Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Speaking and writing
20 câu hỏi
Read and circle.
What’s wrong? - ____________
I have a stomachache.
I'll bring milk.
No, I’m not.
I shouldn't stay up late.
A
What’s wrong? (Có chuyện gì vậy?) - ____________
A. I have a stomachache. (Tôi bị đau bụng.)
B. I'll bring milk. (Tôi sẽ mang sữa.)
C. No, I’m not. (Không, tôi không. )
D. I shouldn't stay up late. (Tôi không nên thức khuya.)
Chọn A.
How do you feel? - ____________
Yes, I do.
I have a toothache.
I feel weak.
I’m at school.
C
How do you feel? (Bạn cảm thấy thế nào?) – ____________
A. Yes, I do. (Vâng, tôi có.)
B. I have a toothache. (Tôi bị đau răng.)
C. I feel weak. (Tôi cảm thấy yếu.)
D. I’m at school. (Tôi đang ở trường.)
Chọn C.
You should see a dentist. - ____________
OK, I will.
I don’t like fruit.
Let’s go shopping.
I’m very tired.
A
You should see a dentist. (Bạn nên đi khám nha sĩ.) – ____________
A. OK, I will. (Được rồi, tôi sẽ làm vậy.)
B. I don’t like fruit. (Tôi không thích trái cây.)
C. Let’s go shopping. (Đi mua sắm đi.)
D. I’m very tired. (Tôi rất mệt.)
Chọn A.
A: You shouldn’t stay up late. - ____________
OK, I will go to bed early.
I feel weak.
What’s wrong?
I like watching TV.
A
You shouldn’t stay up late. (Bạn không nên thức khuya.) – ____________
A. OK, I will go to bed early. (Được rồi, mình sẽ đi ngủ sớm.)
B. I feel weak. (Mình cảm thấy yếu.)
C. What’s wrong? (Có chuyện gì vậy?)
D. I like watching TV. (Tôi thích xem TV.)
Chọn A.
A: What should I do to be healthy? - ____________
You should do exercise.
You should eat fast food.
You should sleep less.
You shouldn’t play sports.
A
What should I do to be healthy? (Mình nên làm gì để khỏe mạnh?) – ____________
A. You should do exercise. (Bạn nên tập thể dục.)
B. You should eat fast food. (Bạn nên ăn đồ ăn nhanh.)
C. You should sleep less. (Bạn nên ngủ ít đi.)
D. You shouldn’t play sports. (Bạn không nên chơi thể thao.)
Chọn A.
A: I need a little butter. - ____________
How do you feel?
I have a headache.
You shouldn’t eat it.
OK, I’ll bring some.
D
I need a little butter. (Mình cần một ít bơ.) – ____________
A. How do you feel? (Bạn cảm thấy thế nào?)
B. I have a headache. (Mình bị đau đầu.)
C. You shouldn’t eat it. (Bạn không nên ăn nó.)
D. OK, I’ll bring some. (Được rồi, mình sẽ mang một ít.)
Chọn D.
A: Let’s make smoothies. - ____________
OK, I’ll bring milk.
No, I don’t.
Yes, I do.
I feel sick.
A
Let’s make smoothies. (Hãy làm sinh tố đi.) – ____________
A. OK, I’ll bring milk. (Được thôi, tôi sẽ mang sữa.)
B. No, I don’t. (Không, tôi không.)
C. Yes, I do. (Ừ, mình có.)
D. I feel sick. (Tôi thấy mệt.)
Chọn A.
A: Will you bring hamburgers? - ____________
No, I didn’t.
Yes, I will.
I’m fine.
Let’s make soup.
B
Will you bring hamburgers? (Bạn sẽ mang bánh mì kẹp thịt chứ?) – ____________
A. No, I didn’t. (Không, mình đã không.)
B. Yes, I will. (Vâng, mình sẽ mang.)
C. I’m fine. (Mình ổn.)
D. Let’s make soup. (Hãy nấu súp đi.)
Chọn B.
A: Will you bring pie? - ____________
I have a toothache.
Yes, I’m hungry.
No, I won’t.
That’s too bad.
C
Will you bring pie? (Bạn sẽ mang bánh không?) – ____________
A. I have a toothache. (Mình bị đau răng.)
B. Yes, I’m hungry. (Vâng, mình đói.)
C. No, I won’t. (Không, mình sẽ không.)
D. That’s too bad. (Thật tệ quá.)
Chọn C.
A: What do people in the USA usually eat for breakfast?
They usually eat cereal with milk.
They usually eat rice with curry.
They usually drink orange juice.
They usually eat hamburgers for lunch.
