Đề kiểm tra 15 phút Đại số 10 Chương 4 có đáp án (Đề 2)
10 câu hỏi
Dấu của tam thức 3x2 - 2x + 1 là:
3x2 - 2x + 1 ≥ 0, ∀x ∈ R
3x2 - 2x + 1 > 0,∀x ∈ R
3x2 - 2x + 1 < 0, ∀x ∈ R
3x2 - 2x + 1 ≤ 0,∀x ∈ R
Cho biểu thức: (-x2 + x - 1)(6x2 - 5x + 1)
(-x2 + x - 1)(6x2 - 5x + 1) > 0 ⇔x∈13;12
(-x2 + x - 1)(6x2 - 5x + 1) < 0 ⇔x∈13;12
(-x2 + x - 1)(6x2 - 5x + 1) > 0 ⇔x∈-∞;13∪12;+∞
(-x2 + x - 1)(6x2 - 5x + 1) < 0 ⇔x∈-∞;13
Tập nghiệm của bất phương trình x2 + x - 12 < 0 là:
S = (-4;3)
S = (-∞;-4)
S = (3;+∞)
S = R
Giá trị của tham số m để phương trình x2 - mx + m + 3 = 0 có nghiệm là:
m ∞ (-∞;-2]
m ∞ [6;+∞)
m ∞ [-2;6]
m ∞ (-∞;-2] ∪ [6;+∞)
Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2x2+9x+7>0x2+x-6<0 là:
S = [-1;2]
S = (-1;2)
S = (-∞;-1)
S = R
Cho hệ bất phương trình mx2-x-5≤0(1-m)x2+2mx+m+2≥0 . Các giá trị của x thỏa mãn hệ bất phương trình khi m = 1 là:
S=1-2212;1+2212
S=1-3212;1+3212
S=1-4212;1+4212
S=1-212;1+212
Giá trị của m để bất phương trình m2x + m(x + 1) - 2(x - 1) > 0 nghiệm đúng với mọi x ∈ [-2;1] là:
0 < m < 32
0 < m
m < 32
[m<0m>32
Tập nghiệm của bất phương trình (4 - 3x)(-2x2 + 3x - 1) ≤ 0 là:
T = (-∞;12]
T = [1;43]
T = (-∞;12]∪[1;43]
T = (12;1)
Giá trị của m để biểu thức -x2+4(m+1)x+1-4m2-4x2+5x-2 luôn dương là:
m < -58
m > -58
m ≤ -58
m ≥ -58
Giá trị của m để biểu thức -x2 - 2x - m luôn âm là:
-14 < m
m < 0
-14 < m < 0
m > 14
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








