Đề minh hoạ vào lớp 10 môn Anh 2025 - Bà Rịa Vũng Tàu có đáp án
26 câu hỏi
CIRCLE the best answer to each of the sentences. (3pts)
Mr. Brown is very delighted. His son has won the first prize in the English speaking contest.
(Rewrite the sentence, using RELATIVE CLAUSE)
Mr. Brown, _____________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Mr. Brown, whose son has won the first prize in the English speaking contest, is very delighted.
Hướng dẫn dịch: Ông Brown, người mà có con trai đã thắng giải nhất trong cuộc thi nói tiếng Anh, thì rất vui mừng.
Come and see the Grand Canyon, one of (13) _________ places in the world!
What You Can Do:
- Hiking: Walk along the trails and enjoy stunning views.
- Photography: Take amazing pictures of the canyon.
- Ranger Programs: Learn about the nature and history of the area.
Best Time to Visit: Spring and fall (14) _________ perfect for nice weather.
Location: Arizona, USA.
Bring: Water, snacks, and your family or friends!
Don't (15) _________ this incredible adventure! Plan your visit today!
Come and see the Grand Canyon, one of (13) _________ places in the world!
more beautiful
more beautiful than
most beautiful
the most beautiful
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
So sánh hơn nhất với tính từ dài: S + V + the most + adj + (N) + …
Hướng dẫn dịch: Hãy đến và chiêm ngưỡng Grand Canyon, một trong những nơi đẹp nhất trên thế giới!
Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each numbered blank Best Time to Visit: Spring and fall (14) _________ perfect for nice weather.
is
are
was
were
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Chủ ngữ là số nhiều nên dùng “are”
Hướng dẫn dịch: Thời điểm tốt nhất để đến thăm quan: Mùa xuân và mùa thu là thời điểm hoàn hảo vì thời tiết đẹp.
Don't (15) _________ this incredible adventure! Plan your visit today!
miss
go
come
like
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Miss (a) bỏ lỡ
Hướng dẫn dịch: Đừng bỏ lỡ cuộc phiêu lưu đáng kinh ngạc này!
Dịch bài đọc:
THĂM QUAN GRAND CANYON!
Hãy đến và chiêm ngưỡng Grand Canyon, một trong những nơi đẹp nhất trên thế giới!
Những điều bạn có thể làm:
Leo núi: Đi bộ dọc theo những con đường mòn và tận hưởng khung cảnh tuyệt đẹp.
Chụp ảnh: Chụp những bức ảnh đẹp của hẻm núi.
Chương trình kiểm lâm: Học về tự nhiên và lịch sử của khu vực.
Thời điểm tốt nhất để đến thăm quan: Mùa xuân và mùa thu là thời điểm hoàn hảo vì thời tiết đẹp.
Địa điểm: Arizona, Hoa Kỳ.
Mang theo: Nước, đồ ăn vặt, và gia đình hoặc bạn bè của bạn!
Đừng bỏ lỡ cuộc phiêu lưu đáng kinh ngạc này! Hãy lên kế hoạch cho chuyến thăm quan ngay ngày hôm nay!
Your results will be better and better as you put more effort into your studies.
(Rewrite the sentence using DOUBLE COMPARATIVES)
The more _____________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The more effort you put into your studies, the better your results will be.
Cấu trúc so sánh đồng tiến: The + adv/adj + S + V, the + adv/adj + S + V
Hướng dẫn dịch: Bạn càng nỗ lực nhiều trong việc nghiên cứu thì kết quả bạn nhận được càng tốt.
SCHOOL ANNOUNCEMENT
Good morning, everyone! I have some important news to share:
1. School Fair: We will have a school fair next Saturday! There will be games, food, and fun activities.
Bring your family!
2. Library Time: Remember, the library is open (16) _________ day after school. You can borrow books and read.
3. Sports Day: Sports Day is coming soon! Start (17) _________ for your favorite games. More details will come next week.
4. Picture Day: Don’t forget, Picture Day is next Tuesday! Please wear your best clothes
5. After-School Club: There is a new after-school club starting (18) _________ Wednesday May 1st. It’s for art lovers! Sign up in the office.
