Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 5
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 866 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.  

why

try

dry

gym

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.

Đoạn văn

Read the passage carefully.When people talk about Nha Trang, the biggest city in Khanh Hoa Province, they often think of a tropical paradise. Nha Trang is a famous seaside resort. It has a long coastline with beautiful white sandy beaches. In the morning and afternoon, tourists can take part in various fascinating outdoor activities such as mud bathing, swimming, snorkeling or scuba diving. Tourist can also take boat trips to the islands. One of the most enjoyable trips is the trip to Mieu Island, where Tri Nguyen Aquarium was built in 1999. This aquarium is now home to different kinds of colorful fish and even a few sharks. In addition, tourists can spend an evening visiting a fishing village, where they could get a taste of the local seafood. There are crabs, shrimps, lobsters, clams, oysters, and several other kind of fish - all are fresh and delicious. Read the passage and write True or False.     

2. Tự luận
1 điểm

Nha Trang is the biggest city in Viet Nam.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: When people talk about Nha Trang, the biggest city in Khanh Hoa Province, they often think of a tropical paradise.

(Khi nhắc đến Nha Trang, thành phố lớn nhất của tỉnh Khánh Hòa, người ta thường nghĩ đến một thiên đường nhiệt đới.)

Dịch: Nha Trang là thành phố lớn nhất Việt Nam.

3. Tự luận
1 điểm

Tourists can enjoy seafood in Nha Trang.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: In addition, tourists can spend an evening visiting a fishing village, where they could get a taste of the local seafood.

(Ngoài ra, du khách có thể dành một buổi tối để tham quan làng chài, nơi họ có thể thưởng thức hải sản địa phương.)

Dịch: Du khách có thể thưởng thức hải sản ở Nha Trang.

4. Tự luận
1 điểm

Answer the following questions.

 What do people think when they talk about Nha Trang?

→_____________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: They think Nha Trang is a tropical paradise.

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: When people talk about Nha Trang, the biggest city in Khanh Hoa Province, they often think of a tropical paradise.

(Khi nhắc đến Nha Trang, thành phố lớn nhất của tỉnh Khánh Hòa, người ta thường nghĩ đến một thiên đường nhiệt đới.)

Dịch: Họ nghĩ Nha Trang là một thiên đường nhiệt đới.

5. Tự luận
1 điểm

Do you like traveling to Nha Trang? Why?

→_____________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Yes, I do. Because Nha Trang has a long coastline with beautiful white sandy beaches and much fresh and delicious seafood.

Hướng dẫn giải:

Dựa theo bài văn và ý kiến của mỗi người.

Dịch: Vâng, tôi có. Bởi Nha Trang có đường bờ biển dài với bãi cát trắng đẹp và nhiều hải sản tươi ngon.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.  

habit

habit

honest

honor

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /h/, ba đáp án còn lại là âm câm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.      

Christmas

character

school

church

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /tʃ/, ba đáp án còn lại phát âm là /k/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.  

arrive

slight

island

prison

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.

9. Tự luận
1 điểm

Put the verb in the bracket into correct form.

I (not see) ______ you for a long time.

Xem đáp án

Đáp án đúng: have not seen

Hướng dẫn giải:               

“for + khoảng thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Tôi đã không nhìn thấy bạn một khoảng thời gian.

10. Tự luận
1 điểm

Would you mind if I (take) _____ a photo?

Xem đáp án

Đáp án đúng: took

Hướng dẫn giải:

Would you mind if I + Ved/2 …..? : bạn có phiền nếu tôi làm gì không…?

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi chụp ảnh không?

11. Tự luận
1 điểm

Do you mind (stand) _____ there?

Xem đáp án

Đáp án đúng: standing

Hướng dẫn giải:

Do you mind + Ving?: bạn có phiền khi làm gì không?

Dịch: Bạn có phiền khi đứng đó không?

12. Tự luận
1 điểm

It’s very easy (find) _____ this book.

Xem đáp án

Đáp án đúng: to find

Hướng dẫn giải:

Adj + to V: cảm thấy thế nào để làm gì.

Dịch: Thật là dễ dàng để tìm thấy cuốn sách đó.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option to complete the following sentences.

Would you mind _____ off the lights? – I’d rather you didn’t.

if I turn

turn

if I turned

turning

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Would you mind if I + Ved/2 …..? : bạn có phiền nếu tôi làm gì không…?

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi tắt điện? – Tôi mong bạn không làm vậy.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you be _____ to hold the door open?

kind enough

as kind

too kind

so kind

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Be adj enough to V: đủ để làm gì

Dịch: Bạn sẽ đủ tốt để giữ cho cửa mở chứ?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Surely, Mike’s not going to drive, _____ he?

does

is

will

isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu hỏi đuôi:

S + V, do/be/have…. + S?

Phần chính của câu hỏi đuôi nếu ở thể phủ định thì phần hỏi đuôi ở thể khẳng định và ngược lại. Chủ ngữ và thì của phần hỏi đuôi giống như phần chính.

Dịch: Chắc chắn rằng Mike dự định không lái xe, phải không?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She was very sad _____ good marks in the final test.

not get

not get

to not get

not to get

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Adj + to V: cảm thấy thế nào để làm gì.

Dịch: Cô ấy đã rất buồn khi không đạt được điểm tốt trong bài kiểm tra cuối kì.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

How far is it from here to your house? – It _____ about half an hour.

goes

takes

needs

wants

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

“take” đi cùng với thời gian, số lượng.

Dịch: Mất bao lâu từ đây đến nhà của bạn? – Nó tầm khoảng nửa tiếng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Farmers collect household and garden waste to make _____.

compost

floor coverings

glassware

pipes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

A. compost (n): phân trộn

B. floor covering (n): miếng trải sản

C. glassware (n): đồ thủy tinh

D. pipe (n): đường ống

Dịch: Nông dân thu gom rác gia đình và rác vườn để làm phân trộn

19. Trắc nghiệm
1 điểm

In the world, millions of old papers _____ away every day.

thrown

are throwing

are thrown

threw

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu bị động của thì hiện tại đơn:

S + tobe + Ved/3

“every” là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn.

Dịch: Trên thế giới, hàng triệu tờ giấy cũ bị vứt bỏ mỗi ngày.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve known them _____ I was on holiday in Nha Trang.

when

during

until

since

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

S + have/has + Ved/3 + since + S + Ved/2.

Dịch: Tôi đã biết họ kể từ khi tôi nghỉ lễ ở Nha Trang.

21. Tự luận
1 điểm

Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first.

 My father will repair your bicycle tomorrow.

Your bicycle ________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Your bicycle will be repaired by my father tomorrow.

Hướng dẫn giải:

Câu bị động ở thì tương lai đơn:

S + will/shall + be + Ved/3 + by sb + ….

Dịch: Xe đạp của bạn sẽ được sửa bởi bố tôi vào ngày mai.

22. Tự luận
1 điểm

My mother washes the clothes everyday.

The clothes __________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The clothes are washed by my mother everyday.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu bị động:

S + tobe + Ved/3 + by sb + ….

Dịch: Quần áo được giặt bởi mẹ tôi mỗi ngày.

23. Tự luận
1 điểm

May I turn off the television?

Would you mind if ____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Would you mind if I turned off the telvision?

Hướng dẫn giải:

Would you mind if I + Ved/2?: bạn có phiền nếu tôi làm gì?

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi tắt tivi không?

24. Tự luận
1 điểm

Could you go there with me?

Do you mind _________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do you mind going there with me?

Hướng dẫn giải:

Do you mind + Ving?: bạn có phiền nếu làm gì?

Dịch: Bạn có phiền đi đến đây với tôi không?