Đề kiểm tra học kì 2 Địa lí 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)
34 câu hỏi
APEC
OPEC
NAFTA
ASEM
Chọn đáp án B
Than cốc-đá vôi.
Lưu huỳnh-than cốc.
Đá vôi-nước.
Than cốc-nước
Chọn đáp án A
Dân cư và lao động
Thị trường tiêu thụ
Tiến bộ và khoa học kỹ thuật
Tài nguyên thiên nhiên
Chọn đáp án C
Công nghiệp cơ khí.
Công nghiệp hóa chất.
Công nghiệp điện tử-tin học.
Công nghiệp năng lượng.
Chọn đáp án C
Vị trí địa lí
Tài nguyên thiên nhiên
Dân cư và nguồn lao động
Cơ sở hạ tầng
Chọn đáp án A
Khu vực thành thị
Khu vực nông thôn
Khu vực ven thành thố lớn
Khu vực tâp trung đông dân cư
Chọn đáp án D
Cơ khí.
Hóa chất.
Dệt may.
Chế biến thực phẩm.
Chọn đáp án D
Có các xí nghiệp hạt nhân
Bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp đơn lẻ
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp
Có các xí nghiệp hỗ trợ sản xuất công nghiệp
Chọn đáp án D
Khai thác than
Khai thác dầu khí
Điện lực
Lọc dầu
Chọn đáp án D
Nhật Bản
Panama
Hoa kì
Liên Bang Nga
Chọn đáp án A
Đường biển
Hàng không
Đường ống
Đường ôtô
Chọn đáp án B
Ngoại thương phát triển hơn nội thương
Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu
Xuất khẩu dich vụ thương mại
Chọn đáp án C
Cung phải lớn hơn cầu một ít
Cầu phải lớn hơn cung một ít
Cung cầu phải bằng nhau
Cung cầu phải phù hợp nhau
Chọn đáp án D
USD
Bảng Anh
EURO
Yên Nhật
Chọn đáp án B
Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương
Hội nghị cấp cao Á-Âu
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
Thị trường tự do mậu dịch Đông Nam Á
Chọn đáp án C
Cung lớn hơn cầu
Cung nhỏ hơn cầu
Ngoại thương phát triển hơn nội thương
Hàng hóa được tự do lưu thông
Chọn đáp án B
Đảm bảo cho các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục, bình thường
Đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân
Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới
Đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước
Chọn đáp án D
Những nước ở Châu Âu nhờ vào hệ thống sông Đa nuýp và Rai nơ
Hoa Kỳ, Canada và Nga
Các nước ở vùng có khí hậu lạnh có hiện tượng băng hà nên có nhiều hồ.
Các nước Châu Á và Châu Phi có nhiều sông lớn
Chọn đáp án B
NewYork
Rotterdam
London
Kôbê
Chọn đáp án C
Giữa các vùng ven biển
Quốc tế
Giữa các nước phát triển với nhau
Giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển
Chọn đáp án B
Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới.
Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển.
Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển
Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.
Chọn đáp án B
Môi trường nhân tạo.
Môi trường xã hội.
Môi trường sống.
Môi trường địa lý.
Chọn đáp án A
Không ảnh hưởng đến sự phát triển của xã hội.
Quyết định đến sự phát triển của xã hội.
Ảnh hưởng một phần đến sự phát triển của xã hội.
Không quyết định sự phát triển của xã hội.
Chọn đáp án B
Tài nguyên du lịch.
Tài nguyên nông nghiệp.
Tài nguyên khí hậu.
Tài nguyên công nghiệp.
Chọn đáp án C
Là kết quả lao động của con người
Phát triển theo các quy luật riêng của nó
Tồn tại phụ thuộc vào con người
Sẽ tự huỷ hoại nếu không được sự chăm sóc của con người
Chọn đáp án B
Vô tận.
Phục hồi.
Không phục hồi.
Không bị hao kiệt
Chọn đáp án B
Đảm bảo nguồn tài nguyên cho nhu cầu sản xuất cho hiện tại và cho tương lai.
Giảm thiểu mức độ suy giảm tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường.
Đảm bảo con người có đời sống vật chất, tinh thần cao và môi trường sống lành mạnh.
Đảm bảo cho nhu cầu sản xuất hiện tại và giảm mức độ suy giảm nguồn tài nguyên.
Chọn đáp án C
Năng lượng Mặt Trời
Năng lượng Mặt Trời, không khí
Năng lượng Mặt Trời, không khí, khoáng sản
Năng lượng Mặt Trời, không khí, nước, đất
Chọn đáp án B
Đất, không khí, nước
Các loài động vật, thực vật
Đất, khoáng sản
Đất, năng lượng Mặt Trời
Chọn đáp án B
Nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo.
Thiếu vốn, thiếu công nghệ, thiếu cán bộ khoa học kĩ thuật.
Hậu quả chiến tranh và xung đột triền miên.
Gánh nặng nợ nước ngoài, sức ép dân số, bùng nổ dân số, nạn đói.
Chọn đáp án A
Bùng nổ dân số trong nhiều năm.
Chậm phát triển về kinh tế-xã hội.
Chiến tranh và xung đột triền miên.
Các hoạt động sản xuất công nghiệp.
Chọn đáp án D
Gần nguồn khoáng sản.
Gần đầu mối giao thông.
Gần nguồn nước.
Gần các nguồn nguyên, nhiên liệu.
Chọn đáp án C
Trình bày các khái niệm về hàng hóa và vật ngang giá?
- Hàng hóa: Vật mang ra trao đổi trên thị trường. Hàng hóa là sản phẩm của lao động, có hai thuộc tính: giá trị sử dụng và giá trị. Bất cứ những gì có thể và thu được tiền đều có giá trị hàng hóa, đều trở thành hàng hóa.
- Vật ngang giá: Để làm thước đo giá trị hàng hóa, giữa người bán và người mua phải chọn vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là tiền tệ.
Cho bảng số liệu sau:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1950-2003

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hỉnh sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kì 1950-2003 và đưa ra nhận xét?
* Vẽ biểu đồ: Thẩm mĩ, đầy đủ các yếu tố (năm, đơn vị, số liệu trên biểu đồ, tên biểu đồ và bảng chú giải).

* Nhận xét:
- Nhìn chung, từ 1950 đến 2003, giá trị sản lượng của các ngành công nghiệp năng lượng (than, đầu mỏ, điện) và công nghiệp luyện kim (thép) đều tăng, nhưng ti lệ tăng không đều nhau. Từ năm 1970, các ngành đều có bước đột phá manh mẽ.
- Điện: Tốc độ tăng rất nhanh, đạt 1535% trong 53 năm, tính bình quân tăng 29%/năm. Có được tốc độ tăng nhanh như vậy là do thời gian qua đã đưa vào khai thác nhiều nguồn năng lượng mới: năng lượng nguyên tử, năng lượng mặt .trời, gió...; đồng thời đáp do nhu cầu ngày càng cao của công nghiệp và đời sống.
- Dầu mỏ: Tốc độ tăng trưởng khá nhanh, đạt 746%, tính bình quân tăng 14%/năm. Sự gia tăng này nhờ nhu cầu nhiên liệu của thị trường thế giới ngày càng cao; đặc biệt cho giao thông vận tải, công nghiệp năng lượng và hoá dầu. Than có nhịp độ tăng khá đều, đạt tỉ lệ 291%, bình quân chỉ tăng 5,5%/năm. Từ những năm 1990, nhịp độ tăng có phần chững lại do tình trạng ô nhiễm của loại nhiên liệu này, gần đây đang khôi phục trở lại do sự khủng hoảng của ngành dầu mỏ.
- Thép: Tăng khá, đạt tỉ lệ tăng 460%, bình quân tăng 8,7%/năm. Thép được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, nhất là công nghiệp chế tạo cơ khí, trong xây dựng và trong đời sống, nên nhu cầu thị trường cao.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 10
Tài liệu phổ biến Địa lý

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















