Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh Diều (Đề 2) có đáp án
13 câu hỏi
Cho hình vẽ dưới đây:
![]()
Con ốc sên màu vàng và màu xanh đã che mất số lần lượt là:
68 025; 68 225
68 225; 68 025
67 025; 67 225
68 725; 68 625
Đáp án đúng là: A
Hình bên có các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần, các số liên tiếp cách nhau 100 đơn vị.
Vậy:
Ốc sên màu vàng che số: 67 925 + 100 = 68 025
Ốc sên màu xanh che khuất số: 68 125 + 100 = 68 225
Vậy con ốc sên màu vàng và màu xanh đã che mất số lần lượt là: 68 025; 68 225
Bao gạo thứ nhất cân nặng 20 kg. Bao gạo thứ hai nặng gấp 2 lần bao gạo thứ nhất. Bao gạo thứ hai cân nặng:
22 kg
30 kg
40 kg
18 kg
Đáp án đúng là: C
Bao gạo thứ hai cân nặng:
20 × 2 = 40 (kg)
Số 730 000 đọc là:
Bảy trăm ba mươi
Ba trăm bày mươi nghìn
Bảy trăm ba mươi nghìn
Bảy trăm linh ba nghìn
Đáp án đúng là: C
Số 730 000 đọc là: Bảy trăm ba mươi nghìn.
Giá trị của chữ số 3 trong số 5 460 357 là:
3
357
3 000
300
Đáp án đúng là: A
5 460 357 có chữ số 3 thuộc hàng trăm.
Vậy giá trị của chữ số 3 trong số 5 460 357 là: 300.
“2 tạ 2 kg = ….kg”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
202
220
2002
2020
Đáp án đúng là: A
2 tạ = 200 kg
Vậy: 2 tạ 2 kg = 200 kg + 2 kg = 202 kg.
Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 202
Giá trị của biểu thức (m – 7) × 5 với m = 10 là
15
25
66
54
Đáp án đúng là: A
(m – 7) × 5
Thay m = 10 ta được:
(10 – 7) × 5
= 3 × 5
= 15
Vậy giá trị của biểu thức (m – 7) × 5 với m = 10 là: 15
Số bé nhất trong các số 20 107; 19 482; 15 999; 18 700 là:
20 107
19 482
15 999
18 700
Đáp án đúng là: C
+ So sánh các số 20 107; 19 482; 15 999; 18 700 có:
Số hàng chục nghìn: 1 < 2. Vậy số 20 107 lớn nhất.
+ So sánh các số 19 482; 15 999; 18 700 có:
Số hàng nghìn: 5 < 8 < 9
Vậy: 15 999 < 18 700 < 19 482
Vậy ta có: 15 999 < 18 700 < 19 482 < 20 107.
Vậy số bé nhất trong các số 20 107; 19 482; 15 999; 18 700 là: 15 999.
Cho hình vẽ dưới đây:

Góc có số đo 120° là:
Góc đỉnh A; cạnh AB, AD
Góc đỉnh B; cạnh BA, BC
Góc đỉnh C; cạnh CB, CD
Góc đỉnh D; cạnh DC, DA
Đáp án đúng là: D
Góc có số đo 120° là: Góc đỉnh D; cạnh DC, DA
Đặt tính rồi tính.
23 054 + 12 768 | 76 123 – 43 279 | 31 123 × 4 | 47 154 : 3 |
…………………… …………………… …………………… …………………… …………………… | …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… | …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… | …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… |
23 054 + 12 768 | 76 123 – 43 279 | 31 123 × 4 | 47 154 : 3 |
| + 23054 12768¯ 35822 | − 76123 43279¯ 32844 | × 31123 4¯ 124492 | 471543 ¯315718 17 15¯ 21 21¯ 05 3¯ 24 24¯ 0 |
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Số 1 425 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 400 000.
b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11.
c) So sánh: 99 999 999 < 1 000 000.
d) Chữ số 6 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn.
a) Số 1 425 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 400 000. Đ
b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11. Đ
c) So sánh: 99 999 999 < 1 000 000 . S
d) Chữ số 6 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn. S
Số?
a) 5 yến 17 kg = ………….kg c) 200 giây = ………….phút ………giây | b) 4 200 yến = ……….tấn d) 300 năm = ………….thế kỉ |
a) 5 yến 17 kg = 67 kg c) 200 giây = 3 phút 20 giây | b) 4 200 yến = 42 tấn d) 300 năm = 3 thế kỉ |
Một cửa hàng đã bán 30 kg gạo tẻ với giá 12 000 đồng một ki-lô-gam và 25 kg gạo nếp với giá 30 000 một ki-lô-gam. Hỏi:
a. Cửa hàng thu được bao nhiêu tiền khi bán gạo tẻ?
b. Cửa hàng thu được bao nhiêu tiền khi bán gạo nếp?
c. Cửa hàng thu được bao nhiêu tiền khi bán hết số gạo tẻ và gạo nếp trên?
a.
Số tiền cửa hàng thu được khi bán gạo tẻ là:
12 000 × 30 = 360 000 (đồng)
b.
Số tiền cửa hàng thu được khi bán gạo nếp là:
30 000 × 25 = 750 000 (đồng)
c.
Số tiền cửa hàng thu được khi bán cả gạo tẻ và gạo nếp là:
360 000 + 750 000 = 1 110 000 (đồng)
Đáp số: a) 360 000 (đồng)
b) 750 000 (đồng)
c) 1 110 000 (đồng)
Quan sát hình vẽ, viết số đo góc thích hợp vào chỗ chấm:
• Góc đỉnh D, cạnh DE và DS có số đo là ..........................................................................
• Góc đỉnh D, cạnh DE và DG có số đo là ..........................................................................
• Góc đỉnh D, cạnh DE và DR có số đo là ..........................................................................
• Góc đỉnh D, cạnh DE và DC có số đo là .........................................................................
• Góc đỉnh D, cạnh DE và DS có số đo là 90o
• Góc đỉnh D, cạnh DE và DG có số đo là 60o
• Góc đỉnh D, cạnh DE và DR có số đo là 120o
• Góc đỉnh D, cạnh DE và DC có số đo là 180o








