2048.vn

Đề kiểm tra Hàm số (có lời giải) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Hàm số (có lời giải) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {x + 2}  + \frac{{{x^3}}}{{4\left| x \right| - 3}}\)?

\[D = \left[ { - 2; + \infty } \right)\]

\[D = \left[ { - 2; + \infty } \right)\backslash \left\{ { - \frac{3}{4};\frac{3}{4}} \right\}\]

\[D = \left\{ { - \frac{3}{4};\frac{3}{4}} \right\}\]

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{3}{4};\frac{3}{4}} \right\}\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số \(y = {x^2} + 3x - 2\)?

Điểm \[P(1;2)\].

Điểm \[N(0; - 2)\].

Điểm \[M( - 1; - 6)\].

Điểm \[Q( - 1; - 4)\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \[m\] để điểm \(M\left( { - 1;2} \right)\) thuộc đồ thị hàm số \(y = m{x^3} - 2({m^2} + 1){x^2} + 2{m^2} - m\).

\(m = 1\)

\(m = - 1\)

\(m = - 2\)

\(m = 2\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(\)\(y = f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c,\,\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị như hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho hàm số bậc hai \(\)\(y = f(x) = a{x^2} + bx + c, (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

Hàm số nghich biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau  Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1;3} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;3} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Cho hàm số \(y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.  Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 1\,;\,0} \right)\).

\(\left( { - \infty \,;\,0} \right)\).

\(\left( {0\,;\, + \infty } \right)\).

\(\left( {0\,;\,1} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = f(x)\) là tập hợp tất cả các giá trị của \(x\) sao cho

biểu thức \(f(x)\) có nghĩa.

giá trị biểu thức \(f(x) > 0\).

biểu thức \(f(x) \ne 0\).

biểu thức \(f(x) \ge 0\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định D của hàm số: \(y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{2x - 3}}{{x - 5}}{\rm{ khi }}x \le 0\\\sqrt {5 - x} {\rm{ khi }}x > 0\end{array} \right.\) là

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 5 \right\}\)

\(D = \left( {5; + \infty } \right)\)

\(D = \left( { - \infty ;5} \right]\)

\(D = \left[ {5; + \infty } \right)\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là \[\mathbb{R}\]?

\[y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\].

\[y = \frac{{x - 1}}{{{x^2} + 1}}\].

\[y = \frac{{{x^2} + 2x}}{{x + 1}}\].

\[y = \frac{{1 - x}}{{x + 1}}\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) =  - 3{x^2} + {m^2}x + m + 1\) (với m là tham số). Tìm các giá trị của \[m\] để đồ thị hàm số qua điểm \(M\left( {0;5} \right)\)?

\(m = 0\).

\(m = 2\).

\(m = 4\).

\(m = 1\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số?

Cho hàm số \(y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số? (ảnh 1)

\(\left( {2;5} \right)\).

\(\left( {0;3} \right)\).

\(\left( {3;4} \right)\).

\(\left( {1;5} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Parabol \(y = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\) có đỉnh \(I\left( { - 1;4} \right)\) và đi qua điểm\(A\left( { - 2;5} \right)\).

Tính \(M = a.b - c\).

\(M = 7\).

\(M = 8\).

\(M = - 3\).

\(M = - 2\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y =  - 2{x^2} + x\). Khi đó:

a)

Điểm \((0;0)\) và \((2; - 5)\)thuộc đồ thị hàm số đã cho

ĐúngSai
b)

Điểm \((1; - 1)\) không thuộc đồ thị hàm số đã cho

ĐúngSai
c)

Điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ \( - 1\) là \(( - 1; - 3)\)

ĐúngSai
d)

Những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 0 là \((0;0)\) và \(\left( {\frac{1}{2};0} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a)

Hàm số \(y = \sqrt {x + 1} \) có tập xác định là \(D = [ - 1; + \infty )\)

ĐúngSai
b)

Hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {3 - 2x} }}\) có tập xác định là \(D = \left( { - \infty ;\frac{2}{3}} \right]\)

ĐúngSai
c)

Hàm số \(y = \frac{{\sqrt {2 - x} }}{{{x^2} - 9}}\) có tập xác định là \(D = ( - \infty ;2)\backslash \{ - 3\} \)

ĐúngSai
d)

Hàm số \(y = \frac{{3|x - 1| + 1}}{{(x + 2)\sqrt x }}\) có tập xác định là \(D = (0; + \infty )\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị trên đoạn \([ - 4;4]\) như hình vẽ.

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị trên đoạn \([ - 4;4]\) như hình vẽ. (ảnh 1)

Khi đó:

a)

\(f( - 1) = 3\)

ĐúngSai
b)

\(f(4) = 3\)

ĐúngSai
c)

Hàm số đồng biến trên khoảng \(( - 1;2)\)

ĐúngSai
d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng \((2;4)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số \(y = f(x) có đồ thị như hình vẽ Các mệnh đề sau đúng hay sai? (ảnh 1)

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\(f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

ĐúngSai
b)

\(f\left( x \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

ĐúngSai
c)

\(f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
d)

\(f\left( x \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định hàm số \(y = \frac{{\sqrt[3]{{x + 2}}}}{{x\sqrt {x + 2} }}\)

Đáp án đúng:

\(D = ( - 2; + \infty )\backslash \{ 0\} \)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x) = m{x^3} - 2\left( {{m^2} + 1} \right){x^2} + 2{m^2} - m\) với \(m\) là tham số. Tìm tất cả các giá trị của \(m\) sao cho \(f( - 1) = 2\).

Đáp án đúng:

\(m = - 2\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của tham số \(m\) để: Hàm số \(y = \sqrt {x - m}  + \sqrt {2x - m + 1} \) xác định trên \((0; + \infty )\).

Đáp án đúng:

\(m \le - 1\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = {x^3} - 3x + 1\). Tính \(P = f(2) + f( - 1)\).

Đáp án đúng:

6

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để hàm số \(y = \frac{{\sqrt {x - 2m + 3} }}{{x - m}} + \frac{{3x - 1}}{{\sqrt { - x + m + 5} }}\) xác định trên khoảng \((0;1)\).

Đáp án đúng:

\(m \in [ - 4;0] \cup \left[ {1;\frac{3}{2}} \right]\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x) =  - 3{x^2} + {m^2}x + m + 1\) (với m là tham số)

Tìm các giá trị của \(m\) để đồ thị của hàm số \(y = f(x)\) đi qua điểm \(A(1;0)\).

Đáp án đúng:

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}\begin{array}{l}m = 1\\m = - 2\end{array}\end{array}} \right.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack