Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán 4 Cánh diều có đáp án (Đề 11)
Đề thi

Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán 4 Cánh diều có đáp án (Đề 11)

A
Admin
ToánLớp 494 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

 Số "Ba trăm linh tư triệu sáu trăm linh tư nghìn sáu trăm" viết là:

304 604 600

304 640 600

340 604 060

304 640 006

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số “Ba trăm linh tư triệu sáu trăm linh tư nghìn sáu trăm” viết là: 304 604 600.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 29 564 121 đến hàng trăm nghìn được

29 500 000

29 600 000

29 400 000

29 700 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 29 564 121 có chữ số hàng chục nghìn là 6, mà 6 > 5 nên ta làm tròn lên.

Ta cộng thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng trăm nghìn, các chữ số sau nó chuyển thành chữ số 0. Vậy làm tròn số 29 564 121 đến hàng trăm nghìn được: 29 600 000.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 842 525, 805 999, 851 444, 607 351 là:

842 525

805 999

851 444

607 351

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các chữ số đã cho đều có 6 chữ số nên ta so sánh các chữ số tương ứng trong cùng một hàng từ trái sang phải.

Hàng trăm nghìn có: 8 > 6

Nên số bé nhất là số 607 351.

Tiếp tục so sánh ba số: 842 525, 805 999, 851 444

Chữ số hàng chục nghìn: 5 > 4 > 0

Nên: 851 444 > 842 525 > 805 999

Vậy: 851 444 > 842 525 > 805 999 > 607 351.

Số lớn nhất trong các số đã cho là: 851 444.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc đỉnh B cạnh BA, BC là:

Góc đỉnh B cạnh BA, BC là: (ảnh 1)

Góc nhọn

Góc vuông

Góc tù

Góc bẹt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Góc đỉnh B cạnh BA, BC là: (ảnh 2)

Góc đỉnh B cạnh BA, BC là: Góc bẹt.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cầu Long Biên được đưa vào sử dụng năm 1903. Năm đó thuộc thế kỉ nào ?

XVIII

XIX

XX

XXI

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cầu Long Biên được đưa vào sử dụng năm 1903. Năm đó thuộc thế kỉ thứ XX.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà mua 5 hộp sữa hết 35 000 đồng. Vậy nếu Hà mua 7 hộp sữa loại đó thì Hà phải trả số tiền là:

40 000 đồng

56 000 đồng

49 000 đồng

63 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hà mua 1 hộp sữa hết số tiền là:

35 000 : 5 = 7 000 (đồng)

Hà mua 7 hộp sữa loại đó phải trả số tiền là:

7 000 × 7 = 49 000 (đồng)

Đáp số: 49 000 đồng

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bốn chiếc xe tải cùng loại chở hàng hoá (như bức tranh) cần đi qua một cây cầu có tải trọng là 5 tấn. Cân nặng của các xe khi không chở hàng là 2 280 kg. Sau khi kiểm tra, các chú cảnh sát giao thông đã xử phạt và không cho phép một trong bốn chiếc xe tải qua cầu. Chiếc xe tải đó là:

Sau khi kiểm tra, các chú cảnh sát giao thông đã xử phạt và không cho phép một trong bốn chiếc xe tải qua cầu. Chiếc xe tải đó là: (ảnh 1)

Sau khi kiểm tra, các chú cảnh sát giao thông đã xử phạt và không cho phép một trong bốn chiếc xe tải qua cầu. Chiếc xe tải đó là: (ảnh 2)

Sau khi kiểm tra, các chú cảnh sát giao thông đã xử phạt và không cho phép một trong bốn chiếc xe tải qua cầu. Chiếc xe tải đó là: (ảnh 3)

Sau khi kiểm tra, các chú cảnh sát giao thông đã xử phạt và không cho phép một trong bốn chiếc xe tải qua cầu. Chiếc xe tải đó là: (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là B.

Đổi 5 tấn = 5 000 kg.

Vì cây cầu có tải trọng là 5 tấn mà cân nặng của các xe khi không chở hàng là 2 280 kg nên số cân nặng của hàng hóa mà xe tải được phép chở là:

5 000 – 2 280 = 2 720 (kg)

Ta có:

Đáp án A. 2 tấn 2 tạ = 2 200 kg < 2 720 kg ⟶ Được phép qua cầu.

Đáp án B. 27 tạ 200 kg = 2 900 kg > 2 720 kg ⟶ Bị xử phạt.

Đáp án C. 2 tấn 450 kg = 2 450 kg < 2 720 kg ⟶ Được phép qua cầu.

Đáp án D. 2 tấn 7 yến = 2 070 kg < 2 720 kg ⟶ Được phép qua cầu.

8. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận.

 Đặt tính rồi tính:

307 918 + 205 062

…………………

…………………

…………………

739 080 – 586 045

…………………

…………………

…………………

50 105 : 5

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

 

12 105 ´ 7

…………………

…………………

…………………

Xem đáp án

307 918 + 205 062

+  307  918205  062¯     512  980

739 080 – 586 045

−  739  080586  045¯     153  035

 

50 105 : 5

 Đặt tính rồi tính:  307 918 + 205 062 (ảnh 1)

12 105 × 7

×   12  105         7¯     84 735

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

328 025 + 10 095 : 5

= ……………………………….

