Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 4 có đáp án (Đề 3)
11 câu hỏi
Phần I: Trắc nghiệm
Cho bảng xét dấu:
Hỏi bảng xét dấu trên của tam thức nào sau đây:
f(x) = -x2 + 5x - 6
f(x) = x2 - 5x + 6
f(x) = x2 + 5x - 6
f(x) = -x2 + 5x + 6
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c, (a ≠ 0) có biệt thức Δ = b2 - 4ac. Chọn khẳng định đúng:
Nếu Δ < 0 thì af(x) > 0, ∀x ∈ R
Nếu Δ > 0 thì af(x) < 0, ∀x ∈ R
Nếu Δ ≤ 0 thì af(x) ≥ 0, ∀x ∈ R
Nếu Δ ≥ 0 thì af(x) > 0, ∀x ∈ R
Tìm m để phương trình x2 - 2x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt
m < 4
m > 4
m < 1
m > 1
Tập nghiệm của bất phương trình x2 + 3x - 4 > 0 là:
(-∞;-4) ∪ (1;+∞)
[-4;1]
(-4;1)
(-∞;-4] ∪ [1;+∞)
Hệ bất phương trình sau có nghiệm là:
3x+35<x+26x-32<2x+1
x<52
x<710
710<x<52
vô nghiệm
Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x + 5 ≥ 0?
-x2(x+5)≥0
(x-1)2(x+5)≥0
x-1(x+5)≥0
(x+5)2≥0
Tập xác định của hàm số sau là:
y=2x-1-x2-4x+5
D = [-5;1]
D = [-5;1)
D = (-5;1]
D = (-5;1)
Tập nghiệm của bất phương trình |2x - 1| > x + 2 là:
-2;-13∪[3;+∞)
-∞;-13∪[3;+∞)
(-∞;-2]
[3;+∞)
Phần II: Tự luận
Giải các bất phương trình sau:
a)-2x-12+5x+3≤2
b)3x+2≤14-x
c)x2+1-x3+1x2-x+1≤0
Tìm các giá trị của m để bất phương trình sau vô nghiệm:
f(x) = (m + 1)x2 - 2(3 - 2m)x + m + 1 ≥ 0
Cho ba số a, b, c dương thỏa mãn a + b + c = 3. Chứng minh rằng:a+b+c≥ab+ac+bc
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