A
What do people in the USA usually eat for breakfast? (Người Mỹ thường ăn gì vào bữa sáng?) – ____________
A. They usually eat cereal with milk. (Họ thường ăn ngũ cốc với sữa.)
B. They usually eat rice with curry. (Họ thường ăn cơm với cà ri.)
C. They usually drink orange juice. (Họ thường uống nước cam.)
D. They usually eat hamburgers for lunch. (Họ thường ăn bánh mì kẹp thịt vào bữa trưa.)
Chọn A.
Look and write.
make / soda / lemon / Let’s / .
______________________________________________________________
Let’s make lemon soda.
Cấu trúc: Let’s + V-nguyên thể + O ... (Hãy cùng làm...).
Let’s: chúng ta hãy
Động từ (V): make
Tân ngữ (O): lemon soda
→ Let’s make lemon soda.
Dịch: Hãy làm soda chanh nhé.
Look and write.
bring / you / steaks? / Will
______________________________________________________________
Will you bring steaks?
Cấu trúc: Will + S + V-nguyên thể + O + ?
Trợ động từ: Will
Chủ ngữ (S): you
Động từ (V): bring
Tân ngữ (O): steaks
→ Will you bring steaks?
Dịch: Bạn sẽ mang thịt bò nướng chứ?
Look and write.
take / some/ You / medicine. / should
______________________________________________________________
You should take some medicine.
Cấu trúc: S + should + V-nguyên thể + O
Chủ ngữ (S): You
Động từ khuyết thiếu: should
Động từ (V): take
Tân ngữ (O): some medicine
→ You should take some medicine.
Dịch: Bạn nên uống một ít thuốc.
Look and write.
should / What / healthy? / Jane/ to / do / be
______________________________________________________________
What should Jane do to be healthy?
Cấu trúc: What + should + S + V + mục đích (to + V) + ?
Từ để hỏi: What
Động từ khuyết thiếu: should
Chủ ngữ (S): Jane
Động từ (V): do
Mục đích: to be healthy
→ What should Jane do to be healthy?
Dịch: Jane nên làm gì để khỏe mạnh?
Look and write.
shouldn’t / You / to / play / late / video games. / stay up
______________________________________________________________
You shouldn’t stay up late to play video games.
Cấu trúc: S + shouldn’t + V-nguyên thiếu + ....
Chủ ngữ (S): You
Động từ khuyết thiếu: shouldn’t
Động từ (V): stay up
Trạng ngữ: late
Mục đích: to play video games
→ You shouldn’t stay up late to play video games.
Dịch: Bạn không nên thức khuya để chơi trò chơi điện tử.
Look and write.
a lot of / cake / to / I / a / flour / need / make / .
_______________________________________________________________________
I need a lot of flour to make a cake.
Cấu trúc: S + V + O + mục đích (to V)
Chủ ngữ (S): I
Động từ (V): need
Tân ngữ (O): a lot of flour
Mục đích: to make a cake
→ I need a lot of flour to make a cake.
Dịch: Tôi cần nhiều bột để làm một chiếc bánh.
Look and write.
eat / meat, / They / and soup / rice, / dinner / for / .
_______________________________________________________________________
They eat rice, meat, and soup for dinner.
Cấu trúc: S + V + O + (for + bữa ăn)
Chủ ngữ (S): They
Động từ (V): eat
Tân ngữ (O): rice, meat, and soup
Thời gian: for dinner
→ They eat rice, meat, and soup for dinner.
Dịch: Họ ăn cơm, thịt và canh vào bữa tối.
Look and write.
do / in / people / usually / for / Australia / What / eat / lunch / ?
_______________________________________________________________________
What do people in Australia usually eat for lunch?
Cấu trúc: What + do + S + trạng từ chỉ tần suất + V-nguyên thể + (for + bữa ăn) + ?
Từ để hỏi: What
Trợ động từ: do
Chủ ngữ (S): people in Australia
Trạng từ: usually
Động từ (V): eat
Cụm từ: for lunch
→ What do people in Australia usually eat for lunch?
Dịch: Người Úc thường ăn gì vào bữa trưa?
Look and write.
before / should / meals / hands / our / wash / We / .
_____________________________________________________________________
We should wash our hands before meals.
Cấu trúc: S + should + V + O + (trạng ngữ chỉ thời gian)
Chủ ngữ (S): We
Động từ khuyết thiếu: should
Động từ (V): wash
Tân ngữ (O): our hands
Thời gian: before meals
→ We should wash our hands before meals.
Dịch: Chúng ta nên rửa tay trước bữa ăn.
Look and write.
should / to / vegetables/ healthy / be / You / eat / .
_____________________________________________________________________
You should eat vegetables to be healthy.
Cấu trúc: S + should + V-nguyên thể + O + mục đích (to + V)
Chủ ngữ (S): You
Động từ khuyết thiếu: should
Động từ (V): eat
Tân ngữ (O): vegetables
Mục đích: to be healthy
→ You should eat vegetables to be healthy.
Dịch: Bạn nên ăn rau để khỏe mạnh.







