Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng anh 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 1)
40 câu hỏi
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
She was overjoyed because her article ......................
has been published
has published
had published
had been published
Đáp án đúng: D
Giải thích: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trước hành động hoặc một thời điểm nhất định trong quá khứ: S + had + Ved/V3 + O
Dạng bị động: S + had been + Ved/V3 + O
Dịch: Cô ấy vui mừng khôn xiết vì bài báo cô ấy viết đã được xuất bản.
She had no difficulty .................... at her new school.
making friends
make friends at her new school
to make friends
to making friends
Đáp án: A
Giải thích:
Cấu trúc: have difficulty (in) V-ing: gặp khó khăn trong việc làm gì
Dịch: Cô ấy không gặp khó khăn gì trong việc kết bạn ở trường mới.
I really enjoy being with my brother. He has got a really good ................... of humor.
feeling
mood
way
sense
Đáp án đúng: D
Giải thích: Cụm từ: sense of humour: khiếu hài hước
Dịch: Tôi thật sự thích ở cạnh anh trai tôi. Anh ấy rất hài hước.Neil Armstrong is the first man ........................ foot on the moon.
set
to be set
to set
setting
Đáp án đúng: C
Giải thích: Dùng to verb khi rút gọn mệnh đề quan hệ có số thứ tự (the first)
Dịch: Neil Armstrong là người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng.
environment
decision
diversity
difference
Đáp án đúng: C
Giải thích:
A. environment (n): môi trường
B. decision (n): quyết định
C. diversity (n): sự đa dạng
D. difference (n): sự khác nhau
biological diversity: sự đa dạng sinh học
Dịch: Di sản quốc gia về đa dạng sinh học của chúng ta là một nguồn tài nguyên vô giá và không thể thay thế.
We need to work harder to remain competitive __________other companies.
in
at
with
about
Đáp án đúng: C
Giải thích: Competitive with sbd/ sth: cạnh tranh với
Dịch: Chúng ta cần nỗ lực hơn nữa để duy trì khả năng cạnh tranh với các công ty khác.
After three years’ hard work, he was___________.
promoted
raised
elevated
advanced
Đáp án đúng: A
Giải thích:
A. promoted (v): thăng chức
B. raised (v): tăng lên
C. elevated (v): nâng lên, đưa lên
D. advanced (v): tiến bộ
Dịch: Sau ba năm làm việc chăm chỉ, anh ấy được thăng chức.
People are often unwilling to tell a stranger how much they __________.
earn
deserve
gain
obtain
Đáp án đúng: A
Giải thích:
A. earn (v): kiếm được (tiền)
B. deserve (v): đáng, xứng đáng
C. gain (v): thu được, lấy được, đạt được
D. obtain (v): giành được, thu được
Dịch: Mọi người thường không muốn nói với người lạ rằng họ kiếm được bao nhiêu.
Jack makes his own_________ working as a journalist.
job
work
living
business
Đáp án đúng: C
Giải thích: Cụm: make one’s living: kiếm sống
Dịch: Jack tự kiếm sống bằng nghề nhà báo.
We can’t give you the job without references from your previous __________.
employees
employed
employer
employment
Đáp án đúng: C
Giải thích:
sau tính từ “previous” (trước) cần một danh từ
A. employees (n): người lao động, người làm công
B. employed (adj): được dùng, thuê
C. employer (n): chủ, người sử dụng lao động
D. employment (n): sự làm công, việc làm
Dịch: Chúng tôi không thể nhận bạn mà không có tài liệu tham khảo từ người chủ lao động trước của bạn.
If they don’t give us a better price, we will turn _________ their offer.
up
down
away
off
Đáp án đúng: B
Giải thích:
A. turn up: đến, xuất hiện, tăng
B. turn down: giảm âm lượng, nhiệt độ, từ chối một lời mời
C. turn away: không cho phép ai đó vào
D. turn off: tắt máy, thiết bị
Dịch: Nếu họ không cho chúng tôi một mức giá tốt hơn, thì chúng tôi sẽ từ chối lời đề nghị của họ.
A.I. Robots are used to explore dangerous environments _______ explosives or contaminated by nuclear weapons.
contain
containing
contained
to contain
Đáp án: B
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề dạng chủ động
Câu có mệnh đề chính là “A.I. robots are used to explore dangerous environments”, phần sau chính là rút gọn mệnh đề quan hệ.
Xét về nghĩa, ta thấy ở đây cần động từ “contain” (chứa) ở dạng chủ động, nên ta dùng dạng V-ing. (dùng VpII cho rút gọn dạng bị động).
Chọn B.
Dịch: Robot trí tuệ nhân tạo được sử dụng để khám phá những môi trường nguy hiểm có chứa chất nổ hoặc bị ô nhiễm bởi vũ khí hạt nhân.
Her __________ambition had been to learn how to fly.
long life
reliable
determined
lifelong
Đáp án đúng: D
Giải thích:
A. long life (adj): có thể để lâu
B. reliable (adj): chắc chắn, đáng tin cậy
C. determined (adj): nhất định, quyết định, đã được xác định
D. lifelong (adj): suốt đời
Dịch: Tham vọng cả đời của cô là học cách bay.
privilege
compulsory
required
need
Đáp án đúng: A
Giải thích:
A. privilege (n): đặc quyền, đặc lợi
B. compulsory (adj): bắt buộc, ép buộc
C. required (adj): đòi hỏi
D. need (n): sự cần, nhu cầu
Dịch: Giáo dục nên là một quyền lợi chung chứ không chỉ là một đặc quyền.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
One of the popular apply used in smartphones at present is voice recognition.
apply
in
at
is
Đáp án đúng: A
Giải thích: - Sau tính từ “popular” (phổ biến) cần một danh từ
- Sau “one of the” (một trong những) cần một danh từ số nhiều
Sửa: apply -> applications
Dịch: Một trong những ứng dụng phổ biến được sử dụng trong điện thoại thông minh hiện nay là nhận dạng giọng nói.
There is a lot of online language learning programs which are able to interact with learners.
is
learning
which
to interact
Đáp án đúng: A
Giải thích: “Online language learning programs” (những chương trình học ngôn ngữ trực tuyến) => danh từ số nhiều
Sửa: is => are
Dịch: Có rất nhiều chương trình học ngôn ngữ trực tuyến có khả năng tương tác với người học.
drove
could
that
was rebuilding
Đáp án đúng: D
Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì quá khứ tiếp diễn: S + was being + P2.
Sửa: was rebuilding => was being rebuilt
Dịch: Khi tôi lái xe về phía Nam, tôi có thể thấy rằng con đường cũ đang được xây dựng lại.
leading
heading
topping
summit
Đáp án đúng: A
Giải thích:
A. leading (adj): hàng đầu và thành công nhất (dẫn đầu)
B. heading (n): đề mục nhỏ, tiêu đề
C. topping (n): phần thêm vào món ăn
D. summit (n): đỉnh, chóp, ngọn
Dịch: Ông là một trong những chuyên gia hàng đầu thế giới về trí tuệ nhân tạo (A.I.).
by far
a lot
very much
a little
Đáp án đúng: B
Giải thích:
A. by far + so sánh nhất: nhất (nhấn mạnh)
B. a lot + so sánh hơn: nhiều hơn (nhấn mạnh)
C. very much: rất nhiều
D. a little + so sánh hơn: một chút
Dịch: Dự đoán năm 2029 của Kurzweil sớm hơn nhiều so với suy nghĩ của nhiều người.
about
to
for
with
Đáp án đúng: C
Giải thích:
A. about: về, xung quanh
B. to: theo hướng, hướng tới
C. for: thế cho, vì, bởi vì
D. with: với, cùng với
for + S + V = because + S + V: bởi vì
Dịch: Ông Kurzweil nói đùa rằng nhiều năm trước, mọi người nghĩ rằng ông hơi điên vì dự đoán máy tính sẽ thông minh như con người.
remained
kept
maintained
stayed
Đáp án đúng: D
Giải thích: Sự kết hợp từ: stay the same: giữ nguyên, không đổi
Dịch: Suy nghĩ của anh ấy vẫn giữ nguyên nhưng mọi người đã thay đổi cách họ nghĩ.
rest
other
last
later
Đáp án đúng: A
Giải thích:
A. rest (n): sự nghỉ ngơi, phần còn lại
B. other (adj): khác
C. last: người cuối cùng, lần cuối
D. later: chậm hơn
⇒ The rest of sth: phần còn lại của cái gì
Dịch: Chính phần còn lại của thế giới đang thay đổi quan điểm của nó.
He was a famous American playwright.
He was the first to create the word "robot”.
He invented the machine that can think like humans.
He made a robot kill a person.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Dẫn chứng: “The word "robot" first appeared in a 1921 stage play by Czech writer Karel Capek.”
Dịch: Từ "robot" xuất hiện lần đầu tiên trong một vở kịch năm 1921 của nhà văn người Séc Karel Capek.
terrifying creatures
humans
science fiction films
industrial robots
Đáp án đúng: D
Giải thích: Dẫn chứng: “These industrial robots were nothing like the terrifying creatures that can often be seen in science fiction films. In fact, these robots looked and behaved nothing like humans. They were simply pieces of computer-controlled machines, with metal "arms" or "hands".”
Dịch: Những robot công nghiệp này không giống những sinh vật đáng sợ thường thấy trong các bộ phim khoa học viễn tưởng. Trên thực tế, những robot này nhìn và cư xử không giống con người. Chúng chỉ đơn giản là những mảnh ghép được điều khiển bằng máy tính, với "cánh tay" hoặc "bàn tay" bằng kim loại.
They never need food to survive.
They can survive without any sleep.
They are tired like humans.
They can do jobs involving intense heat.
Đáp án đúng: C
Giải thích: Dẫn chứng: “Since they were made of metal, they could perform certain jobs that were difficult or dangerous for humans, particularly jobs that involve high heat. And since robots were tireless and never got hungry, sleepy, or distracted, they were useful for tasks that would be tiring or boring for humans.”
Dịch: Vì chúng được làm bằng kim loại, chúng có thể thực hiện một số công việc gây khó khăn hoặc nguy hiểm cho con người, đặc biệt là những công việc liên quan đến nhiệt độ cao. Và vì robot không mệt mỏi và không bao giờ đói, buồn ngủ hoặc mất tập trung, chúng rất hữu ích cho các nhiệm vụ mệt mỏi hoặc nhàm chán đối với con người.
Their appearance negatively affects the job market.
They can stop active volcanoes from erupting.
They help humans travel to the outer space.
They take away some jobs but offer some in return.
Đáp án đúng: D
Giải thích: Dẫn chứng: “Though the use of robots has meant the loss of some jobs, at the same time other jobs have been created in the design, development, and production of the robots.”
Dịch: Mặc dù việc sử dụng robot có nghĩa là mất một số công việc, nhưng đồng thời các công việc khác đã được tạo ra trong việc thiết kế, phát triển và sản xuất robot.
He appreciates them.
He dislikes them.
He thinks they are a nuisance.
He is crazy about them.
Đáp án đúng: A
Giải thích: Dẫn chứng: “Though the use of robots has meant the loss of some jobs, at the same time other jobs have been created in the design, development, and production of the robots. Outside of industry, robots have also been developed and put into use by governments and scientists in situations where humans might be in danger.”
Dịch: Mặc dù việc sử dụng robot có nghĩa là mất một số công việc, nhưng đồng thời các công việc khác đã được tạo ra trong việc thiết kế, phát triển và sản xuất robot. Ngoài ngành công nghiệp, robot cũng đã được phát triển và đưa vào sử dụng bởi các chính phủ và các nhà khoa học trong các tình huống mà con người có thể gặp nguy hiểm
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
resurrect
survive
specialise
advise
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đáp án B có phần gạch chân phát âm /s/; còn lại phát âm /z/.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
addicted
solidarity
drama
media
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đáp án B có phần gạch chân phát âm /æ/; còn lại phát âm /ə/.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
website
express
aspect
leaflet
Đáp án đúng: D
Giải thích: Đáp án D có phần gạch chân phát âm /ə/; còn lại phát âm /e/.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
unique
unity
unusual
universal
Đáp án đúng: C
Giải thích: Đáp án C có phần gạch chân phát âm /ʌ/; còn lại phát âm /juː/.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
worker
whom
interview
answer
Đáp án đúng: A
Giải thích: Đáp án A có phần gạch chân phát âm /w/; còn lại phát âm là âm câm.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
extinction
animal
classify
primary
Đáp án đúng: A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
biologist
seriously
commercial
identify
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
habitat
different
industry
introduce
Đáp án đúng: D
Giải thích: Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
medicine
endanger
addition
survival
Đáp án đúng: A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
derive
provide
modern
depend
Đáp án đúng: C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Mark the letter A,B,C or D on your answer sheet to indicate the correct preposition to each of the following questions.
I’d like to listen to some music. Would you please turn the radio ….........?
on
off
with
to
Đáp án đúng: A
Giải thích: Turn on: bật, mở
Dịch: Tôi muốn nghe chút nhạc. Bạn có thể bật radio lên không?
off
with
up
to
Đáp án đúng: C
Giải thích: Give up = stop: dừng lại, từ bỏ
Dịch: Hãy cố gắng bỏ thuốc lá. Nó không tốt cho sức khỏe của bạn.
Before you enter the class, you need to fill ........... this form so that we can have your personal information.
with
at
on
in
Đáp án đúng: D
Giải thích: fill in: điền vào
Dịch: Trước khi vào lớp, bạn cần điền vào biểu mẫu này để chúng tôi có thông tin cá nhân của bạn.
Bạn có thích hoạt động này không?







