'll be fun! Lots of people from my school are coming. You know some of them - Petra, Karl,

Marco and Rob. Can you bring some lemonade and crisps?

b. I'm having a birthday party next Friday at my house.

c. My house is behind our school, 6 Greenfield Avenue. It's right next to the park and got a blue it's front door.

d. Would you like to come?

Hope you can come and see you soon,

Edu

d-a-b-c

c-b-a-d

b-d-a-c

a-d-c-b

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch:

Xin chào Lisa,

b. Mình sẽ có một bữa tiệc sinh nhật vào thứ 6 tuần tới ở nhà mình. - d. Bạn có muốn đến không? - a. Nó sẽ vui lắm! Rất nhiều bạn trong trường mình sẽ đến. Bạn biết một trong số họ đấy - Peter, Karl, Marco và Rob. Bạn có thể mang một ít nước chanh và khoai tây chiên không? - c. Nhà của mình thì ở sau trường học, số 6 đại lộ Avenue. Nó ngay bên cạnh công viên và có cửa trước màu xanh lam.

Hy vọng bạn có thể đến và hẹn gặp lại,