2048.vn

Đề kiểm tra giữa kì 1 Hóa 11 KNTT có đáp án (Đề 3)
Quiz

Đề kiểm tra giữa kì 1 Hóa 11 KNTT có đáp án (Đề 3)

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1121 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB  cC + dD là

KC=[A].[B][C].[D]

KC=[A]a.[B]b[C]c.[D]d

KC=[C]c.[D]d[A]a.[B]b

KC=[C].[D][A].[B]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

ion trái dấu.

anion (ion âm).

cation (ion dương).

chất.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

NaHCO3.

C2H5OH.

H2O.

NH3.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

NaHCO3.

C2H5OH.

H2S.

NH4Cl.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dungdịch nào sau đâycó pH<7?

BaCl2.

KOH.

HNO3.

Na2SO4.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry, base là

chất cho electron.

chất nhận electron.

chất cho proton.

chất nhận proton.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

NaNO3.

KNO3.

HNO3.

Ba(NO3)2.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

nitrogen có độ âm điện lớn.

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

phân tử nitrogen không phân cực.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết

cộng hoá trị có cực.

ion.

cộng hoá trị không cực.

kim loại.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hóa học của NH3

tính base, tính khử.

tính base, tính oxi hóa.

tính acid, tính base.

tính acid, tính khử.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

NH3.

H2.

NO2

NO.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

NH3+HNO3NH4NO3.

4NH3+5O2to4N2O+6H2O.

2NH3+3CuOtoN2+3Cu+3H2O.

3NH3+AlCl3+3H2OAl(OH)3+3NH4Cl.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

NO.

NO2.

N2O.

N2O4.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

> 5,6.

< 7.

> 7.

< 5,6.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

HNO3 đặc, nguội.

H2SO4 đặc, nóng.

HNO3 loãng.

H2SO4 loãng.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân bằng hoá học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

2SO2( g)+O2( g)2SO3( g)

C(s)+H2O(g)CO(g)+H2( g)

PCl3( g)+Cl2( g)PCl5( g)

3Fe(s)+4H2O(g)Fe3O4( s)+4H2( g)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g)  2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cân bằng sau:

(1) H2(g) + I2(g)  2HI(g)                       (4) 2HI(g)  H2(g) + I2(g)

(2) H2(g) + I2(g)  HI(g)                  (5) H2(g) + I2(s)  2HI(g)

(3) HI(g)  H2(g) + I2(g)

Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng

(5).

(2).

(3).

(4).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?

Mg2+.

NH3.

HCO3.

SO32.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

3.

4.

5.

2.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là

2,3M.

11,7M.

5,0.10-3M.

2,0.10-12M.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) 3000oC2NO(g). N2 thể hiện

A. tính khử.                B. tính oxi hóa.            C. tính base.                D. tính acid.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí nitrogen ít tan trong nước là do

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

nitrogen có độ âm điện lớn.

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

phân tử nitrogen không phân cực.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC).

(b) Cấu tạo phân tử nitrogen là NN.

(c) Tan nhiều trong nước.

(d) Nặng hơn oxygen.

(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.

(a), (c), (d).

(a), (b).

(c), (d), (e).

(b), (c), (e).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH­3?

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng được úp ngược trong các chậu nước X, Y, Z, T. Kết quả thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ sau:

Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng được úp ngược (ảnh 1)Các khí X, Y, Z, T lần lượt là:

NH3, HCl, O2, SO2.

O2, SO2, NH3, HCl.

SO2, O2, NH3, HCl.

O2, HCl, NH3, SO2.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổnghệsố(cácsốnguyên,tốigin)cattcảcchttrongphươngtrìnhphnng giaCuvidungdchHNO3đc,nónglà

10.

11.

8.

9.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Trong công nghiệp, halogen được sản xuất từ phản ứng:

CH4(g) + H2O(g) 3H2(g) + CO(g)

a) Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng trên ở 760 oC.

Biết ở nhiệt độ này, tất cả các chất đều ở thể khí và nồng độ mol của CH4, H2O, H2 và CO ở trạng thái cân bằng lần lượt là 0,126 M; 0,242 M; 1,150 M và 0,126 M.

b) Ở 760 oC, giả sử ban đầu chỉ có CH4 và H2O có nồng độ bằng nhau và bằng x M. Xác định x, biết nồng độ của H2 ở trạng thái cân bằng là 0,6 M.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tại sao khi bảo quản các dung dịch muối M3+ (Fe3+, Al3+ …) trong phòng thí nghiệm, người ta thường nhỏ vài giọt acid vào trong lọ đựng dung dịch muối?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Việc sản xuất ammonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau đây:

N2(g) + 3H2(g) xt,to,p 2NH3(g)  ΔrH298o = -92 kJ

Khi hỗn hợp phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, những thay đổi dưới đây sẽ làm cân bằng chuyển dịch như thế nào? Giải thích.

(a) Tăng nhiệt độ.                                               (d) Giảm nhiệt độ.

(b) Tăng áp suất.                                                 (e) Lấy NH3 ra khỏi hệ.

(c) Thêm chất xúc tác.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack