Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 13
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 13

A
Admin
Tiếng AnhLớp 871 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

leader

spread

greeting

team

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /i:/.

Đoạn văn

Read the passage and choose the correct answer A, B, C for each blank.    

       Scientists say that in the future people will live (1) _____. Incurable diseases will be cured and ‘bad' genes will probably be (2) _____. With healthier lifestyles and better medical care the average person will live to be 100 instead of 70 (for men) or 75 (for women) like (3) ______. Anti-ageing pills will also be invented to (4) _____ people live longer.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Scientists say that in the future people will live (1) _____.

farther

longer

shorter

higher

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

A. farther: xa hơn                   

B. longer: lâu hơn         

C. shorter: ngắn hơn               

D. higher: cao hơn

Dựa vào nghĩa, ta chọn đáp án B.

Dịch: Các nhà khoa học nói rằng trong tương lai con người sẽ sống lâu hơn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Incurable diseases will be cured and ‘bad' genes will probably be (2) _____

replaced

replace

replaces

replacing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu bị động ở thì tương lai:

S + will + be + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch: Những căn bệnh không chữa được sẽ được chữa khỏi và những gen ‘xấu’ có thể sẽ được thay thế.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

With healthier lifestyles and better medical care the average person will live to be 100 instead of 70 (for men) or 75 (for women) like (3) ______

today

before

then

tomorrow

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

A. today: hôm nay                           

B. before: trước đây                

C. then: sau đó              

D. tomorrow: ngày mai

Dựa theo nghĩa, ta chọn đáp án A.

Dịch: Với lối sống lành mạnh và chăm sóc y tế tốt hơn, người bình thường sẽ sống đến 100 tuổi thay vì 70 (đối với nam) hoặc 75 (đối với nữ) như hiện nay.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Anti-ageing pills will also be invented to (4) _____ people live longer.

prevent

cure

stop

help

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

A. prevent: ngăn cản                        

B. cure: chữa trị            

C. stop: dừng lại           

D. help: giúp đỡ

Dựa vào nghĩa, ta chọn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

design

describe

prize

tourist

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại là /ai/.

Đoạn văn

Read the passage and choose the correct answer for each question.           Mars is called the Red Planet because of its reddish surface. There have been many explorations to Mars by humans since the mid-20th century. Scientists hope that we can find another planet to accommodate human life. There are major reasons why the climate on Mars is unsuitable for human life. Temperatures on Mars can be as low as -87 degrees Celsius and rarely get above 0 degrees Celsius. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The other name of Mars is also called _____

Red

The Red

The Red Planet

The Planet

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Mars is called the Red Planet because of its reddish surface.

(Sao Hỏa được gọi là Hành tinh Đỏ vì bề mặt hơi đỏ của nó.)

Dịch: Một cái tên khác của Sao Hỏa được gọi là Hành tinh Đỏ.

Dịch bài đọc

Sao Hỏa được gọi là Hành tinh Đỏ vì bề mặt màu đỏ của nó. Đã có nhiều cuộc thám hiểm Sao Hỏa của con người kể từ giữa thế kỷ 20. Các nhà khoa học hy vọng rằng chúng ta có thể tìm thấy một hành tinh khác có thể chứa đựng sự sống của con người. Có những lý do chính khiến khí hậu trên Sao Hỏa không phù hợp với sự sống của con người. Nhiệt độ trên Sao Hỏa có thể thấp tới -87 độ C và hiếm khi vượt quá 0 độ C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

When did human explore Mars?

Early - 20th century

Mid - 20th century

Late - 20th century

Before - 20th century

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: There have been many explorations to Mars by humans since the mid-20th century.

(Đã có rất nhiều cuộc thám hiểm sao Hỏa của con người kể từ giữa thế kỷ 20.)

Dịch: Vào giữa thế kỉ 20.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the lowest temperature on Mars?

-87 degrees Celsius

0 degrees Celsius

87 degrees Celsius

-0 degrees Celsius

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Dựa vào câu: Temperatures on Mars can be as low as -87 degrees Celsius and rarely get above 0 degrees Celsius.

(Nhiệt độ trên sao Hỏa có thể xuống tới -87 độ C và hiếm khi trên 0 độ C.)

Dịch: Nhiệt độ thấp nhất trên Sao Hỏa: -87 độ C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “climate” means _____

weather forecast

temperature

weather condition

problem

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

climate (n): khí hậu = weather comdition (n): điều kiện thời tiết.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

added

washed

stopped

worked

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /id/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

head

beach

weather

heavy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /i:/, ba đáp án còn lại phát âm là /e/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

parks

stamps

buildings

tourists

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Đáp án C phát âm là /z/, ba đáp án còn lại phát âm là /s/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Which TV programme _____ at 7 am tomorrow?

did you watch

will you watch

will you be watching

you will watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

“at + giờ cụ thể + địa điểm tương lai” là dấu hiệu thì tương lai tiếp diễn.

Dịch: Bạn sẽ xem chương trình truyền hình nào vào 7 giờ sáng mai?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Too much carbon dioxide in the air can be _____ for humans to breathe.

poisonous

unfriendly

healthy

health

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

A. poisonous (a): có độc

B. unfriendly (a): không thân thiện

C. healthy (a): lành mạnh

D. health (n): sức khỏe

Dịch: Quá nhiều carbon dioxide trong không khí có thể gây độc cho con người khi hít thở.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The man told his friends that he saw a UFO _____.

the day before

tomorrow

the next day

now

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

“before” trong câu trần thuật chuyển thành “the day before”.

Dịch: Người đàn ông nói với bạn bè rằng anh ta đã nhìn thấy một UFO vào một ngày trước đó.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I intended _____ to New York with my parents.

flew

to fly

fly

flying

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

intend to V: dự định làm gì.

Dịch: Tôi đã dự định sẽ đến New York với bố mẹ tôi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

If I met her, I _____ tell her the truth.

will

am

would

will be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Câu điều kiện loại hai:

If S + Ved/2, S + would/could/might + Vbare

Dịch: Nếu tôi gặp cô ấy, tôi sẽ nói cô ấy sự thật.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The heavy rain caused _____ in many parts of my country.

drought

floods

storms

barren

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

A. drought (n): hạn hán

B. floods (n): lũ lụt

C. storms (n): bão

D. barren (n): rào cản

Dịch: Mưa to đã gây nên lũ lụt ở một số vùng nước tôi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Please tell me the difference _____ science and technology.

among

of

for

between

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

between A and B: giữa cái gì và cái gì.

Dịch: Làm ơn nói cho tôi sự khác biệt giữa khoa học và công nghệ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

She said she _____ to the moon when she had enough money.

travels

to travel

would travel

travel

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Câu trần thuật:

S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).

Dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ đi du lịch lên mặt trăng khi cô ấy có đủ tiền.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t drink that water. It is _____.

damaged

dumped

comtaminated

clean

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

A. damaged (a): nguy hiểm

B. dumped (a): ngu ngốc

C. comtaminated (a): ô nhiễm

D. clean (a): trong lành

Dịch: Đừng uống nước đó. Nó bị ô nhiễm rồi.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Which country doesn’t speak English as the first language?

America

England

Australia

Thailand

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

A. America (n): nước Mỹ

B. England (n): nước Anh

C. Australia (n): nước Úc

D. Thailand (n): Thái Lan

Dịch: Quốc gia nào không nói Tiếng Anh bằng ngôn ngữ đầu tiên? – Thái Lan.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D to indicate the most suitable answer.

“Mary and Tom are getting married soon.” – “__________”.

Oh no!

How wonderful!

That’s awful!

How terrible!

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

A. Oh no!: ồ không

B. How wonderful!: thật tuyệt vời

C. That’s awful!: thật tồi tệ

D. How terrible!: thật kinh khủng

Dịch: “Mary và Tom dự định kết hôn sớm.” – “Thật tuyệt vời!”

25. Trắc nghiệm
1 điểm

“They have invented a flying car.” – “____________”.

Oh dear!

Never mind.

Alright.

Wow!

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

A. Oh dear!: ôi chao

B. Never mind: đừng bận tâm

C. Alright: ổn thôi

D. Wow!: ồ

Dịch: “Họ đã phát minh ra xe biết bay.” – “Ồ!”

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D which has the closet meaning to the underlined words.

He is among wealthy members of the golf club.

poor

rich

generous

healthy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

wealthy (a) = rich (a): giàu có

27. Trắc nghiệm
1 điểm

We provided them temporary accommodation during the storm.

a place to live

a place to go shopping

a place to play games

a place to read books

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

accommodation (n) = a place to live: nơi sinh sống

28. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences in reported speech.

Lan said: “I have read books about science.”

→ Lan said _____________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Lan said that she had read books about science.

Hướng dẫn giải:

Câu trần thuật:

S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).

Dịch: Lan đã nói rằng cô ấy đã được những cuốn sách về khoa học.

29. Tự luận
1 điểm

“Will people communicate using telepathy?” Peter said

→ Peter asked me ________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Peter asked me if people would communicate using telepathy.

Hướng dẫn giải:

Câu trần thuật dạng Yes/ No:

S + asked sb + if/whether + S + V(lùi thì).

Dịch: Peter hỏi tôi liệu mọi người có giao tiếp bằng thần giao cách cảm không.

30. Tự luận
1 điểm

David asked: “Why can’t humans live on other planets?”

→ David asked me _______________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: David asked me why human couldn’t live on other planets.

Hướng dẫn giải:

Câu trần thuật dạng Wh-Question:

S + asked sb + Wh-Question + S + V(lùi thì).

Dịch: David hỏi tôi tại sao con người không thể sống trên hành tinh khác.

31. Tự luận
1 điểm

Write the sentences using given words.

If/ I/ be/ you/ I/ plant/ vegetables./ garden.

Xem đáp án

Đáp án đúng: If I were you, I would plant vegetables in the garden.

Hướng dẫn giải:

Câu điều kiện loại hai:

If + S + were + adj/N/O...., S + would/could/might + Vbare

Dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ trồng nhiều rau ở vườn.

32. Tự luận
1 điểm

She/ work/ 9 o’clock/ tomorrow morning.

Xem đáp án

Đáp án đúng: She will be working at 9 o’clock tomorrow morning.

Hướng dẫn giải:

“at + giờ cụ thể + thời gian ở tương lai” là dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn.

Cấu trúc: S + will/shall + be + Ving

Dịch: Cô ấy sẽ đang làm việc lúc 9 giờ sáng mai.