Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 4
Đề thi
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 4
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8114 lượt thi
19 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different pronunciation from others.      

create

peaceful

decrease

early

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /ɜː/, ba đáp án còn lại phát âm là /i:/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different pronunciation from others.      

looked

washed

married

stopped

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Đáp án C phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.  

scarf

scientist

school

scare

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /s/, ba đáp án còn lại phát âm là /sk/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.  

ethnic

unique

basically

minority

Xem đáp án

D. minority

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.  

iconic

accent

castle

captain

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /ks/, ba đáp án còn lại phát âm là /k/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences below.

Which one is ______, the blue or red car?

good

better

the best

gooder

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Sử dụng so sánh hơn khi so sánh hai người hoặc hai vật.

“better” là dạng so sánh hơn của tính từ “good”.

Dịch: Cái nào tốt hơn, xe xanh hay xe đỏ?

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My friends don’t mind _____ the rice onto buffalo-drawn cart.

to load

loading

loads

loaded

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Mind Ving: cảm thấy phiền khi làm gì

Dịch: Bạn bè tôi không cảm thấy phiền khi xếp gạo lên xe trâu.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Usually, people from different parts of a country speak their language with different _____.

voices

accents

speaks

sounds

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền một danh từ.

A. voice (n): giọng nói (khi ai đó cất tiếng)

B. accent (n): chất giọng (cách nói của một ai đó đến từ một vùng miền đặc trưng)

C. speak (v): nói

D. sound (n): âm thanh

Dịch: Thông thường, mọi người từ vùng miền khác của một đất nước sẽ nói ngôn ngữ của họ với chất giọng khác.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Statue of Liberty in New York is a monument which ____ Freedom.

symbolize

symbolizes

to symbolize

symbolizing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

“The Statue of Liberty” là số ít, nên động từ phải chia số ít ở thì hiện tại đơn.

Dịch: Tượng Nữ Thần Tự Do ở New York là một tượng đài thứ biểu tượng cho sự tự do.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hung is _____ than his younger sister. He never makes mistakes.

less careful

less carefully

more careful

carefully

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc so sánh hơn:

Tính từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + O/N.

Tính từ dài: S + tobe/V + more adj/adv + than + O/N.

Dịch: Hùng cẩn thận hơn em gái anh ấy. Anh ấy chưa bao giờ mắc lỗi sai.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ should children do yoga too? – It’s good for their health.

How

Why

When

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

A. How: như thế nào

B. Why: tại sao

C. When: khi nào

D. What: cái gì

Dịch: Tại sao trẻ em cũng nên tập yoga? - Nó tốt cho sức khỏe của chúng.

12.Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verb in blankets.

 When I was a kid, I (spend) _______ hours cleaning rice from paddy fields.

Xem đáp án

Đáp án đúng: spent

Hướng dẫn giải:

Vế trước câu là thì quá khứ đơn, nên vế sau ta chia động từ cùng thì.

Dịch: Khi tôi là một đứa trẻ, tôi đã dành nhiều giờ để mót lúa từ ruộng lúa.

13.Tự luận
• 1 điểm

Do you fancy (come) _____ on a day trip to my grandparents next Saturday?

Xem đáp án

Đáp án đúng: coming

Hướng dẫn giải:

Fancy + Ving: ưa thích làm gì

Dịch: Bạn có thích thực hiện một chuyến đi đến nhà ông bà tôi vào thứ Bảy tới không?

14.Tự luận
• 1 điểm

People believe that the (pollute) _____ water has brought cancer to the local residents.

Xem đáp án

Đáp án đúng: polluted

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần một tính từ mang nghĩa bị động.

Dịch: Mọi người tin rằng nước bị ô nhiễm đã mang đến bệnh ung thu cho người dân địa phương.

15.Tự luận
• 1 điểm

So far Nick (collect) _____ a lot of beautiful stamps.

Xem đáp án

Đáp án đúng: has collected

Hướng dẫn giải:

“so far” là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Cho đến nay Nick đã siêu tập rất nhiều con tem đẹp.

16.Tự luận
• 1 điểm

Our holiday in Queenstown lasts six days. I feel so (excite) _____.

Xem đáp án

Đáp án đúng: excited

Hướng dẫn giải:

Feel + adj: cảm thấy thế nào.

Tính từ có đuôi “ed” thường đi với người, tính từ có đuôi “ing” thường đi với vật.

Dịch: Kỳ nghỉ của chúng tôi tại Queenstown kéo dài sáu ngày. Tôi cảm thấy rất hào hứng.

17.Tự luận
• 1 điểm

Rewrite sentences as required in brackets.

Our cars are now better equipped than in the past. (worse)

In the past, our cars _______________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: In the past, our cars was equipped worse than now.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc so sánh hơn:

Tính từ ngắn/ trạng từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + O/N.

Tính từ dài/ trạng từ dài: S + tobe/V + more adj/adv + than + O/N.

“worse” là dạng so sánh hơn của trạng từ “badly”.

Dịch: Trong quá khứ, xe của chúng ta được trang bị còn tệ hơn bây giờ.

18.Tự luận
• 1 điểm

Nigel hasn’t got satellite TV, so he can’t watch the game.

If Nigel _________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: If Nigel had satellite TV, he could watch the game.

Hướng dẫn giải:

Câu điều kiện loại hai diễn tả điều kiện không có thật hoặc do tưởng tưởng tưởng ở hiện tại hoặc tương lai.

If + S + Ved/2, S + would/could/might + V

Dịch: Nếu Nigel có truyền hình vệ tinh, anh ấy có thể xem trò chơi.

19.Tự luận
• 1 điểm

Hung is taller than Tuan.

Tuan is __________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Tuan is shorter than Hung.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc so sánh hơn:

Tính từ ngắn/ trạng từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + O/N.

Tính từ dài/ trạng từ dài: S + tobe/V + more adj/adv + than + O/N.

Dịch: Tuấn thấp hơn Hùng.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả