Đề kiểm tra 45 phút Đại số 11 Chương 5 có đáp án (Đề 2)
33 câu hỏi
Cho hàm số f(x) liên tục tại . Đạo hàm của f(x) tại là:
(nếu tồn tại giới hạn)
(nếu tồn tại giới hạn)
- Định nghĩa:
- Cho h = Δx, khi Δx → 0 thì h → 0 nên ta có:
Chọn C
Cho hàm số , đạo hàm của hàm số ứng với số gia Δx của đối số x tại là
- Ta có :
- Nên:
Chọn B.
Cho hàm số . Tính đạo hàm của hàm số
- Ta có :
Chọn C.
Xét ba mệnh đề sau:
(1) Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm thì f(x) liên tục tại điểm đó.
(2) Nếu hàm số f(x) liên tục tại điểm thì f(x) có đạo hàm tại điểm đó.
(3) Nếu f(x) gián đoạn tại thì chắc chắn f(x) không có đạo hàm tại điểm đó.
- Trong ba câu trên:
Có hai câu đúng và một câu sai.
Có một câu đúng và hai câu sai.
Cả ba đều đúng.
Cả ba đều sai .
(1) Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm thì f(x) liên tục tại điểm đó. Đây là mệnh đề đúng.
(2) Nếu hàm số f(x) liên tục tại điểm thì f(x) có đạo hàm tại điểm đó. Đây là mệnh đề sai.
+)Với mọi ≠ 0 thì
+)Lại có:
→ Nên hàm số f(x) liên tục trên R.
+) Nhưng ta có:
→ Nên hàm số không có đạo hàm tại x = 0.
→ Vậy mệnh đề (2) là mệnh đề sai.
(3) Nếu f(x) gián đoạn tại thì chắc chắn f(x) không có đạo hàm tại điểm đó.
- Vì (1) là mệnh đề đúng nên ta suy ra : Nếu f(x) không liên tục tại thì f(x) không có đạo hàm tại điểm đó.
- Vậy (3) là mệnh đề đúng.
Chọn A.
Cho hàm số f(x) xác định trên R\{1} bởi . Giá trị của bằng:
-2
Không tồn tại
- Ta có :
Chọn B.
Tìm a,b để hàm số có đạo hàm tại x = 0?
a = 10; b = 11
a = 0; b = -1
a = 0; b = 1
a = 20; b = 1
- Để hàm số đã cho có đạo hàm tại x = 0 khi và chỉ khi:
+ Hàm số liên tục tại x = 0
+ Đạo hàm bên trái và đạo hàm bên phải tại điểm x = 0 bằng nhau.
+) Ta có:
- Do đó, để hàm số liên tục tại x = 0 khi b = 1.
+) Ta có: f(0) = 1.
- Vậy a = 0, b = 1 là những giá trị cần tìm.
Chọn C.
Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
Ta có :
Chọn C.
Cho . Tính
-14
12
13
10
- Sử dụng công thức:
Chọn A.
Cho hàm số . Với giá trị nào của k thì
-1
1
-2
3
- Ta có :
Chọn B.
Đạo hàm của hàm số là
- Đặt thì:
- Theo công thức tính đạo hàm của hàm số hợp, ta có:
Chọn B.
Tính đạo hàm của hàm số sau: .
- Ta có :
Chọn D.
Hàm số xác định trên . Đạo hàm của hàm f(x) là:
- Sử dụng công thức đạo hàm hợp:
- Ta có :
Chọn A.
Giải bất phương trình f'(x) < 0 với
-1 < x < 0
x > 1
x < 0
Chọn A.
Cho hàm số Các nghiệm của phương trình y’ = 0 là
- Ta có :
Chọn D.
Cho hàm số . Tập nghiệm của bất phương trình f'(x) > 0 là:
R\{1}
R
- Với ∀x ≠ 1, ta có:
Chọn A.
Cho hàm số Số x = 1 là nghiệm của bất phương trình f'(x) ≤ 1 khi và chỉ khi:
Chọn D.
Xét hàm số . Tính giá trị bằng:
-1
0
2
-2
Ta có :
Chọn D.
Đạo hàm của là
Đáp án khác
- Ta có :
Chọn B.
Cho hàm số . Khi đó phương trình y' = 0 có nghiệm là:
- Ta có :
Chọn C.
Cho hàm số . Xét hai kết quả:
(I)
(II)
Kết quả nào đúng?
Cả hai đều sai.
Chỉ (II).
Chỉ (I).
Cả hai đều đúng.
- Ta có :
+) Xét (I) ta có:
+) Do đó, (I) đúng và (II) sai.
Chọn B.
Tính đạo hàm của hàm số sau:
- Bước đầu tiên ta áp dụng công thức với
- Ta có :
- Tính :
Chọn D.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số tại điểm có hoành độ x = 2 là
y = -3x+8
y = -3x+6
y = 3x-8
y = 3x-6
- Gọi là tọa độ tiếp điểm.
- Ta có :
- Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là
Chọn A.
Cho hàm số có đồ thị hàm số (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y" = 0 là:
- Ta có :
- Theo giả thiết là nghiệm của phương trình:
- Phương trình tiếp tuyến tại điểm là:
Chọn A.
Cho hàm số có đồ thị là (C). Tìm biết tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) và trục Ox có phương trình là
a = -1; b = 1
a = -1; b = 2
a = -1; b = 3
a = -1; b = 4
- Ta có:
+) Giao điểm của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) và trục Ox là:
+) Tiếp tuyến tại A có phương trình:
+) Tiếp tuyến tại A có hệ số góc:
- Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được: a = -1, b = 4.
Chọn D.
Trên đồ thị của hàm số có điểm M sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2. Tọa độ M là:
(2;1)
- Ta có :
Lấy điểm
+ Phương trình tiếp tuyến tại điểm M là:
+ Giao với trục hoành:
+ Giao với trục tung:
- Ta có:
- Theo giả thiết tam giác OAB có diện tích bằng 2 nên:
Chọn D
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc k = -9 có phương trình là:
y = -9x-11
y = -9x+3
y = -9x+43
y = -9x+23
- Tập xác định: D = R.
- Đạo hàm:
- Tiếp tuyến tại điểm của đồ thị hàm số có hệ số góc là – 9
- Do đó, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M(-3, 16) là:
y = -9(x + 3) + 16 hay y = -9x – 11.
Chọn A.
Cho hàm số có đồ thị cắt trục tung tại A(0; -1), tiếp tuyến tại A có hệ số góc k = -3. Các giá trị của a, b là
a = 1; b = 1
a = 2; b = 1
a = 1; b = 2
a = 2; b = 2
- Ta có:
- Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm A là: k = y'(0)
Chọn B.
Cho hàm số tiếp tuyến của đồ thị hàm số kẻ từ điểm (-6;5) là:
- Ta có:
- Phương trình tiếp tuyến của đồ thị
tại điểm với ≠ 2 là:
- Vì tiếp tuyến đi qua điểm (- 6; 5) nên ta có:
+ Với thay vào (*) ta có phương trình tiếp tuyến là: y = -x-1
+ Với thay vào (*) ta có phương trình tiếp tuyến là:
- Vậy có hai tiếp tuyến thỏa đề bài là:
Chọn B.
Tìm vi phân của các hàm số .
- Ta có :
- Do đó, vi phân của hàm số đã cho là :
Chọn B.
Cho hàm số . Vi phân của hàm số là:
- Do đó, vi phân của hàm số đã cho là:
Chọn D.
Hàm số có đạo hàm cấp hai bằng
- Ta có :
Chọn C.
Cho hàm số . Tính y"(1).
9
-10
8
-6
- Ta có :
Chọn B.
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình (t tính bằng giây; s tính bằng mét). Khẳng định nào sau đây đúng ?
Vận tốc của chuyển động bằng khi t = 0 hoặc t = 2.
Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t= 2 là v = 18m/s.
Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 3 là .
Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0.
- Phương trình vận tốc của chuyển động là:
- Phương trình gia tốc của chuyển động là:
Chọn C.








