Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 1054 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I: Trắc nghiệm

Cho góc α, biết sinα=-25 và 3π2<α<2π . Giá trị của cosα là:

215

215

-215

-215

Xem đáp án

Chọn B.

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn công thức đúng:

cos2α = 1 - 2cos2α

cos2α = 2sin2α - 1

cos2α = 2cos2α + 1

cos2α = 1 - 2sin2α

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2π<α<5π2 . Khẳng định nào sau đây đúng?

cot⁡ α > 0.

cot⁡α < 0.

cot⁡α < 0.

cot⁡α > 0.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: 2π<α<5π2

điểm cuối cung α - π thuộc góc phần tư thứ I

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn cosα=35 và π4<α<π2

Giá trị của biểu thức P=tan2α-2tanα+1 là :

P=-13

P=13

P=53

P=-53

Xem đáp án

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Ta có:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn sinπ+α=-13 và π2<α<π

Giá trị của P=tan7π2-α là:

P=22

P=-22

P=24

P=-24

Xem đáp án

Chọn B.

Theo giả thiết:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Ta có:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo radian của góc 135o là:

 

π6

π3

3π4

π4

Xem đáp án

Chọn C

Số đo radian của góc 135o là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức sau khi tan⁡α = 3 là:B=sinα-cosαsin3α+3cos3α+2sinα

B=-29

B=19

B=-19

B=29

Xem đáp án

Chọn D.

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

sin⁡(π - α) = -sin⁡α

tan⁡(π - α) = tan⁡α

cot⁡(π - α) = cot⁡α

cos⁡(π - α) = -cos⁡α

Xem đáp án

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn bán kính R = 4, cung 30o có độ dài là bao nhiêu?

3π4

2π3

π3

π6

Xem đáp án

Chọn B.

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc ⁡α thỏa mãn π2<α<π . Biết sin⁡α + 2cos⁡α = -1, giá trị của sin⁡2α là:

265

2425

-265

-2425

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

sin2α + cos2α = 1

sin⁡α + 2cos⁡α = -1 ⇔ sin⁡α = -1 - 2cos⁡α

⇔ (-1 - 2cos⁡α)2 + cos2α = 1

⇔ 1 + 4cos⁡α + 4cos2α + cos2α = 1

⇔ 5cos2α + 4cos⁡α = 0

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Vì π/2 < α < π ⇒ cos⁡α < 0. Do đó, cos⁡ α = -4/5

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Ta lại có:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức A=cosα-π2+sinα-π , ta được:

A = 1

A = 2 sin⁡α

A = sin⁡α – cos⁡α

A = 0

Xem đáp án

Chọn D.

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức A = (1 - sin2α).cot2α + (1 - cot2α) ta được :

A = sin2α

A = cos2α

A = -sin2α

A = -cos2α

Xem đáp án

Chọn A.

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

13. Tự luận
1 điểm

Phần II: Tự luận

Cho π2<α<π . Xác định dấu của các biểu thức sau:

a) sinπ2+α

b) tan3π2-α

c) cos-π2+α.tanπ-α

d) sin14π9.cotπ+α

Xem đáp án

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

14. Tự luận
1 điểm

Biết sin⁡α + cos⁡α = m. Tính sin⁡α.cos⁡α và |sin4α - cos4α|.

Xem đáp án

Ta có (sin⁡α + cos⁡α)2 = sin2α + 2sin⁡αcos⁡α + cos2α = 1 + 2sin⁡αcos⁡α

Mặt khác sin⁡α + cos⁡α = m nên sin⁡α + cos⁡α = m ⇔ (sin⁡α + cos⁡α)2 = m2

⇔ sin2α + cos2α + 2sin⁡αcos⁡α = m2

⇔ 1 + 2sin⁡αcos⁡α = m2

⇔ 2sin⁡αcos⁡α = m2 - 1

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

Đặt A = |sin4⁡ α - cos4α|.

Ta có:

A = |sin4α - cos4⁡α |

= |(sin2α - cos2α)(sin2α + cos2α )|

=|(sin⁡α + cos⁡α )(sin⁡α - cos⁡α )|

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

⇒ A2 = (sin⁡α + cos⁡α)2(sin⁡α - cos⁡α)2 = (1 + 2sin⁡xcos⁡x)(1 - 2sin⁡xcos⁡x)

⇒ A2 = (1 + 2sin⁡xcos⁡x)(1 - 2sin⁡xcos⁡x )

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 1)

15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

A = cos6x + 3sin2x.cos2x + 2sin4α.cos2x + sin4α

Xem đáp án

A = cos6x + 3sin2x.cos2x + 2sin4α. cos2x + sin4α

= cos6x + 3.(1 - cos2x)cos4x + 2sin4α.cos2x + sin4α

= cos6x + 3cos4x - 3cos6x+ 2.sin4α.(1 - sin2x) + sin4α

= cos6x + 3cos4x - 3cos6x + 2sin4α - 2sin6x + sin4α

= -2.(cos6x + sin6x) + 3 cos4x + 3sin4α

= -2.(cos6x + sin6x) + 3.(cos4x + sin4α) = 1

Vậy biểu thức A không phụ thuộc vào x.