Thank you! Have a great day!
Library Time: Remember, the library is open (16) _________ day after school. You can borrow books and read.
every
all
both
most
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Thời gian thư viện: Hãy nhớ, thư viện mở cửa mỗi ngày sau giờ học. Các em có thể mượn sách và đọc.
Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each numbered blank Sports Day: Sports Day is coming soon! Start (17) _________ for your favorite games. More details will come next week.
practise
practises
practised
practising
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Start + Ving: bắt đầu làm gì
Hướng dẫn dịch: Hãy bắt đầu luyện tập cho trò chơi yêu thích của các em.
After-School Club: There is a new after-school club starting (18) _________ Wednesday May 1st. It’s for art lovers! Sign up in the office.
in
on
at
about
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
On + ngày
Hướng dẫn dịch: Câu lạc bộ sau giờ học: Có một câu lạc bộ sau giờ học mới bắt đầu vào mở vào thứ Tư ngày mùng 1 tháng 5.
Dịch bài đọc:
THÔNG BÁO CỦA TRƯỜNG HỌC
Chào buổi sáng, các em! Thầy/cô có một thông báo quan trọng muốn chia sẻ:
1. Hội chợ trường học: Chúng ta sẽ có một hội chợ trường học vào thứ Bảy tuần tới! Sẽ có trò chơi, đồ ăn và nhiều hoạt động rất vui. Hãy mời cả gia đình của các em nữa!
2. Thời gian thư viện: Hãy nhớ, thư viện mở cửa mỗi ngày sau giờ học. Các em có thể mượn sách và đọc.
3. Ngày hội thể thao: Ngày hội thể thao đang đến! Hãy bắt đầu luyện tập cho trò chơi yêu thích của các em. Chi tiết sẽ được phổ biến vào tuần sau.
4. Ngày chụp ảnh: Đừng quên, ngày chụp ảnh sẽ diễn ra vào thứ Ba tuần tới! Hãy mặc những bộ quần áo đẹp nhất của các em.
5. Câu lạc bộ sau giờ học: Có một câu lạc bộ sau giờ học mới bắt đầu vào mở vào thứ Tư ngày mùng 1 tháng 5. Câu lạc bộ dành cho những người yêu nghệ thuật! Đăng ký tham gia tại văn phòng.
Cảm ơn các em! Chúc các em một ngày tuyệt vời!
CIRCLE the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others
fabric
bamboo
cattle
nature
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /ei/, các đáp án khác phát âm là /æ/.
Are you looking for a gift that is different? Perhaps you don’t want to give your best friend or your mum and dad the same presents as everyone else does. What can you buy that they will always remember? Why not get them an “experience gift”?
The presents that people give have changed a lot in recent years and there has been a big rise in the number of people giving “experience gift” to celebrate those special occasions. This can be a flying lesson in a helicopter, a day on a race track, an afternoon in a hot air balloon or one of many other experiences that companies are advertising.
These experiences are usually very exciting. An 80-year-old man celebrated his birthday by flying a Tiger Moth, an aeroplane from the 1930s. When he landed he said, “That was a fantastic experience! I’ve always wanted to go in a Tiger Moth. I never thought I could learn how to fly one. For my 90th birthday I want to drive a Ferrari round a race track!”
Luckily, the cost of an “experience gift” always includes insurance!
(Adapted from Solutions)
An “experience gift” ________.
is a special party
is very expensive
is a book about the person’s life
is usually something the person hasn’t done before.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: An 80-year-old man celebrated his birthday by flying a Tiger Moth, an aeroplane from the 1930s. When he landed he said: “That was a fantastic experience! I’ve always wanted to go in a Tiger Moth. I never thought I could learn how to fly one. For my 90th birthday I want to drive a Ferrari round a race track!”
Hướng dẫn dịch: Một người đàn ông 80 tuổi đã kỉ niệm ngày sinh nhật của mình bằng Tiger Moth, một chiếc máy bay từ những năm 1930. Khi hạ cánh thì ông ấy đã thốt lên rằng: “Thật là một trải nghiệm tuyệt vời! Tôi đã luôn muốn được đi trên chiếc Tiger Moth. Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng tôi có thể học cách lái một chiếc. Vào sinh nhật 90 tuổi của mình tôi muốn lái một chiếc Ferrari một vòng trên đường đua!”
You can ________.
buy an “experience gift” from a shop
buy an “experience gift” from a company
arrange an “experience gift” yourself
buy a very cheap “experience gift”
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: This can be a flying lesson in a helicopter, a day on a race track, an afternoon in a hot air balloon or one of many other experiences that companies are advertising.
Hướng dẫn dịch: Món quà có thể là một bài học bay trên một chiếc trực thăng, một ngày trên đường đua, một buổi chiều trong khinh khí cầu hoặc một trong vô số những trải nghiệm mà các công ty quảng cáo.
According to the passage, the word “This” in paragraph 2 refers to ______.
gift
year
occasion
people
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Câu trước đang nói đến món quà nên câu “this” sẽ dùng để chỉ món quà trải nghiệm.
Thông tin: The presents that people give have changed a lot in recent years and there has been a big rise in the number of people giving “experience gifts” to celebrate those special occasions.
Hướng dẫn dịch: Món quà mà mọi người tặng đã thay đổi rất nhiều trong những năm gần đây và có một sự gia tăng lớn số người tặng “món quà trải nghiệm” để kỉ niệm những dịp đặc biệt.
The word “fantastic” in paragraph 3 is CLOSEST in meaning to ______.
ordinary
great
bad
normal
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Fantastic (a) = Great (a): tuyệt vời
Hướng dẫn dịch: Thật là một trải nghiệm tuyệt vời!
Which statement is TRUE about the 80-year-old man?
He wants to buy a Ferrari.
He wants to watch car racing.
He doesn’t like fast cars.
He thinks he will live another ten years.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: When he landed he said: “That was a fantastic experience! I’ve always wanted to go in a Tiger Moth. I never thought I could learn how to fly one. For my 90th birthday I want to drive a Ferrari round a race track!”
Hướng dẫn dịch: Khi hạ cánh thì ông ấy đã thốt lên rằng: “Thật là một trải nghiệm tuyệt vời! Tôi đã luôn muốn được đi trên chiếc Tiger Moth. Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng tôi có thể học cách lái một chiếc. Vào sinh nhật 90 tuổi của mình tôi muốn lái một chiếc Ferrari một vòng trên đường đua!”
What is the best title for the reading passage?
An 80-year-old man
A special occasion
A gift to remember
A car to drive
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: Are you looking for a gift that is different? Perhaps you don’t want to give your best friend or your mum and dad the same presents as everyone else does. What can you buy that they will always remember? Why not get them an “experience gift”?
(Bạn đang tìm kiếm một món quà khác biệt? Có lẽ bạn không muốn tặng bạn thân hoặc bố mẹ của mình những món quà mà mọi người khác đều có. Vậy bạn có thể mua cái gì để họ sẽ luôn nhớ tới? Tại sao không cho họ một “món quà trải nghiệm”?)
Hướng dẫn dịch:
A. Một người đàn ông 80 tuổi B. Một dịp đặc biệt
C. Một món quà để nhớ D. Một chiếc ô tô để lái
Dịch bài đọc:
Bạn đang tìm kiếm một món quà khác biệt? Có lẽ bạn không muốn tặng bạn thân hoặc bố mẹ của mình những món quà mà mọi người khác đều có. Vậy bạn có thể mua cái gì để họ sẽ luôn nhớ tới? Tại sao không cho họ một “món quà trải nghiệm”?
Món quà mà mọi người tặng đã thay đổi rất nhiều trong những năm gần đây và có một sự gia tăng lớn số người tặng “món quà trải nghiệm” để kỉ niệm những dịp đặc biệt. Món quà có thể là một bài học bay trên một chiếc trực thăng, một ngày trên đường đua, một buổi chiều trong khinh khí cầu hoặc một trong vô số những trải nghiệm mà các công ty quảng cáo.
