Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng anh 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 21)
40 câu hỏi
touch
founder
foul
south
Đáp án đúng: A
Giải thích: Đáp án A có phần gạch chân phát âm /ʌ/; còn lại phát âm /aʊ/.advanced
punched
attacked
created
Đáp án đúng: D
Giải thích: Đáp án D có phần gạch chân phát âm /id/; còn lại phát âm /t/.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
durable
medical
primary
aquatic
Đáp án đúng: D
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
award
ocean
volume
storage
Đáp án đúng: A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
No, you don’t.
No, you can use it.
Yes, it’s my pleasure.
Yes, you do.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Phương án thích hợp nhất
Dịch: Hoa: “Cậu có phiền không nếu tớ sử dụng xe đạp của cậu?”
- Peter: “Không đâu, cậu cứ dùng đi”
Well done!
Thanks, the same to you.
Sorry to hear that.
Congratulations!
Đáp án đúng: D
Giải thích: Phương án thích hợp nhất
Dịch: Mary: “Tuần sau tớ sẽ kết hôn”
Jane: “Chúc mừng!”
defendant
defenceless
defend
defence
Đáp án đúng: D
Giải thích: Sau “the” cần một danh từ
A. defendant (n): người bị cáo
B. defenceless (a): không chống cự nổi
C. defend (v): bảo vệ
D. defence (n): sự bảo vệ, phòng vệ
Dịch: Welford xuyên thủng hàng phòng ngự để ghi bàn thắng quyết định.
I would ______ the book The Incredible Journey to anyone who likes animals.
recommend
speak
advise
tell
Đáp án đúng: A
Giải thích:
A. recommend (v): giới thiệu, đề xuất
B. speak (v): nói
C. advise (v): khuyên
D. tell (v): kể
Dịch: Tôi sẽ giới thiệu cuốn sách Chuyến đi kỳ thú đến bất kỳ ai yêu thích động vật.
peaked
reached
climbed
mounted
Đáp án đúng: D
Giải thích:
A. peaked (v): đạt đến đỉnh cao
B. reached (v): đạt đến
C. climbed (v): leo trèo
D. mounted (v): tăng lên
Dịch: Ngày nay, tổng số hội Chữ thập đỏ quốc gia trên toàn thế giới đã tăng lên 190.
regularly
excellently
automatically
publicly
Đáp án đúng: B
Giải thích:
A. regularly (adv): thường xuyên
B. excellently (adv): xuất sắc
C. automatically (adv): tự động
D. publicly (adv): công khai
Dịch: Các vận động viên trẻ, năng động của Việt Nam đã thi đấu xuất sắc và giành được rất nhiều huy chương vàng.
Social networking can be ______ if users try to post new updates every day.
thought-provoking
time-consuming
long-term
long-lasting
Đáp án đúng: B
Giải thích:
A. thought-provoking (adj): kích thích tư duy
B. time-consuming (adj): tốn thời gian
C. long-term (adj): lâu dài
D. long-lasting (adj): lâu dài
Dịch: Mạng xã hội có thể tốn nhiều thời gian nếu người dùng cố gắng đăng các cập nhật mới mỗi ngày.to
into
for
at
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cụm: offer sth to sb: đề xuất cái gì cho ai
Dịch: Vinamilk đã đề xuất công việc cho 27 thành viên của đội tuyển bóng đã nữ Việt Nam.romantic
romantically
romanticize
romance
Đáp án đúng: D
Giải thích:
A. romantic (adj): lãng mạn
B. romantically (adv): một cách lãng mạn
C. romanticize (v): lãng mạn hóa
D. romance (n): sự lãng mạn, tiểu thuyết lãng mạn
Dịch: Nếu bạn thích đọc những câu chuyện về những cuộc tình, thì tiểu thuyết lãng mạn là phù hợp với bạn.
Swimmers move through the water by using the arms, legs, and body in ______.
motion
danger
action
reality
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cụm: in motion: cùng chuyển động
Dịch: Người bơi lội di chuyển trong nước bằng cách sử dụng cánh tay, chân và cơ thể cùng chuyển động.
The zoo provides a ______ range of activities to help visitors learn about the animals.
big
large
wide
short
Đáp án đúng: C
Giải thích: Cụm: a wide range of: một loạt, rất nhiều
Dịch: Sở thú cung cấp một loạt các hoạt động để giúp du khách tìm hiểu về các loài động vật.
doesn’t have
didn’t have
hadn’t had
hasn’t had
Đáp án đúng: D
Giải thích: “since then” -> thì HTHT: S have/has (not) V-ed/V3 O
Dịch: Khoảng một năm trước, ông ấy được chọn làm chủ tịch của một công ty lớn và ông ấy đã không còn một kỳ nghỉ nào kể từ đó.Hurry up! It’s getting ______. It’s dangerous to drive then.
longer and longer
later and later
darker and darker
sooner and sooner
Đáp án đúng: C
Giải thích:
A. longer and longer: ngày càng dài hơn
B. later and later: ngày càng muộn hơn
C. darker and darker: ngày càng tối hơn
D. sooner and sooner: ngày càng sớm hơn
Dịch: Nhanh lên nào! Trời ngày càng tối hơn rồi. Khi đó lái xe sẽ rất nguy hiểm.
______ boys at that age are a bit shy, girls at that age are much more adult already.
Because
Before
As soon as
While
Đáp án đúng: D
Giải thích:
A. Because: bởi vì
B. Before: trước khi
C. As soon as: ngay khi
D. While: trong khi
Dịch: Trong khi con trai ở độ tuổi đó hơi nhút nhát, con gái ở độ tuổi đó đã trưởng thành hơn rất nhiều.
must be obeyed
can be obeyed
can obey
must obey
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cấu trúc: must be done: phải được làm gì
Dịch: Luật giao thông phải được tuân thủ bởi người lái xe cũng như người đi bộ.Shall
Must
Could
Will
Đáp án đúng: C
Giải thích: “Could I…” thể hiện sự lịch sự khi mua đồ/gọi đồ
Dịch: “Làm ơn cho tôi thêm một chút sữa nữa vào cà phê được không?”
They decided to ______ their journey till the end of the month because of the epidemic.
take up
put off
turn round
go over
Đáp án đúng: B
Giải thích:
A. take up: bắt đầu một sở thích mới
B. put off: trì hoãn
C. turn round: quay vòng
D. go over: đi qua, vượt qua
Dịch: Họ quyết định hoãn chuyến đi đến cuối tháng bởi vì dịch bệnh.
the most stressed
the more stressed
the more stress
the most stress
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cấu trúc so sánh đồng tiến: The comparative S V, The comparative S V
Dịch: Điều kỳ lạ là càng áp lực, anh ta càng làm việc hiệu quả hơn.
to freeing
free
to free
freed
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cụm: dedicate to: cống hiến
Sau giới từ “to” phải dùng V-ing
Dịch: Ông ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp giải cứu thế giới khỏi nạn đói và dịch bệnh.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
I have passed all of my exams. I’m on top of the world.
in a high place
very happy
in a high status
very busy
Đáp án đúng: B
Giải thích:
on top of the world = very happy: rất vui
A. in a high place: ở vị trí cao
C. in a high status: địa vị cao
D. very busy: rất bận
Dịch: Tôi đã vượt qua hết tất cả kỳ thi rồi. Tôi đang rất vui.Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Lack (A) of physical (B) exercise (C) cause tiredness and (D) poor health.
of
exercise
cause
poor health
Đáp án đúng: C
Giải thích: Chủ ngữ là “Lack of physical exercise” -> không đếm được -> động từ phải chia ở số ít.
Sửa: cause -> causes
Dịch: Việc thiếu các bài tập thể chất gây nên sự mệt mỏi và sức khỏe kém.
I look forward (A) to hearing (B) from you and (C) see good response (D) from your company.
to hearing
from
see
from your
Đáp án: C
Giải thích:
Cấu trúc look forward to + V-ing
Câu có cấu trúc song song (parallel structure) sau liên từ "and", nên động từ sau "and" phải song song về dạng với động từ trước đó.
Trước "and", ta có "to hearing" (V-ing), thì sau "and" cũng phải dùng V-ing, tức là "seeing" chứ không phải "see".
Sửa: see → seeing
Dịch: Tôi mong được nghe tin từ bạn và nhận được phản hồi tích cực từ công ty của bạn.
the
opportunities
with
at home
Đáp án đúng: C
Giải thích: Cụm: have the same…as
Sửa: with -> as
Dịch: Ngày nay, phụ nữ cũng có nhiều cơ hội như đàn ông cả về công việc và việc nhà.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following sentences.
We will probably go camping this weekend.
We will not go camping this weekend.
We may not go camping this weekend.
We must not go camping this weekend.
Đáp án đúng: C
Giải thích: It’s possible that = may
Dịch: Chúng ta có lẽ sẽ không đi cắm trại vào cuối tuần này.
The test was so easy that he finished it as expected.
It’s possible for him to perform well on the test.
He didn’t find the test as difficult as he had thought.
He had hoped that the test was not too hard.
Đáp án đúng: C
Giải thích: (not) find sth + adj: (không) thấy như thế nào
Dịch: Anh ấy không thấy bài kiểm tra khó như anh đã nghĩ.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.
The more he explained, the angrier she got.
He explained more, the angrier she got.
He explained more, so she got angrier.
The more he explained, she got angrier.
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cấu trúc so sánh đồng tiến: The comparative S V, The comparative S V
Dịch: Anh ấy càng giải thích, cô ấy càng tức giận.
They met at university and married shortly after (31)_____ taken their degrees.
being
having
they have
they were
Đáp án đúng: B
Giải thích: sau “after” cần dùng V-ing. Hành động “take degree” xảy ra trước nên được chia ở thì HTHT.
Dịch: Họ gặp nhau tại trường đại học và kết hôn ngay sau khi lấy bằng.
What
That
Something
Anything
Đáp án đúng: A
Giải thích:
A. What: Những gì
B. That: Điều mà
C. Something: Điều gì đó
D. Anything: Bất cứ cái gì
Dịch: Những gì họ muốn làm ở Botswana là nghiên cứu sư tử trong môi trường tự nhiên, nhưng họ hầu như không có tiền.
made up
gave up
turned up
set up
Đáp án đúng: D
Giải thích:
A. made up: tạo nên/trang điểm
B. gave up: từ bỏ
C. turned up: xuất hiện
D. set up: dựng nên
Dịch: Họ dựng trại ở một thung lũng hẻo lánh trên sa mạc Kalahari, cách thị trấn gần nhất hơn tám giờ lái xe.
rewarding
boring
difficult
active
Đáp án đúng: A
Giải thích:
A. rewarding (adj): bổ ích
B. boring (adj): nhàm chán
C. difficult (adj): khó khăn
D. active (adj): chủ động
Dịch: Đó là một cuộc sống bổ ích, nhưng đôi khi nguy hiểm.at
on
in
of
Đáp án đúng: C
Giải thích: Cụm: be in danger: gặp nguy hiểm
Dịch: Nhưng họ biết rằng những con sư tử có lẽ đã ăn thịt gần đây, vì vậy chúng có lẽ không gặp nhiều nguy hiểm.
live in West Sussex
borrow no more than three things at any one time
have a ticket for each book
remember the number on your membership ticket
Đáp án đúng: B
Giải thích: Dẫn chứng: 4. You may borrow up to three books or other items at any one time.
Dịch: 4. Bạn có thể mượn tối đa ba cuốn sách hoặc các vật phẩm khác cùng một lúc.
We are told that the membership ticket ______.
can be lent to another reader
must be kept in a safe
will be replaced free of charge
should be brought on each visit
Đáp án đúng: D
Giải thích: Dẫn chứng: The ticket must be kept in a safe place. Treat it with as much care as your driving license or credit card, and always bring it with you when you visit the library.
Dịch: Vé phải được giữ ở nơi an toàn. Hãy chăm sóc nó cẩn thận như bằng lái xe hoặc thẻ tín dụng của bạn, và luôn mang theo nó khi bạn đến thăm thư viện.What must you do if you want to keep books for longer than three weeks?
Pay extra for each day you keep them
Call the library on the day the books are due
Arrange it with the library personally
Ask another reader to borrow them for you
Đáp án đúng: C
Giải thích: Dẫn chứng: Provided that books are not required by another reader, they may be renewed for a further period of three weeks by either (a) bringing the books and your borrower’s ticket to the library or (b) telephoning or writing to the library, stating the authors and titles of your books, the date on which the books were due back and quoting the numbers on the bar coded labels.
Dịch: Miễn là người đọc khác không yêu cầu sách đó, chúng có thể được gia hạn thêm trong thời gian ba tuần bằng cách (a) mang sách và vé của người mượn của bạn đến thư viện hoặc (b) gọi điện thoại hoặc viết thư đến thư viện, nêu rõ tác giả và tên sách của bạn, ngày sách đến hạn trả lại và trích dẫn các con số trên nhãn được mã hóa trên thanh.
borrow books
do not return books on time
return books to the library
complete the application form
Đáp án đúng: B
Giải thích: Dẫn chứng: 8. Fines are charged on overdue books.
Dịch: 8. Tiền phạt được tính đối với những cuốn sách quá hạn.The word “it” in item 6 refers to “______”.
your credit card
the librarian
the library ticket
your driving licence
Đáp án đúng: C
Giải thích: Dẫn chứng: The ticket must be kept in a safe place. Treat it with as much care as your driving license or credit card, and always bring it with you when you visit the library. It should only be used by the person named, who is responsible for all books borrowed on it.
Dịch: Vé phải được giữ ở nơi an toàn. Hãy chăm sóc nó cẩn thận như bằng lái xe hoặc thẻ tín dụng của bạn, và luôn mang theo nó khi bạn đến thăm thư viện. Nó chỉ nên được sử dụng bởi người có tên, người chịu trách nhiệm cho tất cả các sách đã mượn bằng vé đó.
Bạn có thích hoạt động này không?







