Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)
15 câu hỏi
Phần I: Trắc nghiệm
Cho góc α, biết . Giá trị của cosα là:
Chọn B.
Chọn công thức đúng:
cos2α = 1 - 2
cos2α = 2 - 1
cos2α = 2 + 1
cos2α = 1 - 2
Chọn D
Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
cot α > 0.
cotα < 0.
cotα < 0.
cotα > 0.
Chọn A.
Ta có:
điểm cuối cung α - π thuộc góc phần tư thứ I
Cho góc α thỏa mãn
Giá trị của biểu thức là :
Ta có:
Cho góc α thỏa mãn
Giá trị của là:
Chọn B.
Theo giả thiết:
Ta có:
Số đo radian của góc 135o là:
Chọn C
Số đo radian của góc 135o là:
Giá trị biểu thức sau khi tanα = 3 là:
Chọn D.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
sin(π - α) = -sinα
tan(π - α) = tanα
cot(π - α) = cotα
cos(π - α) = -cosα
Chọn D.
Trên đường tròn bán kính R = 4, cung 30o có độ dài là bao nhiêu?
Chọn B.
Cho góc α thỏa mãn . Biết sinα + 2cosα = -1, giá trị của sin2α là:
Chọn D.
Ta có:
+ = 1
sinα + 2cosα = -1 ⇔ sinα = -1 - 2cosα
⇔ (-1 - 2cosα + = 1
⇔ 1 + 4cosα + 4 + = 1
⇔ 5 + 4cosα = 0
Vì π/2 < α < π ⇒ cosα < 0. Do đó, cos α = -4/5
Ta lại có:
Đơn giản biểu thức , ta được:
A = 1
A = 2 sinα
A = sinα – cosα
A = 0
Chọn D.
Đơn giản biểu thức A = (1 - ). + (1 - ) ta được :
A =
A =
A = -
A = -
Chọn A.
Phần II: Tự luận
Cho . Xác định dấu của các biểu thức sau:
a)
b)
c)
d)
Biết sinα + cosα = m. Tính sinα.cosα và | - |.
Ta có (sinα + cosα = + 2sinαcosα + = 1 + 2sinαcosα
Mặt khác sinα + cosα = m nên sinα + cosα = m ⇔ (sinα + cosα =
⇔ + + 2sinαcosα =
⇔ 1 + 2sinαcosα =
⇔ 2sinαcosα = - 1
Đặt A = |sin4 α - |.
Ta có:
A = | - cos4α |
= |( - )( + )|
=|(sinα + cosα )(sinα - cosα )|
⇒ = (sinα + cosα(sinα - cosα = (1 + 2sinxcosx)(1 - 2sinxcosx)
⇒ = (1 + 2sinxcosx)(1 - 2sinxcosx )
Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
A = + 3. + 2. +
A = + 3. + 2. +
= + 3.(1 - ) + 2. +
= + 3 - 3 + 2 - 2 +
= -2.( + ) + 3 + 3
= -2.( + ) + 3.( + ) = 1
Vậy biểu thức A không phụ thuộc vào x.








