Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) _ đề 7
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) _ đề 7

A
Admin
Tiếng AnhLớp 850 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

university

unit

discuss

computer

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Đáp án C phát âm là /ʌ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ju/.

Đoạn văn

 Đọc đoạn văn sau, chọn đáp án thích hợp nhất để điền vào mỗi chỗ trống.      

     Great Britain is not a large country. It is much (25) _____ than France. It (26) _____ three parts: England, Wales, and Scotland. England is the largest part of the country (27) _____ always been the strongest. English is the national language in all parts of Britain. All the people who live in Britain can speak English but not all the people (28) _____ English in that country.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

          Great Britain is not a large country. It is much (25) _____ than France. 

small

small

more small

smaller

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu so sánh hơn:

Tính từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + O/N.

Tính từ dài: S + tobe/V + more + adj/adv + O/N,

Dịch: Vương quốc Anh không phải là một quốc gia rộng lớn. Nó nhỏ hơn nhiều so với Pháp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

It (26) _____ three parts: England, Wales, and Scotland

had

has

have

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên.

Dịch: Nó có ba phần: Anh, xứ Wales và Scotland.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

England is the largest part of the country (27) _____ always been the strongest.

because

but

or

and

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Liên từ “and” dùng để nối thêm, bổ sung thông tin.

A. because: bởi vì                   

B. but         : nhưnh                

C. or: hoặc                              

D. and: và

5. Trắc nghiệm
1 điểm

All the people who live in Britain can speak English but not all the people (28) _____ English in that country.

is

were

am

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

All (of) + N(số nhiều) + V(số nhiều).

Do vế đầu là thì hiện tại nên vế sau động từ chia theo thì hiện tại.

Dịch: Tất cả những người sống ở Anh đều có thể nói tiếng Anh nhưng không phải tất cả mọi người đều là người Anh ở quốc gia đó.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

fat

festival

grand

man

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /ə/, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.

Đoạn văn

 Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời thích hợp nhất cho mỗi câu hỏi.           Thomas Edison was born in Milan, Ohio, in 1847. His family moved to Port Huron, Michigan, when he was seven years old. Surprisingly, he attended school for only months. His mother, a former teacher, taught him a few things, but Thomas was mostly self-educated. His natural curiosity led him to start experimenting at a young age.           Thomas Edison lit up the world with his invention of the electric light. Although the electric light was the most useful, it was not his only invention. He also invented the record palyer, the motion picture camera, and over 1,200 other things. About every two weeks he created something new. He worked 16 out of every 24 hours. Sometimes he worked so intensely that his wife had to remind him to sleep and eat.           Thomas Edison died in 1931, in West Orange, New Jersey. He left mumerous inventions that improved the quality of life all over the world. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thomas Edison was _____

a teacher

an explorer

an inventor

a discoverer.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Đoạn văn thứ hai và thứ ba đều nói về việc Thomas Edison đã phát minh ra nhiều thứ giúp ích cho mọi người.

Dịch: Thomas Edison là một nhà phát mình.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

In 1854 Edison’s family _____

sent him to a school in New Jersey

bought a new house in Milan, Ohio

moved to Port Huron, Michigan

decided to settle in Milan, Ohio

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Thomas Edison was born in Milan, Ohio, in 1847. His family moved to Port Huron, Michigan, when he was seven years old.

( Thomas Edison sinh tại Milan, Ohio, vào năm 1847. Gia đình ông đã chuyển đến Port Huron, Michigan khi ông bảy tuổi.)

Dịch: Vào năm 1854, gia đình của Edison đã chuyển đến Port Huron.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Edison died at the age of _____

74

84

76

47

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Thomas Edison was born in Milan, Ohio, in 1847..... Thomas Edison died in 1931, in West Orange, New Jersey.)

(Thomas Edison sinh tại Milan, Ohio, vào năm 1847..... Ông đã qua đời vào năm 1931, tại phía Tây Orange, New Jersey.)

Dịch: Edison đã qua đời vào tuổi 84.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of following statements in NOT true about Edison?

He made numerous inventions.

He invented the motion picture camera.

He worked very hard.

He didn’t go to school at all.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Surprisingly, he attended school for only months. His mother, a former teacher, taught him a few things, but Thomas was mostly self-educated.

(Điều đáng ngạc nhiên là ông chỉ đi học trong vài tháng. Mẹ ông, một cựu giáo viên, đã dạy ông một số điều, nhưng Thomas chủ yếu là tự học.)

