2048.vn

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Quiz

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1117 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

 Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB  cC + dD là

\[{K_C} = \frac{{[A].[B]}}{{[C].[D]}}\]

\[{K_C} = \frac{{{{[A]}^a}.{{[B]}^b}}}{{{{[C]}^c}.{{[D]}^d}}}\]

\[{K_C} = \frac{{{{[C]}^c}.{{[D]}^d}}}{{{{[A]}^a}.{{[B]}^b}}}\]

\[{K_C} = \frac{{[C].[D]}}{{[A].[B]}}\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây luôn luôn khônglàm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

Nhiệt độ.

Áp suất.

Nồng độ.

Chất xúc tác.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân bằng hoá học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

2SO2( g)+O2( g)2SO3( g)

C(s)+H2O(g)CO(g)+H2( g)

PCl3( g)+Cl2( g)PCl5( g)

3Fe(s)+4H2O(g)Fe3O4( s)+4H2( g)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

NaHCO3.

C2H5OH.

H2O.

NH3.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?

Mg2+.

NH3.

HCO3.

SO32.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

3.

4.

5.

2.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là 

2,3M.

11,7M.

5,0.10-3M.

2,0.10-12M.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) 3000oC 2NO(g). N2 thể hiện

tính khử.

tính oxi hóa.

tính base.

tính acid.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí nitrogen ít tan trong nước là do 

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

nitrogen có độ âm điện lớn.

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

phân tử nitrogen không phân cực.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng 

NaNO3.

KNO3.

HNO3.

Ba(NO3)2.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hóa học của NH3

tính base, tính khử.

tính base, tính oxi hóa.

tính acid, tính base.

tính acid, tính khử.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

NH3.

H2.

NO2

NO.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

NH3+HNO3NH4NO3.

4NH3+5O2to4N2O+6H2O.

2NH3+3CuOtoN2+3Cu+3H2O.

3NH3+AlCl3+3H2OAl(OH)3+3NH4Cl.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH­3?

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

NO.

NO2.

N2O.

N2O4.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

> 5,6.

< 7.

> 7.

< 5,6.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

HNO3 đặc, nguội.

H2SO4 đặc, nóng.

HNO3 loãng.

H2SO4 loãng.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổnghệsố(cácsốnguyên,tốigin)cattcảcchttrongphươngtrìnhphnng giaCuvidungdchHNO3đc,nónglà

10.

11.

8.

9.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Đ – S)

Muối ammonium được sử dụng rộng rãi trong đời sống và sản xuất, đặc biệt được dùng làm phân bón trong nông nghiệp.

a. Trong cation ammonium, có 3 liên kết cộng hoá trị và một liên kết ion.

b. Số oxi hoá của nguyên tử nitrogen trong cation ammonium là -4.

c. Cation ammonium là một acid theo Brønsted – Lowry.

d. Các liên kết trong NH4Cl là liên kết cộng hoá trị.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho các chất: Ba(OH)2, HF, C2H5OH, Na2SO4.

a. Có 3 chất điện li mạnh là Ba(OH)2, C2H5OH, Na2SO4.

b. Phương trình điện li của Na2SO4\[N{a_2}S{O_4} \to {\rm{ }}N{a^{2 + }} + {\rm{ }}SO_4^{2 - }.\]

c. Dung dịch HF trong nước chứa các phần tử: H+, F̶, H2O (bỏ qua sự phân li của H2O).

d. Dung dịch C2H5OH trong nước chứa các phần tử: C2H5+, OH, C2H5OH, H2O (bỏ qua sự phân li của H2O).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho cân bằng hoá học sau:

N2(g) + 3H2(g)  2NH3(g)                             \[{\Delta _r}H_{298}^o = - 92\,kJ.\]

a. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

b. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

c. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d. Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường chuyển sang màu vàng.

a. HNO3 tan nhiều trong nước.

b. HNO3 là một base mạnh.

c. Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d. Dung dịch HNO3 đặc để lâu có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau trong số các khí NH3, HCl, O2, SO2. Các ống nghiệm được úp ngược trong các chậu nước X, Y, Z, T. Kết quả thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ sau:

Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau trong số các khí NH3, HCl, O2, SO2. Các ống nghiệm được úp ngược trong các chậu nước X, Y, Z, T. Kết quả thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ sau: (ảnh 1)

Các khí X, Y, Z, T lần lượt là?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trong công nghiệp, hydrogen được sản xuất từ phản ứng:

CH4(g) + H2O(g) 3H2(g) + CO(g)

Hằng số cân bằng KC của phản ứng trên ở 760 oC là?

Biết ở nhiệt độ này, tất cả các chất đều ở thể khí và nồng độ mol của CH4, H2O, H2 và CO ở trạng thái cân bằng lần lượt là 0,126 M; 0,242 M; 1,150 M và 0,126 M.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Khi bảo quản các dung dịch muối M3+ (Fe3+, Al3+ …) trong phòng thí nghiệm, người ta thường nhỏ vài giọt dung dịch nào vào trong lọ đựng dung dịch muối?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Oxide được hình thành trực tiếp từ phản ứng của nitrogen với oxygen?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack