2048.vn

Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng (có lời giải) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Phương trình đường thẳng (có lời giải) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d\) có phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 3 - t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}\). Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(d\)

\(\overrightarrow n = \left( {1;2} \right)\).

\(\overrightarrow n = \left( {2; - 1} \right)\).

\(\overrightarrow n = \left( { - 2;1} \right)\).

\(\overrightarrow n = \left( { - 1;2} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng \(d\) đi qua \(A\left( {1; - 2} \right)\) và vuông góc với đường thẳng \(\Delta :3x - 2y + 1 = 0\) là:

\(3x - 2y - 7 = 0.\)

\(2x + 3y + 4 = 0.\)

\(x + 3y + 5 = 0.\)

\[2x + 3y - 3 = 0.\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[d\] có phương trình tham số \[\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = 5 - t\end{array} \right.\]. Vectơ chỉ phương của đường thẳng \[d\] là

\[\overrightarrow u \, = \left( {2;1} \right)\].

\[\overrightarrow u \, = \left( {1;2} \right)\].

\[\overrightarrow u \, = \left( {3;5} \right)\].

\[\overrightarrow u \, = \left( {2; - 1} \right)\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[d\] có phương trình tổng quát \[2x + 3y + 3 = 0\]. Vectơ chỉ phương của đường thẳng \[d\] là

\[\overrightarrow u \, = \left( {2;3} \right)\].

\[\overrightarrow u \, = \left( {3;2} \right)\].

\[\overrightarrow u \, = \left( {2; - 3} \right)\].

\[\overrightarrow u \, = \left( {3; - 2} \right)\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(A\left( {2\,;\,3} \right)\,,\,B\left( {\, - 1\,;1} \right)\). Viết phương trình đường thẳng \(AB\)ở dạng tham số.

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 3t\\y = 3 + 2t\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = 3 - t\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = 3 + 2t\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = 2 + 3t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(d:7x + 3y - 1 = 0\). Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của d?

\(\overrightarrow u = \left( {7;3} \right)\).

\(\overrightarrow u = \left( {3;7} \right)\).

\(\overrightarrow u = \left( { - 3;7} \right)\).

\(\overrightarrow u = \left( {2;3} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d  đi qua điểm M ( 1;2)  và song song với đường thẳng (ảnh 1)

Đường thẳng d  đi qua điểm M ( 1;2)  và song song với đường thẳng (ảnh 2)

Đường thẳng d  đi qua điểm M ( 1;2)  và song song với đường thẳng (ảnh 3)

Đường thẳng d  đi qua điểm M ( 1;2)  và song song với đường thẳng (ảnh 4)

Đường thẳng d  đi qua điểm M ( 1;2)  và song song với đường thẳng (ảnh 5)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng d  đi qua O và song song với đường thẳng ∆: 6x - 4x + 1 =0  là:

Phương trình tổng quát của đường thẳng d  đi qua O và song song với đường thẳng (ảnh 1)

Phương trình tổng quát của đường thẳng d  đi qua O và song song với đường thẳng (ảnh 2)

Phương trình tổng quát của đường thẳng d  đi qua O và song song với đường thẳng (ảnh 3)

Phương trình tổng quát của đường thẳng d  đi qua O và song song với đường thẳng (ảnh 4)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng \[d\] đi qua hai điểm \[A\left( {3;1} \right)\,;B\left( {4;3} \right)\] là

\[\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 4t\\y = 1 + 3t\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y = 2 + 1t\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = 1 + 1t\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = 1 + 2t\end{array} \right.\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng \[y + 2x - 1 = 0\]?

\[\left( {2; - 1} \right)\].

\[\left( {1;2} \right)\].

\[\left( { - 2;1} \right)\].

\[\left( { - 2; - 1} \right)\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \(d\) có một vectơ pháp tuyến là \[\overrightarrow n  = \left( {4; - 2} \right)\]. Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của \(d\)?

\[\overrightarrow {{u_1}} = \left( {2; - 4} \right).\]

\[\overrightarrow {{u_2}} = \left( { - 2;4} \right).\]

\[\overrightarrow {{u_3}} = \left( {1;2} \right).\]

\[\overrightarrow {{u_4}} = \left( {2;1} \right).\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có \[A\left( {2\,;\,0} \right),{\rm{ }}B\left( {0\,;\,3} \right),{\rm{ }}C\left( {--3\,;\,1} \right)\]. Đường thẳng \(d\) đi qua \[B\] và song song với \[AC\] có phương trình tổng quát là:

\[5x--y + 3 = 0\].

\[5x + y--3 = 0\].

\[x + 5y--15 = 0\].

\[x--15y + 15 = 0\].

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(MNP\) có phương trình đường thẳng chứa cạnh \(MN\) là \(2x + y + 1 = 0\), phương trình đường cao \(MK(K \in NP)\) là \(x + y - 1 = 0\), phương trình đường cao \(NQ(Q \in MP)\) là \(3x - y + 4 = 0\). Khi đó:

a)

Điểm \(M\) có toạ độ là \(( - 2;3)\).

ĐúngSai
b)

Điểm \(N\) có toạ độ là \(( - 1;1)\).

ĐúngSai
c)

Phương trình đường thẳng \(NP\) là \(2x - y + 3 = 0\).

ĐúngSai
d)

Phương trình đường thẳng \(MP\) là: \(2x + 3y - 5 = 0\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A(3;4)\), đường trung trực cạnh \(BC\) có phương trình \(3x - y + 1 = 0\), đường trung tuyến kẻ từ \(C\) có phương trình \(2x - y + 5 = 0\). Khi đó:

a)

Gọi \(M\)là trung điểm cạnh \(BC\). Khi đó \(M\left( {9;39} \right)\)

ĐúngSai
b)

Phương trình đường thẳng \(BC\)là: \(x + 3y - 63 = 0\)

ĐúngSai
c)

Tọa độ đỉnh \(C\) là \(C\left( { - 1;3} \right)\)

ĐúngSai
d)

Tọa độ đỉnh \[B\] là \(B\left( {\frac{{15}}{7};\frac{{142}}{7}} \right)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a)

\(\Delta \) qua \(A( - 3;4)\) và có vectơ chỉ phương là \(\vec u = (2; - 7)\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là \(7x + 2y + 10 = 0\)

ĐúngSai
b)

\(\Delta \) qua hai điểm \(A(1; - 4)\) và \(B(3; - 1)\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là \(3x - 2y - 11 = 0\)

ĐúngSai
c)

\(\Delta \) có phương trình tham số là \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1 + t}\\{y = 2 - 3t}\end{array}} \right.\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là \(3x + y - 2 = 0\)

ĐúngSai
d)

\(\Delta \) đi qua \(A( - 1;5)\) và có vectơ pháp tuyến \(\vec n = (2;1)\), khi đó phương trình tổng quát của \(\Delta \) là \(2x + y - 3 = 0.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Đường thẳng \(\left( d \right):x - 2y + 5 = 0\). Khi đó:

a)

\(\left( d \right)\) đi qua \(A\left( {1; - 2} \right)\).

ĐúngSai
b)

\(\left( d \right)\) có phương trình tham số:\(\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = - 2t\end{array} \right.\,\,\left( {t \in R} \right)\).

ĐúngSai
c)

\(\left( d \right)\) có hệ số góc \(k = \frac{1}{2}\).

ĐúngSai
d)

\(\left( d \right)\) cắt \(\left( {d'} \right)\) có phương trình: \(x - 2y = 0\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(A(2; - 1),B(4;5),C( - 3;2)\). Viết phương trình tổng quát đường cao \(AH\) của tam giác \(ABC\).

Đáp án đúng:

\(7x + 3y - 11 = 0\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với \(A( - 1; - 2)\) và phương trình đường thẳng chứa cạnh \(BC\) là \(x - y + 4 = 0\).Viết phương trình đường cao \(AH\) của tam giác.

Đáp án đúng:

\(x + y + 3 = 0\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A(1;1),B(5; - 2)\), đỉnh \(C\) thuộc đường thẳng \(y - 4 = 0\), trọng tâm \(G\) thuộc đường thẳng \(3x - 2y + 6 = 0\).Tìm tọa độ trọng tâm \(G\).

Đáp án đúng:

\(G\left( { - \frac{4}{3};1} \right)\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho hình vuông \(ABCD\) và các điểm \(M(0;2)\), \(N(5; - 3),P( - 2; - 2),Q(2; - 4)\) lần lượt thuộc các đường thẳng chứa các cạnh \(AB,BC,CD,DA\). Lập phương trình đường thẳng \(AB\) và tính diện tích hình vuông \(ABCD\)

Đáp án đúng:

\({(\sqrt {10} )^2} = 10\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\). Gọi \(AM,AD\) lần lượt là đường trung tuyến và đường phân giác trong của tam giác. Các đường thẳng \(AM,AD\) lần lượt có phương trình là \(x - y - 2 = 0,y = 0\). Giả sử \(B(1;3)\). Viết phương trình đường thẳng \(AC\) và xác định toạ độ của điểm \(C\).

Đáp án đúng:

\(C(0; - 6)\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A(2;2),B(1;5)\) và đỉnh \(C\) nằm trên đường thẳng \(d:2x - y - 8 = 0\). Tìm toạ độ đỉnh \(C\), biết rằng \(C\) có tung độ âm và diện tích tam giác \(ABC\) bằng 2.

Đáp án đúng:

\(C\left( {\frac{{12}}{5};\frac{{ - 16}}{5}} \right)\) Lời giải

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack