Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)
15 câu hỏi
Phần I: Trắc nghiệm
Cho góc α, biết sinα=-25 và 3π2<α<2π . Giá trị của cosα là:
215
215
-215
-215
Chọn công thức đúng:
cos2α = 1 - 2cos2α
cos2α = 2sin2α - 1
cos2α = 2cos2α + 1
cos2α = 1 - 2sin2α
Cho 2π<α<5π2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
cot α > 0.
cotα < 0.
cotα < 0.
cotα > 0.
Cho góc α thỏa mãn cosα=35 và π4<α<π2
Giá trị của biểu thức P=tan2α-2tanα+1 là :
P=-13
P=13
P=53
P=-53
Cho góc α thỏa mãn sinπ+α=-13 và π2<α<π
Giá trị của P=tan7π2-α là:
P=22
P=-22
P=24
P=-24
Số đo radian của góc 135o là:
π6
π3
3π4
π4
Giá trị biểu thức sau khi tanα = 3 là:B=sinα-cosαsin3α+3cos3α+2sinα
B=-29
B=19
B=-19
B=29
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
sin(π - α) = -sinα
tan(π - α) = tanα
cot(π - α) = cotα
cos(π - α) = -cosα
Trên đường tròn bán kính R = 4, cung 30o có độ dài là bao nhiêu?
3π4
2π3
π3
π6
Cho góc α thỏa mãn π2<α<π . Biết sinα + 2cosα = -1, giá trị của sin2α là:
265
2425
-265
-2425
Đơn giản biểu thức A=cosα-π2+sinα-π , ta được:
A = 1
A = 2 sinα
A = sinα – cosα
A = 0
Đơn giản biểu thức A = (1 - sin2α).cot2α + (1 - cot2α) ta được :
A = sin2α
A = cos2α
A = -sin2α
A = -cos2α
Phần II: Tự luận
Cho π2<α<π . Xác định dấu của các biểu thức sau:
a) sinπ2+α
b) tan3π2-α
c) cos-π2+α.tanπ-α
d) sin14π9.cotπ+α
Biết sinα + cosα = m. Tính sinα.cosα và |sin4α - cos4α|.
Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
A = cos6x + 3sin2x.cos2x + 2sin4α.cos2x + sin4α








