Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Học kì 2 có đáp án (Trắc nghiệm - Bài số 2 - Đề 4)
10 câu hỏi
Cho các chất C6H5CH3 (1), p - CH3C6H4C2H5 (2), C6H5C2H3 (3), o - CH3C6H4CH3 (4). Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
(1); (2) và (3).
(2); (3) và (4).
(1); (3) và (4).
(1); (2) và (4).
Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:
HOCH2 - CH2OH (X); HOCH2 - CH2 - CH2OH (Y); HOCH2 – CHOH - CH2OH (Z); CH3 - CH2 – O - CH2 - CH3 (R);CH3 – CHOH - CH2OH (T).
- Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
X, Y, R, T.
Z, R, T.
X, Z, T.
X, Y, Z, T.
Đun nóng một ancol no, đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tử của Y là:
C2H4.
CH3 – O – CH3.
C2H5 – O – C2H5.
C3H6.
Cho các chất:
(1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol;
(4) 1,2 – đihiđroxi – 4 – metylbenzen; (5) 4 – metylphenol; (6) α – naphtol.
- Các chất thuộc loại phenol là:
(1), (3), (5), (6).
(1), (4), (5), (6).
(1), (2), (4), (5)
(1), (2), (4), (6).
Cho sơ đồ chuyến hóa:
X và Y có thể lần lượt là:
CH3COONa, CH3CHO.
CH3COOH, CH3CHO.
CH3CHO, HCOOCH3.
CH3CHO, CH3COOH.
Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức:
(- COOH).
(-NH2).
(- CHO).
(- OH).
Có 3 dung dịch: CH3CHO, C2H5OH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:
Quì tím, Cu.
quỳ tím, NaOH.
Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3.
dung dịch AgNO3/NH3, Cu.
Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
CH3CHO.
HCHO
CH3CH2CHO.
CH2 = CHCHO.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°), tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:
C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH.
C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH.
CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH.
C2H3CH2OH, C2H3CHO, CH3COOCH3.
Để trung hòa hoàn toàn 2,36g một axit hữu cơ X cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M. X là:
CH3COOH.
C2H5COOH.
C2H3COOH.
C2H4(COOH)2.








