Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 17
25 câu hỏi
B. LANGUAGE COMPONENTS: (3.0 pts)
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others. (0.5 pts.)
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
danced
cleaned
washed
watched
Đáp án đúng là: B
Đáp án B phát âm là /d/, còn lại là /t/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
trip
river
shrine
silk
Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /aɪ/, còn lại là /ɪ/.
II. Choose the best option A, B, C or D to complete each of the following sentences. (2.5 pts)
It was very hot, ______ I opened all the windows.
because
but
so
when
Đáp án đúng là: C
- because: bởi vì
- but: nhưng
- so: vì vậy
- when: khi
Dịch: Trời thì nóng nên tôi đã mỡ tất cả cửa sổ.
If you study hard, you _______ the exam.
pass
should pass
will pass
passed
Đáp án đúng là: C
Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will/can… + Vinf.
Dịch: Nếu bạn học chăm thì bạn sẽ vượt qua kì thi.
Mai _____ a picture of Ha Noi yesterday.
painting
painted
paints
to paint
Đáp án đúng là: B
Yesterday => thì quá khứ đơn
Dịch: Mai đã sơn một bức tranh về Hà Nội hôm qua.
Nguyen Du is a famous ______. He wrote many poems.
poet
musician
singer
designer
Đáp án đúng là: A
- poet: nhà thơ
- musician: nhạc sĩ
- singer: ca sĩ
- designer: nhà thiết kế
Dịch: Nguyễn Du là một nhà thơ. Ông đã viết rất nhiều bài thơ.
in
on
for
of
Đáp án đúng là: B
On + ngày
Dịch: Người đầu tiên bước lên mặt trăng vào ngày 21 tháng 7 năm 1969.
Young people like wearing jeans because they don't _____ easily.
wear off
make off
wear out
make out
Đáp án đúng là: C
- wear off: hết tác dụng
- make off: bù đắp, chạy thoát
- wear out: sờn, cũ, hỏng
- make out: nghe thấy, nhìn thấy
Dịch: Những người trẻ thích mặc quần jeans vì nó không dễ sờn, hỏng.
live
lived
to live
living
Đáp án đúng là: B
Câu gián tiếp lùi 1 thì.
Dịch: Cô ấy hỏi tôi nơi tôi sống.
The Ao Dai is the ______ dress of Vietnamese women.
traditional
casual
international
social
Đáp án đúng là:A
- traditional: truyền thống
- casual: thông thường
- international: quốc tế
- social: xã hội
Dịch: Áo Dài là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam.
museum
park
mosque
hospital
Đáp án đúng là: C
- museum: bảo tàng
- park: công viên
- mosque: nhà thờ
- hospital: bệnh viện
Dịch: Nhà thờ là nơi để thờ cúng.
I wish you ______ come to my party tomorrow.
are
can
will
would
Đáp án đúng là: D
Câu ước ai đấy sẽ làm gì trong tương lai: S1 + wish(s/es) + S2 + would/ could + Vinf.
Dịch: Tôi ước bạn sẽ đến bữa tiệc của tôi vào ngày mai.
The village (21) _____ at the foot of a hill where people plant a lot of vegetables.
Đáp án đúng là: lies (nằm)
Dịch: Ngôi làng nằm ở dưới chân đồi nơi mà người ta trồng rất nhiều rau củ quả.
Đáp án đúng là: for
For + khoảng thời gian: khoảng bao lâu
Dịch: Bố mẹ ông Lam đã sống ở đây được 5 năm rồi.
Đáp án đúng là: excited (+ about: phấn khích)
Dịch: Lũ trẻ nhà ông Lam rất phấn khích về chuyến đi này.
Đáp án đúng là: went (go back home: đi về nhà)
Dịch: Sau đó họ quay về nhà để ăn bữa sáng.
Đáp án đúng là: fishing (go fishing: đi câu cá)
Dịch: Buổi chiều họ đi câu cá với anh em họ.
The weekend was too short, (26) ______ the children enjoyed the trip very much.
Đáp án đúng là: however (tuy nhiên)
Dịch: Cuối tuần thì quá ngắn nhưng lũ trẻ yêu thích chuyến đi rất nhiều.
II. Read the passage again and answer the following questions: (1.0 pt)
Did Mr Lam's family go back to their home village last weekend?
Đáp án đúng là: Yes, they did.
Dẫn chứng ở câu “Last weekend, Mr and Mrs Lam took their children back to their home village about 10 kilometers from Da Lat.”
Dịch: Cuối tuần trước, ông bà Lam đưa lũ trẻ trở lại làng quê cách khoảng 10 km từ Đà Lạt.
Đáp án đúng là: It’s at sunrise.
Dẫn chứng ở câu “They followed their grandfather going up the hill to see the landscape at sunrise.”
Dịch: Họ theo ông lên đồi để ngắm phong cảnh vào lúc bình minh.
D. WRITING: (2.5 pts)
I. Use the given words to make meaningful sentences (1.0 pt)
I/ wish / father/ can/ speak/ English.
Đáp án đúng là: I wish my father could speak English.
Câu ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn.
Dịch: Tôi ước bố tôi có thể nói tiếng Anh.
If you/ want/ lose weight/ you/ do/ more exercise.
Đáp án đúng là: If you want to lose weight, you must do more exercise.
Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will/can… + Vinf.
Dịch: Nếu bạn muốn giảm cân thì bạn phải tập thể dục nhiều hơn.
II. Complete each the following sentences so that it has the same meaning with the one above. (1.5 pts)
She was sick, so she didn't go to school.
She didn't _______________________________________.Đáp án đúng là: She didn’t go to school because she was sick.
Dịch: Cô ấy đã không thể tới trường vì cô ấy bị ốm.
She asked me "Do you have many friends?"
=> She asked me __________________________________.
She asked me "Do you have many friends?"
=> She asked me __________________________________.
She gave me a new dress yesterday.
=> A new dress ___________________________________.Đáp án đúng là: A new dress was given yesterday.
Câu bị động: tobe Vp2
Dịch: Một chiếc váy mới được đưa vào hôm qua.