Dịch: Câu sai: Ông ấy không hề đi học.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

what

where

who

when

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Đáp án C phát âm là /h/, ba đáp án còn lại phát âm là /w/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

rub

surrounding

plumber

husk

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /ə/, ba đáp án còn lại phát âm là /ʌ/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

designed

completed

decided

invented

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /id/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại.

money

people

army

canoe

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại.

relax

enjoy

finish

annoy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp nhất để hoàn thành các câu sau.

Let’s _____ the festival together.

going

to go

go

go

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Let’s + Vbare: đề nghị ai đó làm gì

Dịch: Hãy đi đến lễ hội cùng nhau nhé.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

______ you like a cup of coffee? – Yes, please.

could

could

would

are

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Câu hỏi đề nghị lịch sự "Would you like...?" dùng để mời hoặc đề nghị ai đó một thứ gì.

Cấu trúc: Would you like + (something)? / Would you like + to V...?

Câu trả lời "Yes, please." phù hợp với lời mời, nên chọn "Would".

Kiến thức: Cách đưa ra lời mời lịch sự

Xét các đáp án khác:

A. Could you like... → Sai vì "Could" dùng để hỏi khả năng hoặc xin phép, không phù hợp với lời mời.

B. Should you like... → Sai vì "Should" mang nghĩa khuyên bảo, không phù hợp.

D. Are you like... → Sai vì "Are" không đi với "like" theo cách này.

Chọn C.

Dịch: Bạn có muốn một tách cà phê không? – Vâng, làm ơn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

It is difficult ______ all the in structions at the same time.

to remember

remember

remembering

remembered

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Adj + to V

Dịch: Thật là khó để nhớ toàn bộ cấu trúc trong cùng một thời gian.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind ______ for a few minutes?

to wait

wait

waiting

be waiting

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Would you mind + Ving: bạn có phiền khi làm gì

Dịch: Bạn có phiền khi đợi ở đây vài phút?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather was fine so we decided to go _____ foot.

on

by

with

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Go on foot: đi bộ

Dịch: Thời tiết đẹp vì vậy chúng tôi quyết định đi bộ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind if I _____ a photo?

take

took

taking

to take

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Would you mind if + S + Ved/2?: bạn có khiền khi ai đó làm gì đó.

Dịch: Bạn có phiền khi tôi chụp một bức ảnh không?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you mind if I _____ here?

to sitting

to sit

to sit

sitting

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Do you mind if + S + V(s/es): bạn có phiền khi ai đó làm gì đó

Dịch: Bạn có phiền khi tôi đứng ở đây?

23. Trắc nghiệm
1 điểm

We _____ merrily when my mother came in.

were talking

talked

would talk

are talking

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào, hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Chúng tôi đang nói chuyện một cách vui vẻ thì mẹ tôi bước vào.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan: Would you like some bread?

                Mai: _____________. I’m rather hungry.

Yes, please.

No, I wouldn’t.

Yes, I like.

No, thanks.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

A. Yes, please. : vâng, làm phiền

B. No, I wouldn’t. : không, tôi không

C. Yes, I like.: vâng, tôi thích nó

D. No, thanks. : không, cảm ơn

Dịch: Lan: “Bạn có muốn một vài cái bánh mỳ?” – “Vâng, làm phiền rồi. Tôi khá đói.”

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We arrived _____ Paris _____ 6 o’clock yesterday morning.

We arrived _____ Paris _____ 6 o’clock yesterday morning.

in/ at

in/ on

on/ at

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Giới từ “in” đi với tên địa điểm, nơi chốn. Giới từ “at” đi với giờ.

Dịch: Cô ấy đã đến Paris vào 6h sáng hôm qua.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

She couldn’t go to school yesterday _____ she was sick.

but

because

so

although

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

A. but: nhưng

B. because: bởi vì

C. so: vì vậy

D. although: mặc dù

Dịch: Cô ấy không thể đi đến trường hôm qua bởi vì cô ấy bị ốm.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

This is an emergency. Please send _____ to Tran Hung Dao Street.

an engine

a cart

a tank

an ambulance

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

A. engine (n): động cơ

B. cart (n): xe bò

C. tank (n): xe tăng

D. ambulance (n): xe cứu thương

Dịch: Đó là một tình trạng khẩn cấp. Làm ơn hãy đưa một chiếc xe cứu thương đến đường Trần Hưng Đạo.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

“Is Tina yout sister?” – “____________________”.

Yes, I am

Yes, she is

Yes, she does

Yes, I do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Trong câu hỏi Yes/No, khi ta muốn đặt câu hỏi, ta có cấu trúc:

Tobe/ TĐT + s + adj/N/V?

Câu trả lời: Yes, S + tobe/TĐĐ / No, tobe/TĐT + not

Dịch: “Tina là chị của bạn?” – Đúng vậy, cô ấy là chị tôi.

29. Tự luận
1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai trong số A,B,C,D.

How long did you done that work?

        A       B                 C       D

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Sửa “done” thành “do”.

Câu trên có trợ động từ “did” nên đây là câu ở thì quá khứ.

Dịch: Bạn đã mất bao lâu để làm câu việc đó?

30. Tự luận
1 điểm

I have bought a new house five years ago.

     A                          B                 C       D

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Sửa “have bought” thành “bought”.

“ago” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.

Dịch: Tôi đã mua một căn nhà mới vào năm năm trước.

31. Tự luận
1 điểm

I am interesting in the rice – cooking contest you organized yesterday.

               A                          B                 C                 D

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Sửa “interesting” thành “interested”.

Be interested in: hứng thú với cái gì.

Dịch: Tôi hứng thú với cuộc thi nấu cơm bạn đã tổ chức vào hôm qua.

32. Tự luận
1 điểm

We are looking forward to seeing you on April.

       A       B                          C                 D

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Sửa “on” thành “in”.

Giới từ “on” đi với các thứ trong tuần, các ngày trong tháng.

Giới từ “in” đi với năm, tháng và mùa.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu viết lại đúng nhất từ những câu cho trước.

 Let’s/ stay/ home/ and/ watch/ TV/.

Let’s staying at home and watch TV.

Let’s to stay at home and watch TV.

Let’s stay at home and watch TV.

Let’s stays at home and watch TV.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Let’s + Vbare: đề nghị ai đó làm gì

Dịch: Hãy ở nhà và xem tivi.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

How/ your bike/ cost?

How much does your bike costs?

How does your bike cost?

How much does your bike cost?

How much do your bike cost?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Cách hỏi giá tiền:

How much + TĐT + S? = How much + TĐT + S + cost?

Dịch: Xe đạp của bạn giá bao nhiêu?

35. Trắc nghiệm
1 điểm

My/ house/ Tran Hung Dao Street/,/ next/ the police station/.

My house is at Tran Hung Dao Street, next to the police station.

My house is on Tran Hung Dao Street, next to the police station.

My house on Tran Hung Dao Street, next to the police station.

My house is on Tran Hung Dao Street, next the police station.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Giới từ “at” đi với tên đường và thời gian.

Next to: kế bên

Dịch: Nhà tôi nằm trên đường Trần Hưng Đạo, kế bên sở cảnh sát.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

How often/ your brother/ go/ sports/ club?

How often do your brother go to sports club?

How often does your bother go on sports club?

How often does your bother go to sports club?

How often does your brother go in sports club?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Go to somewhere: đi đến đâu

Dịch: Anh bạn đi đến câu lạc bộ thể thao bao lâu một lần?

37. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành câu thứ hai sao cho nó có nghĩa tương tự nhất.

They grow coffee on this farm.

Coffee ______________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Coffee is grown on this farm.

Hướng dẫn giải:

Câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb).....

Dịch: Cà phê được trồng trên cánh đồng này.

38. Tự luận
1 điểm

I would like you to help me to put the chairs away.

Do you mind   ____________________________________________________________

Xem đáp án

Do you mind/ Would you mind + Ving?: bạn có phiền nếu....

Dịch: Bạn có phiền giúp tôi cất ghế đi.

39. Tự luận
1 điểm

“Do you like my new dress, John?” Mary said.

Mary asked John if __________________________________________________dress.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Mary asked John if he liked her new dress.

Hướng dẫn giải:

Câu trần thuật dạng Yes/No:

S + asked sb + if/whether + S + V(lùi thì).....

Dịch: Mary đã hỏi John liệu rằng anh ấy có thích cái váy mới của cô không.

40. Tự luận
1 điểm

She started working as a secretary five years ago.

She has ______________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: She has been working as a secretary for five years.

Hướng dẫn giải:

Started + Ving = has/have been Ving: đã bắt đầu làm gì (trong quá khứ cho đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương lai)

Dịch: Cô ấy đã bắt đầu làm việc như một thư kí khoảng năm năm nay.