= ……………………………….

120 716 – (150 531 – 90 105)

= ……………………………….

= ……………………………….

Xem đáp án

328 025 + 10 095 : 5

= 328 025 + 2 019

= 330 044

120 716 – (150 531 – 90 105)

= 120 716 – 60 426

= 60 290

10. Tự luận
1 điểm

>; <; = ?

a) 17 tạ 2 yến ….. 1 702 kg

c) 2 tấn 9 tạ ….. 200 yến 9 kg

b) 5 phút 55 giây ….. 111 giây ´ 5

d) 1 050 giây : 5 ….. 3 phút 30 giây

Xem đáp án

a) 17 tạ 2 yến >  1 702 kg

c) 2 tấn 9 tạ  >   200 yến 9 kg

b) 5 phút 55 giây <   111 giây × 5

d)1 050 giây : 5   =  3 phút 30 giây

Giải thích:

a)Đổi: 17 tạ 2 yến = 1 720 kg. Ta thấy 1 720 kg > 1 702 kg nên 17 tạ 2 yến > 1 702 kg

b)Đổi: 5 phút 55 giây = 355 giây.

Tính: 111 giây × 5 = 555 giây.

Ta thấy 355 giây < 555 giây nên 5 phút 55 giây <  111 giây × 5

c)Đổi: 2 tấn 9 tạ = 2 900 kg.

Đổi: 200 yến 9 kg = 2 009 kg.

Ta thấy 2 900 kg > 2 009 kg nên 2 tấn 9 tạ > 200 yến 9 kg

d)Tính: 1 050 giây : 5 = 210 giây.

Đổi: 3 phút 30 giây = 210 giây.

Vậy 1 050 giây : 5 = 3 phút 30 giây.

11. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình vẽ bên có:

Số?  Hình vẽ bên có:  ….. góc nhọn, ….. góc tù, ….. góc vuông, ….. góc bẹt. (ảnh 1)

….. góc nhọn, ….. góc tù, ….. góc vuông, ….. góc bẹt.

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

 8 góc nhọn,  2   góc tù,          

 8 góc vuông,  2 góc bẹt.

Số?  Hình vẽ bên có:  ….. góc nhọn, ….. góc tù, ….. góc vuông, ….. góc bẹt. (ảnh 2)

- Có 8 góc nhọn gồm:

+ Góc nhọn đỉnh A; cạnh AD, AN.

+ Góc nhọn đỉnh A; cạnh AN, AM.

+ Góc nhọn đỉnh N; cạnh NA, ND.

+ Góc nhọn đỉnh N; cạnh NA, NM.

+ Góc nhọn đỉnh M; cạnh MN, MC.

+ Góc nhọn đỉnh M; cạnh MC, MB.

+ Góc nhọn đỉnh C; cạnh CN, CM.

+ Góc nhọn đỉnh C; cạnh CM, CB.

- Có 2 góc tù gồm:

+ Góc tù đỉnh M; cạnh MA, MC.

+ Góc tù đỉnh N; cạnh NA, NC.

 - Có 8 góc vuông gồm:

+ Góc  vuông đỉnh A; cạnh AM, AD.

+ Góc vuông đỉnh D; cạnh DA, DN.

+ Góc vuông đỉnh M; cạnh MA, MN.

+ Góc vuông đỉnh M; cạnh MB, MN.

+ Góc vuông đỉnh N; cạnh NM, ND.

+ Góc vuông đỉnh N; cạnh NM, NC.

+ Góc vuông đỉnh B; cạnh BM, BC.

+ Góc vuông đỉnh C; cạnh CB, CN.

 - Có 2 góc bẹt gồm:

+ Góc bẹt đỉnh M; cạnh MA, MB.

+ Góc bẹt đỉnh N; cạnh ND, NC.

12. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

76 500 + 20 600 + 12 500 + 80 400

= ……………………………….

= ……………………………….

= ……………………………….

(128 217 + 152 580) + 222 103

= ……………………………….

= ……………………………….

= ……………………………….  

Xem đáp án

76 500 + 20 600 + 12 500 + 80 400

= (76 500 + 12 500) + (20 600 + 80 400)

= 89 000 + 101 000

= 190 000

(128 217 + 152 580) + 222 103

= (128 217 + 222 103) + 152 580

= 350 320 + 152 580

= 502 900

13. Tự luận
1 điểm

Hà vào một cửa hàng bán trà sữa. Hà thấy một người khách trước đó mua 4 cốc trà sữa phải đợi 6 phút để lấy được trà sữa. Hà muốn mua 6 cốc trà sữa. Hỏi Hà phải đợi bao lâu để lấy được số cốc trà sữa đó? Biết thời gian nhân viên cửa hàng làm mỗi cốc trà sữa là như nhau.

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 6 phút = 360 giây

Thời gian đợi mua 1 cốc trà sữa là:

360 :  4 = 90 (giây)

Thời gian Hà phải đợi mua 6 cốc trà sữa là:

6 × 90 = 540 (giây)

Đáp số: 540 giây