Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 2)
15 câu hỏi
Phần I: Trắc nghiệm
Điểm cuối của α thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là không đúng ?
sinα > 0
cosα < 0
tanα > 0
cotα > 0
Cho 0<α<π2 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
sin(α - π) ≥ 0
sin(α - π) ≤ 0
sin(α - π) < 0
sin(α - π) < 0
Giá trị của biểu thức sau là:
H=sin15°+sin45°+sin75°cos15°+cos45°+cos75°
H = 1
H = -1
H = 0
H = 1/2
Cho π<α<3π2 .
Dấu của biểu thức M=sinπ2-α.cotπ+α là:
M ≥ 0
M > 0
M ≤ 0
M < 0
Cho sin2α = a với 0 < α < 90o. Giá trị của sinα + cosα bằng:
(2-1)a+1
a+1-a2-a
(2-1)a+1
a+1
Cho sinα = 0,6 với π2<α<π . Giá trị của cos2α bằng:
0,96
-0,96
0,28
-0,28
Giá trị của tan(π/4) là
1
22
-22
-1
Số đo radian của góc 225° là:
3π4
5π4
7π4
π4
Nếu sinx + cos x = 1/2 thì 3sinx + 2cosx bằng
hay5+74
5-57hay5+54
2-35hay2+35
3-25hay3+25
Trong tam giác ABC, đẳng thức nào dưới đây luôn đúng?
cos A = sin B
tan A = cot (B + π2)
cos A+B2 = sin C2
sin (A + B) = cos C
Chọn đẳng thức đúng:
sin(π - α) = sinα
cos(π - α) = cosα
tan(π - α) = tanα
cot(π - α) = cotα
Giá trị của biểu thức A = sin6x + cos6x + 3sin2cos2 là :
A = -1
A = 1
A = 4
A = -4
Phần II: Tự luận
Chứng minh đẳng thức (khi các biểu thức có nghĩa):
1) 1+sin2αcos2α=1+tanα1-tanα
2) sinx+ysinx-y=cos2y-cos2x
Cho sinα=25(π2<α<π) . Tính các giá trị cosα, tanα, cotα.
Biết sin4αa+cos4αb=1a+b
Tính giá trị biểu thức A=sin8xa3+cos8αb3
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








