Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 4
19 câu hỏi
Choose the word that has different pronunciation from others.
create
peaceful
decrease
early
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn giải:
Đáp án D phát âm là /ɜː/, ba đáp án còn lại phát âm là /i:/.
Choose the word that has different pronunciation from others.
looked
washed
married
stopped
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn giải:
Đáp án C phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.
Choose the word that has different pronunciation from others.
scarf
scientist
school
scare
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Đáp án B phát âm là /s/, ba đáp án còn lại phát âm là /sk/.
Choose the word that has different pronunciation from others.
ethnic
unique
basically
minority
D. minority
Choose the word that has different pronunciation from others.
iconic
accent
castle
captain
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Đáp án B phát âm là /ks/, ba đáp án còn lại phát âm là /k/.
Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences below.
Which one is ______, the blue or red car?
good
better
the best
gooder
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Sử dụng so sánh hơn khi so sánh hai người hoặc hai vật.
“better” là dạng so sánh hơn của tính từ “good”.
Dịch: Cái nào tốt hơn, xe xanh hay xe đỏ?
My friends don’t mind _____ the rice onto buffalo-drawn cart.
to load
loading
loads
loaded
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Mind Ving: cảm thấy phiền khi làm gì
Dịch: Bạn bè tôi không cảm thấy phiền khi xếp gạo lên xe trâu.
Usually, people from different parts of a country speak their language with different _____.
voices
accents
speaks
sounds
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
Ô trống cần điền một danh từ.
A. voice (n): giọng nói (khi ai đó cất tiếng)
B. accent (n): chất giọng (cách nói của một ai đó đến từ một vùng miền đặc trưng)
C. speak (v): nói
D. sound (n): âm thanh
Dịch: Thông thường, mọi người từ vùng miền khác của một đất nước sẽ nói ngôn ngữ của họ với chất giọng khác.
The Statue of Liberty in New York is a monument which ____ Freedom.
symbolize
symbolizes
to symbolize
symbolizing
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
“The Statue of Liberty” là số ít, nên động từ phải chia số ít ở thì hiện tại đơn.
Dịch: Tượng Nữ Thần Tự Do ở New York là một tượng đài thứ biểu tượng cho sự tự do.
Hung is _____ than his younger sister. He never makes mistakes.
less careful
less carefully
more careful
carefully
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn giải:
Cấu trúc so sánh hơn:
Tính từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + O/N.
Tính từ dài: S + tobe/V + more adj/adv + than + O/N.
Dịch: Hùng cẩn thận hơn em gái anh ấy. Anh ấy chưa bao giờ mắc lỗi sai.
_____ should children do yoga too? – It’s good for their health.
How
Why
When
What
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải:
A. How: như thế nào
B. Why: tại sao
C. When: khi nào
D. What: cái gì
Dịch: Tại sao trẻ em cũng nên tập yoga? - Nó tốt cho sức khỏe của chúng.
Give the correct form of the verb in blankets.
When I was a kid, I (spend) _______ hours cleaning rice from paddy fields.
Đáp án đúng: spent
Hướng dẫn giải:
Vế trước câu là thì quá khứ đơn, nên vế sau ta chia động từ cùng thì.
Dịch: Khi tôi là một đứa trẻ, tôi đã dành nhiều giờ để mót lúa từ ruộng lúa.
Do you fancy (come) _____ on a day trip to my grandparents next Saturday?
Đáp án đúng: coming
Hướng dẫn giải:
Fancy + Ving: ưa thích làm gì
Dịch: Bạn có thích thực hiện một chuyến đi đến nhà ông bà tôi vào thứ Bảy tới không?
People believe that the (pollute) _____ water has brought cancer to the local residents.
Đáp án đúng: polluted
Hướng dẫn giải:
Ô trống cần một tính từ mang nghĩa bị động.
Dịch: Mọi người tin rằng nước bị ô nhiễm đã mang đến bệnh ung thu cho người dân địa phương.
So far Nick (collect) _____ a lot of beautiful stamps.
Đáp án đúng: has collected
Hướng dẫn giải:
“so far” là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.
Dịch: Cho đến nay Nick đã siêu tập rất nhiều con tem đẹp.
Our holiday in Queenstown lasts six days. I feel so (excite) _____.
Đáp án đúng: excited
Hướng dẫn giải:
Feel + adj: cảm thấy thế nào.
Tính từ có đuôi “ed” thường đi với người, tính từ có đuôi “ing” thường đi với vật.
Dịch: Kỳ nghỉ của chúng tôi tại Queenstown kéo dài sáu ngày. Tôi cảm thấy rất hào hứng.
Rewrite sentences as required in brackets.
Our cars are now better equipped than in the past. (worse)
In the past, our cars _______________________________________.
Đáp án đúng: In the past, our cars was equipped worse than now.
Hướng dẫn giải:
Cấu trúc so sánh hơn:
Tính từ ngắn/ trạng từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + O/N.
Tính từ dài/ trạng từ dài: S + tobe/V + more adj/adv + than + O/N.
“worse” là dạng so sánh hơn của trạng từ “badly”.
Dịch: Trong quá khứ, xe của chúng ta được trang bị còn tệ hơn bây giờ.
Nigel hasn’t got satellite TV, so he can’t watch the game.
If Nigel _________________________________________________.
Đáp án đúng: If Nigel had satellite TV, he could watch the game.
Hướng dẫn giải:
Câu điều kiện loại hai diễn tả điều kiện không có thật hoặc do tưởng tưởng tưởng ở hiện tại hoặc tương lai.
If + S + Ved/2, S + would/could/might + V
Dịch: Nếu Nigel có truyền hình vệ tinh, anh ấy có thể xem trò chơi.
Hung is taller than Tuan.
Tuan is __________________________________________________.
Đáp án đúng: Tuan is shorter than Hung.
Hướng dẫn giải:
Cấu trúc so sánh hơn:
Tính từ ngắn/ trạng từ ngắn: S + tobe/V + adj-er/adv-er + than + O/N.
Tính từ dài/ trạng từ dài: S + tobe/V + more adj/adv + than + O/N.
Dịch: Tuấn thấp hơn Hùng.