Những trải nghiệm này thường rất thú vị. Một người đàn ông 80 tuổi đã kỉ niệm ngày sinh nhật của mình bằng Tiger Moth, một chiếc máy bay từ những năm 1930. Khi hạ cánh thì ông ấy đã thốt lên rằng: “Thật là một trải nghiệm tuyệt vời! Tôi đã luôn muốn được đi trên chiếc Tiger Moth. Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng tôi có thể học cách lái một chiếc. Vào sinh nhật 90 tuổi của mình tôi muốn lái một chiếc Ferrari một vòng trên đường đua!”
May máy thay, giá của một “món quà trải nghiệm” luôn bao gồm bảo hiểm!
Ba Ria – Vung Tau is well-known ________ its natural beauty, sandy beaches and delicious seafood.
in
on
to
for
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Well-known + for: nổi tiếng/ được biết đến vì
Hướng dẫn dịch: Bà Rịa-Vũng Tàu nổi tiếng vì vẻ đẹp tự nhiên, bãi biển đầy cát và hải sản tươi ngon.
Peter wants to become a tour guide ________ he loves travelling.
although
because
but
however
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn dịch: Peter muốn trở thành một hướng dẫn viên du lịch bởi vì cậu ấy thích đi du lịch.
Our neighbours wonder ________ to do to improve the local community.
how
where
when
what
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Wonder how: tự hỏi/ thắc mắc làm thế nào
Hướng dẫn dịch: Hàng xóm của chúng tôi thắc mắc làm thế nào để cải thiện cộng đồng địa phương.
The villagers ________ weaving techniques from one generation to the next to preserve the local culture.
hand down
give up
look up
find out
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
- hand down: truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác)
- give up: từ bỏ
- look up: tra cứu
- find out: tìm ra (một cách tình cờ)
Hướng dẫn dịch: Dân làng đã truyền lại kỹ thuật dệt từ một thế hệ đến thế hệ tiếp theo để bảo tồn văn hoá địa phương.
The report ________ I gave you yesterday was about our latest products.
who
whose
which
where
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Which dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật/con vật
Hướng dẫn dịch: Bản báo cáo cái mà tôi đã đưa cho bạn ngày hôm qua nói về sản phẩm mới nhất của chúng ta.
If it ________ tomorrow, we may have to cancel our outdoor event.
snow
will snow
snows
snowing
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + can/may/should/ought to/have to/must + V
Hướng dẫn dịch: Nếu tuyết rơi vào ngày mai, chúng ta sẽ phải huỷ sự kiện ngoài trời.
Giving lucky money to the young and the old at Tet is a common ________ in many Asian countries.
behavior
practice
ancestor
worship
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
- behavior (n) hành vi, cách cư xử
- practice (n) phong tục
- ancestor (n) tổ tiên
- worship (v) thờ cúng
Hướng dẫn dịch: Trao lì xì cho người trẻ và người già vào ngày Tết là phong tục phổ biến ở nhiều nước Châu Á.
Kim recommended ________ too much time on video games and social media.
not spending
don’t spend
not spend
spending
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Recommend + Ving: khuyên làm gì
Hướng dẫn dịch: Kim khuyên không nên dành quá nhiều thời gian vào chơi trò chơi điện tử và mạng xã hội.
Do you mind ________ me to the History Museum, Dad?
take
to take
taking
took
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Would/Do you mind + Ving: Bạn có phiền nếu…
Hướng dẫn dịch: Ba có phiền nếu đưa con đến bảo tàng lịch sử không ba?
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each numbered blank They said that the authority wouldn’t allow motorbikes to park on the pavement near the school gates ________.
the month before
next month
last month
the following month
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Trong câu tường thuật, trạng từ chỉ thời gian “Next month” sẽ chuyển thành “The following month.”
Hướng dẫn dịch: Họ nói rằng chính quyền không cho phép xe máy đỗ trên vỉa hè gần cổng trường.
CIRCLE the underlined part (A, B, C or D) that needs correcting.
Mai wishes she could experienced a magical adventure like in fairy tales.
wishes
experienced
like
in
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Sửa lại: Experienced => Experience
Sau động từ khuyết thiếu + động từ ở dạng nguyên thể
Hướng dẫn dịch: Mai ước là cô ấy có thể trải nghiệm 1 chuyến phiêu lưu kì diệu như trong truyện cổ tích.








