Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 8
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 8

A
Admin
Tiếng AnhLớp 861 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different stress pattern from the others.

proposal

television

impossible

unhealthy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

Đoạn văn

An earthquake is a shaking movement of the ground, (5) _____ by the slippage or rupture of a fault within the Earth’s crust. Every year more than 3 million earthquake take place, most of these unnoticed by humans. In (6) _____, a severe earthquake is the most frightening and can occur anywhere on the surface of our planet! (7) _____ usually lasting only seconds, a severe earthquake in a densely populated area may have effects causing the (8) ______ of hundreds of people, injuries, destruction and enormous damage to the economies of the affected areas. A lot of people have been killed (9) _____ earthquakes although scientists (10) _____ able to predict and forewarm in advance and engineers construct earthquake-safe buildings. (11) _____, earthquakes often occur in countries which are unable to afford earthquake-safe construction.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

An earthquake is a shaking movement of the ground, (5) _____ by the slippage or rupture of a fault within the Earth’s crust.

cause

caused

causing

to cause

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng bị động: (Ved)

Dịch: Động đất là một chuyển động rung chuyển của mặt đất, gây ra bởi sự trượt hoặc đứt gãy bên trong vỏ Trái đất.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

In (6) _____, a severe earthquake is the most frightening and can occur anywhere on the surface of our planet

contrary

contrasting

contrastive

Contrast

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

In contrast: ngược lại

Dịch: Ngược lại, một trận động đất nghiêm trọng là đáng sợ nhất và có thể xảy ra ở bất cứ đâu trên bề mặt hành tinh của chúng ta!

4. Trắc nghiệm
1 điểm

(7) _____ usually lasting only seconds, a severe earthquake in a densely populated area may have effects

despite

because

however

due to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Despite + N/Ving: mặc dù...

Dịch: Mặc dù thường chỉ kéo dài vài giây, một trận động đất nghiêm trọng ở một khu vực đông dân cư có thể gây ra hậu quả khiến hàng trăm người thiệt mạng, bị thương, tàn phá và thiệt hại to lớn đối với nền kinh tế của các khu vực bị ảnh hưởng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

causing the (8) ______ of hundreds of people, injuries, destruction and enormous damage to the economies of the affected areas.

die

dead

death

Died

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền một danh từ.

A. die (v): chết

B. the dead (n): người chết

C. death (n): cái chết

Dịch: Mặc dù thường chỉ kéo dài vài giây, một trận động đất nghiêm trọng ở một khu vực đông dân cư có thể gây ra hậu quả khiến hàng trăm người thiệt mạng, bị thương, tàn phá và thiệt hại to lớn đối với nền kinh tế của các khu vực bị ảnh hưởng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

A lot of people have been killed (9) _____ earthquakes

about

by

of

For

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Be killed by: bị giết bởi

Dịch: Rất nhiều người đã thiệt mạng vì động đất mặc dù các nhà khoa học có thể dự đoán và báo trước và các kỹ sư xây dựng các tòa nhà an toàn trước động đất.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

although scientists (10) _____ able to predict and forewarm in advance and engineers construct earthquake-safe buildings.

are

can

may

may

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Be able to V: có khả năng làm gì

Dịch: Rất nhiều người đã thiệt mạng vì động đất mặc dù các nhà khoa học có thể dự đoán và báo trước và các kỹ sư xây dựng các tòa nhà an toàn trước động đất.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

(11) _____, earthquakes often occur in countries which are unable to afford earthquake-safe construction.

Fortunate

Fortunately

Unfortunate

Unfortunately

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền một trạng từ ở dạng phủ định.

Unfortunately (adv): không may mắn thay

Dịch: Không may mắn thay, động đất thường xảy ra ở các quốc gia không đủ khả năng xây dựng an toàn trước động đất.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different stress pattern from the others.

zoology

reality

sensitive

photography

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part is pronunced differently.

talked

watched

lived

stopped

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Đáp án C phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/,

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part is pronunced differently.

honor

hedge

exhaust

honest

Xem đáp án

Đáp án đúng: Không có đáp án đúng

Hướng dẫn giải:

Đáp án A, D là âm câm, đáp án B phát âm là /h/, đáp án C phát âm là /z/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

 _____ pollution causes breathing problems.

Noise

Soil

Water

Air

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

A. Noise (n) âm thanh

B. Soil (n): đất

C. Water (n): nước

D. Air (n): không khí

Dịch: Ô nhiễm không khí gây vấn đề về hơi thở.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ is a way of verbal communication.

Dancing

Meeting F2F

Using signs

Using body language

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Meeting F2F = meeting face to face: gặp mặt trực tiếp.

Dịch: Gặp mặt trực tiếp là một cách giao tiếp bằng lời nói.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Alexander Graham Bell invented the _____.

light bulb

penicillin

internet

telephone

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

A. light bulb (n): bóng đèn

B. penicillin (n): thuốc pê ni xi lin

C. internet (n): mạng

D. telephone (n): điện thoại

Trong bốn loại, Alexander Graham Bell đã phát minh ra điện thoại.

Dịch: Alexander Graham Bell đã phát minh ra điện thoại.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The largest cattle station in the world is in ______.

the USA

Australia

Austria

England

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Úc là đất nước cso trại gia súc lớn nhất thế giới.

Dịch: Trại gia súc lớn nhất trên thế giới là ở nước Úc.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Steven Hawking is one of the greatest _____ in 20th century.

inventors

chemists

physicists

explorers

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

A. inventor (n): nhà phát minh

B. chemist (n): nhà hóa học

C. physicist (n): nhà vật lí

D. explorer (n): nhà thám hiểm

Dịch: Steven Hawking là một trong số những nhà vật lí giỏi nhất thế kỉ 20.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thermal pollution means a change in the _____ temperature.

air

water

soil

sun

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

A. air (n): không khí

B. water (n): nước

C. soil (n): đất

D. sun (n): mặt trời.

Dịch: Ô nhiễm nhiệt có nghĩa là sự thay đổi nhiệt độ của nước.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I would rather _____ than _____.

walk-cycle

to walk-cycling

to walk-cycle

walking-cycling

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Would rather + Vbare than Vbare: thích làm gì hơn làm gì.

Dịch: Tôi thích đi bộ hơn là đạp xe.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

You need _____ sorry.

to say

saying

say

said

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Need to V: cần làm gì

Dịch: Bạn cần nói xin lỗi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

They _____ their homework before they went to the cinema.

finish

had finished

finishing

has finished

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

S + had + Ved/3 + before + S + Ved/2

Dịch: Họ đã hoàn thành bài tập của họ trước khi họ đi xem phim.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

You _____ to obey your parents.

should

must

have

has

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Have to V: nên làm gì đó

“You” là đại từ ngôi thứ hai số ít nên động từ chia dạng số nhiều.

Dịch: Bạn nên nghe lời bố mẹ.

22. Tự luận
1 điểm

Find out the mistakes.

The train leaving at 4.30 this afternoon.                

          A       B       C                 D

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Sửa “leaving” thành “leaves”.

Thì hiện tại đơn diễn tả hành động trong tương lai liên quan đến lịch trình, kế hoạch.

Dịch: Chuyến tàu rời đi vào 4h30 chiều mai.

23. Tự luận
1 điểm

Your bike has been repair for 2 hours.

  A       B                 C       D

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Sửa “repair” thành “repaired”.

“for + khoảng thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

Cấu trúc câu bị động thì hiện tại hoàn thành:

S + has/have + been + Ved/3 + (by sb) ....

Dịch: Xe đạp của bạn đã được sửa trong khoảng hai tiếng.

24. Tự luận
1 điểm

At 8 a.m tomorrow, John will having an important meeting with his partners.

       A                                    B       C                                    D

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Sửa “will having” thành “will be having”.

“at + giờ cụ thể + thời gian ở tương lai” là dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn.

Cấu trúc: S + will/shall + be + Ving.

Dịch: Vào 8h sáng mai, John sẽ đang có một cuộc họp quan trọng với các đối tác của anh ta.

25. Tự luận
1 điểm

You can try to wear some clothes before buying them.

         A                B                          C       D       

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Sửa “to wear” thành “wearing”.

Try to V: cố gắng làm gì.

Try Ving: thử làm gì.

Dịch: Bạn có thể thử mặc một số bộ quần áo trước khi mua chúng.

26. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences as directed.

He is writing the letter now. (Passive voice)

..............................................................................................................

Xem đáp án

Câu bị động ở thì hiện tại tiếp diễn:

S + is/are/am+ being + Ved/3 + (by sb) ......

Dịch: La thư đang được viết bởi anh ấy bây giờ.

27. Tự luận
1 điểm

I am hungry. I didn’t have breakfast. (Conditional sentences)

..............................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: If I had had breakfast, I would have been hungry.

Hướng dẫn giải:

Câu điều kiện loại ba:

If + S + had + Ved/3, S + would have + Ved/3

Dịch: Nếu tôi đã ăn sáng, tôi sẽ không bị đói.

28. Tự luận
1 điểm

Linda said to me “I finished my homewwork yesterday.” (Reported speech)

..............................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: Linda said to me that she had finished her homework the day before.

Hướng dẫn giải:

S + said/ said to me/ told me (that) + S + V(lùi thì)....

“yesterday” đổi sang câu trần thuật là “the day before/ the previuos day”.

Dịch: Lida đã nói với tôi rằng cô ấy đã hoàn thành bài tập về nhà vào hôm qua.

29. Tự luận
1 điểm

My mother said “I can’t let you use the phone.” (Prevented)

..............................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: My mother prevented me from using the phone.

Hướng dẫn giải:

Prevented sb from Ving: ngăn cấm ai làm gì.

Dịch: Mẹ tôi đã ngăn cấm tôi sử dụng điện thoại.

30. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences beginning with the words given.

 He left his office. Then, he went home.

After .....................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: After he had left his office, he went home.

Hướng dẫn giải:

After + S + had + Ved/3, S + Ved/2

Dịch: Sau khi anh ấy rời khỏi cơ quan, anh ấy đã về nhà.

31. Tự luận
1 điểm

People have been affected by visual pollution than you may think.

Visual pollution ....................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: Visual pollution has affected people than you may think.

Hướng dẫn giải:

Chuyển câu bị động về dạng chủ động.

Dịch: Ô nhiễm tầm nhìn đã ảnh hưởng mọi người hơn bạn có thể nghĩ.

32. Tự luận
1 điểm

My mother said “Don’t forget to tidy your room.”

My mother reminded ................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: My mother reminded me to tidy my room.

Hướng dẫn giải:

Remind sb to V: nhắc nhở ai làm gì

Dịch: Mẹ tôi đã nhắc nhở tôi dọn dẹp phòng.

33. Tự luận
1 điểm

If I were a millionaire, I would travel around the world.

Were ......................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: Were I a millionaire, I would travel around the world.

Hướng dẫn giải:

Đảo ngữ của câu điều kiện loại hai với tobe “were”:

Were + S + N/ adj/ to V....., S + would/could/might + V

Dịch: Nếu tôi là tỷ phú, tôi sẽ đi du lịch quanh thế giới.