Đề kiểm tra 45 phút Đại số 11 Chương 5 có đáp án (Đề 3)
30 câu hỏi
Số gia của hàm số ứng với số gia δx của đối số x tại là
- Với số gia của đối số x tại điểm , ta có:
Chọn D.
Tỉ số của hàm số f(x) = 2x(x - 1) theo x và Δx là:
Ta có:
Chọn C.
Cho hàm số f(x) xác định trên R bởi . Giá trị f'(-1) bằng:
2
6
-4
3
Ta có:
Chọn C.
Cho hàm số . Thì bằng:
1
2
-3
0
- Ta có:
Chọn D.
Đạo hàm của hàm số là:
- Đặt:
- Theo công thức tính đạo hàm của hàm số hợp, ta có:
Chọn B.
Tính đạo hàm của hàm số sau: .
Ta có:
Chọn C.
Tính đạo hàm của hàm số sau: .
Ta có:
Chọn D.
Tính đạo hàm của hàm số sau: .
- Ta có:
Chọn D
Tính đạo hàm của hàm số
Ta có:
Chọn D.
Tính đạo hàm các hàm số sau
- Ta có:
Chọn A.
Cho hàm số . Đạo hàm y’ của hàm số là biểu thức nào sau đây?
- Áp dụng công thức:
Chọn B.
Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
- Ta có:
Chọn D.
Đạo hàm của hàm số là
- Ta có:
Chọn C.
Giải bất phương trình với
- TXĐ: D = R
Chọn A.
Tìm m để các hàm số có y' ≥ 0 ∀x ∈ R
m ≥ 3
m ≥ 1
m ≥ 4
Không có giá trị nào thỏa mãn
- Ta có:
- Do đó:
(1)
- Suy ra, không có giá trị nào của m thỏa mãn.
Chọn D.
Đạo hàm của là:
2sin8x
8sin8x
sin8x
4sin8x
Ta có:
Chọn D.
Cho hàm số . Khi đó phương trình y’= 0 có nghiệm là
- Ta có:
- Theo giả thiết:
Chọn D.
Hàm số có đạo hàm là:
- Sử dụng công thức đạo hàm hợp:
và đạo hàm của hàm số lượng giác.
- Ta có:
Chọn C.
Hàm số có đạo hàm là
Ta có:
Chọn B.
Cho hàm số . Xét hai kết quả:
(I)
(II)
Kết quả nào đúng?
Cả hai đều sai.
Chỉ (II).
Chỉ (I).
Cả hai đều đúng.
- Ta có :
+) Xét (I) ta có:
+) Do đó, (I) đúng và (II) sai.
Chọn B.
Tính đạo hàm của hàm số sau:
- Áp dụng công thức (sin u)' với
Chọn D
Cho hàm số có đồ thị cắt trục tung tại A(0; -1), tiếp tuyến tại A có hệ số góc k = -3. Các giá trị của a, b là
a = 1; b = 1
a = 2; b = 1
a = 1; b = 2
a = 2; b = 2
- Ta có:
- Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm A là: k = y'(0)
Chọn B.
Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến tại A(0 ; 2) là:
y = 7x+2
y = 7x-2
y = -7x+2
y = -7x-2
- Ta có:
- Hệ số góc tiếp tuyến y'(0) = 7.
- Phương trình tiếp tuyến tại A(0 ; 2) là:
Chọn A.
Cho đồ thị (H): và điểm A ∈ (H) có tung độ y = 4. Hãy lập phương trình tiếp tuyến của (H) tại điểm A.
y = x-2
y = -3x-11
y = 3x+11
y = 3x+10
- Tập xác định: D = R\ {1}
- Đạo hàm:
- Tung độ của tiếp tuyến là y = 4 nên :
- Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(2; 4) là:
Chọn D.
Cho hàm số . Tìm m để tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng .
- Phương trình tiếp tuyến Δ của tại điểm có hoành độ là:
- Suy ra diện tích tam giác OAB là:
- Theo giả thiết bài toán ta suy ra:
Chọn A.
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành bằng
9
-9
- Tập xác định: D = R\ {1}
- Đạo hàm:
- Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại
- Hệ số góc của tiếp tuyến tại A là
Chọn A.
Cho hàm số có đồ thị (C). Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) song song đường thẳng (d): y = 9x + 10
1
3
2
4
- Tập xác định: D = R
- Đạo hàm:
- Do tiếp tuyến Δ song song với đường thẳng (d): y = 9x + 10 nên hệ số góc của tiếp tuyến là:
- Ứng với 2 giá trị ta viết được hai phương trình tiếp tuyến thỏa mãn bài.
Chọn C.
Qua điểm A(0;2) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị của hàm số
2
3
0
1
- Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho qua A( 0, 2)
→ phương trình của d có dạng: y = k(x - 0) + 2 hay y = kx + 2
- Thay (2) vào (1) ta được :
- Tương ứng với ba giá trị của x ta vừa tìm được, ta viết được 3 tiếp tuyến đi qua Ađến đồ thị (C).
Chọn B.
Cho hàm số . Vi phân của hàm số là
Ta có:
Chọn A.
Hàm số có đạo hàm cấp hai là:
y'' =0
Ta có:
Chọn D.








