Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 12
Đề thi
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất)_ đề 12
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8116 lượt thi
34 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

emergency

resident

deposit

prefer

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

wanted

decided

visited

looked

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Đáp án D phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /id/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

prison

limestone

kind

tribe

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Đáp án A phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

which

who

when

where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /h/, ba đáp án còn lại phát âm là /w/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

hard

carry

card

yard

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Đáp án B phát âm là /æ/, ba đáp án còn lại phát âm là /a:/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best correct answer to complete the following sentences.

An _____ contest will be held at my school next week.

English-speak

English-spoken

English-speaking

English-spoke

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

English-speaking (a): nói bằng Tiếng Anh.

Dịch: Một cuộc thi nói Tiếng Anh sẽ được tổ chức ở trường tôi vào tuần tới.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We have lived in Thai Binh _____ 2010.

in

for

from

since

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

“since + khoảng thời gian” là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành.

“2010” là một mốc thời gian.

Dịch: Chúng tôi đã sống ở Thái Bình kể từ năm 2010.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 34 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ is a religious song that people sing at Christmas.

Carol

Poem

Chrismas card

Patron saint

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

“Carol” là tên một bài hát được dùng vào lễ Giáng sinh.

Ba đáp án còn lại có nghĩa lần lượt là:

B. Poem (n): bài thơ

C. Chrismas card (n): thẻ Giáng sinh

D. Patron saint (n): vị thánh đỡ đầu

Dịch: Carol là một bài hát tôn giáo mà mọi người hát vào lễ Giáng sinh.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you mind _____ I leave early?

if

when

that

∅

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Do you mind if + S + V(e/es) ?: bạn có phiền nếu ai đó làm gì?

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi rời đi sớm không?

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What was wrong with you printer?

It didn’t work

It’s doesn’t

It hasn’t work

It won’t work

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Câu hỏi dùng thì quá khứ đơn, do đó chọn A.

Dịch: Máy in của bạn bị lỗi gì?

A. Máy không hoạt động.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The poem _____ by Clement Clark Moore became popular in the USA.

write

writes

writing

written

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Rút gọn mệnh đề quan hệ.

Dấu hiệu nhận biết động từ bị động: by Clement Clark Moore

Động từ bị động được rút gọn về dạng: Ved/3

Dịch: Bài thơ được viết bởi Clement Clark Moore đã trở nên nổi tiếng tại nước Mỹ.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Would you mind if I _____ on the radio?

turn

turning

turned

will turn

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Would you mind if + S + Ved/2 ?: Bạn có phiền nếu ai đó làm gì?

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi bật đài không?

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nga showed Nhi where _____ tickets.

get

to get

getting

got

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Động chia dạng “to V” khi đứng sau các từ để hỏi (what, where, ....) trong mệnh đề danh từ.

Dịch: Nga đã chỉ cho Nhi nơi để những cái vé.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I _____ do it for you. I promise.

will

should

would

may

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

“Will” diễn tả, dự đoán sự việc xảy ra trong tương lai.

Dịch: Tôi sẽ làm nó cho bạn. Tôi hứa.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

She hasn’t finished the letter _____.

already

just

yet

never

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

“yet” là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành, thường đứng ở cuối câu.

yet: vậy mà, thế mà

Dịch: Cô ấy vẫn chưa viết xong bức thư.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan _____ her raincoat home.

always forgot

always forgot

has always forgotten

is always forgetting

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ “always” dùng để chỉ thói quen xấu lặp đi lặp lại ở hiện tại làm người khác khó chịu.

Cấu trúc: S + be + always + V-ing

Dịch: Lan luôn để quên áo mưa ở nhà.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Angkor Wat should really _____ as a wonder because it is the largest temple in the world.

know

known

knew

be known

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu bị động ở dạng động từ khuyết thiếu:

S + model verb + be + Ved/3

Dịch: Angkor Wat thực sự nên được biết đến như một kỳ quan vì nó là ngôi đền lớn nhất trên thế giới.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is difficult _____ all the instructions at the same time.

to remember

remember

remembering

remembered

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

adj + to V

Dịch: Rất khó để nhớ tất cả các hướng dẫn cùng một lúc.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jack _____ his homework between 8 pm and 9 pm.

did

was doing

made

was making

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

Dịch: Jack đang làm bài tập về nhà từ 8 giờ tối đến 9 giờ tối.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ have you studied English? – For 3 years.

How long

How much

How often

How many

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

“How long” cách hỏi mất bao lâu ai đó làm gì.

Dịch: Bạn học Tiếng Anh bao lâu rồi? – Khoảng 3 năm.

Đoạn văn
Read the passage carelully, then choose the best correct answers.        
   Today many people learn English. (1) _____ do all these people learn English? It is not (2) _____ to answer that question. Many boys (3) _____ girls learn English at school because it is one (4) _____ their subjects. Many adults learn English (5) _____ it is useful for their work. Teenagers often learrn English for their higher (6) _____ because some of their books are in English (7) _____ the college or (8) _____. (9) _____ people learn English because they want to read newspapers or magazines (10) _____ English.
21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

          Today many people learn English. (1) _____ do all these people learn English?

What

How

Why

When

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

A. What: cái gì

B. How: như thế nào

C. Why: tại sao

D. When: khi nào

Dịch: Tại sao tất cả mọi người đều học Tiếng Anh?

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is not (2) _____ to answer that question.

difficult

comfortable

easy

good

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền là một tính từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “difficult”.

Dịch: Nó không khó để trả lời câu hỏi đó.

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many boys (3) _____ girls learn English at

but

and

or

also

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

A. but         : nhưng                

B. and: và                     

C. or: hoặc                    

D. also: cũng

Dịch: Nhiều cậu bé và cô bé học Tiếng Anh tại trường.

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm
because it is one (4) _____ their subjects.

in

on

off

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn giải:

one of + N(số nhiều): một trong số

Dịch: Nhiều nam sinh và nữ sinh học tiếng Anh ở trường vì nó là một trong những môn học của họ.

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many adults learn English (5) _____ it is useful for their work

although

because

however

then

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

A. although: mặc dù     

B. because: bởi vì                   

C. however: tuy nhiên            

D. then: sau đó

Dịch: Nhiều người lớn học tiếng Anh vì nó hữu ích cho công việc của họ.

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Teenagers often learrn English for their higher (6) _____

at

for

in

about

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn giải:

Giới từ “at” + địa điểm cụ thể.

Dịch: Thanh thiếu niên thường học tiếng Anh để đạt được công việc cao hơn tại trường cao đẳng và đại học.

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm
because some of their books are in English (7) _____ the college or (8) _____.

school

university

home

institute

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

A. school (n): trường học                 

B. university (n): trường đại học                

C. home (n): nhà           

D. institute (n): học viện

Dịch: Thanh thiếu niên thường học tiếng Anh để đạt được công việc cao hơn tại trường cao đẳng và đại học.

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

(9) _____ people learn English because they want to read newspapers or magazines (10) _____ English.

others

another

other

anothers

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn giải:

Other + N(không đếm được)/ N(số nhiều)

Dịch: Những người khác học tiếng Anh vì họ muốn đọc báo hoặc tạp chí bằng Tiếng Anh.

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm
 because they want to read newspapers or magazines (10) _____

by

in

on

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn giải:

in: trong

Dịch: Những người khác học tiếng Anh vì họ muốn đọc báo hoặc tạp chí bằng Tiếng Anh.

30.Tự luận
• 1 điểm

Rewrite the sentences with the cue words.

I often went swimming when I was a child.

I used ...............................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: I used to go swimming when I was a child.

Hướng dẫn giải:

used to V: đã từng làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn.

Dịch: Tôi đã từng đi bơi khi tôi còn nhỏ

31.Tự luận
• 1 điểm

He kicked the ball into the goal yesterday.

The ball ................................................................................................................................
Xem đáp án

Đáp án đúng: The ball was kicked into the goal by he yesterday.

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn:

S + was/were + Ved/3 + (by sb) + .....

Dịch: Quả bóng đã được anh ấy đá vào khung thành ngày hôm qua.

32.Tự luận
• 1 điểm

I started learning English three years ago.

I have ...............................................................................................................................
Xem đáp án

Đáp án đúng: I have learned English for three years.

Hướng dẫn giải:

Ta có cấu trúc liên hệ thì quá khứ đơn – hiện tại hoàn thành:

S1 + started V-ing…+ when + S2 + V2/Ved

= S1 + have/has Ved/PP + since + S2 + V2/Ved

Dịch: Tôi đã học Tiếng Anh khoảng ba năm.

33.Tự luận
• 1 điểm

Do many tourists visit Viet Nam every year, Hanh?” Suán asked.

Susan asked Hanh .........................................................................
Xem đáp án

Đáp án đúng: Susan asked Hanh if many tourists visited Viet Nam every year.

Hướng dẫn giải:

S + asked + sb + if/whether + S + V(lùi thì)....

Dịch: Susan đã hỏi Hạnh liệu rằng nhiều du khách đến Việt Nam mỗi năm.

34.Tự luận
• 1 điểm

The boy is Nam. He is playing the piano.

The boy ...............................................................................................................................
Xem đáp án

Đáp án đúng: The boy who is playing the piano is Nam.

Hướng dẫn giải:

Đại từ quan hệ “who” dùng để chỉ người làm chủ ngữ.

Dịch: Cậu bé người đang chơi đàn piano là Nam.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả