Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Speaking & Writing
Đề thi

Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Speaking & Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 597 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A: What’s wrong?- B: _____. 

I should do exercise.

You should get some rest.

I’m going to visit the beach tomorrow.

I have a headache.

Xem đáp án

D

A: What’s wrong?- B: _____. (A: Có chuyện gì vậy? - B: _____.)

A. I should do exercise. (Tôi nên tập thể dục.)         

B. You should get some rest. (Bạn nên nghỉ ngơi.)

C. I’m going to visit the beach tomorrow. (Ngày mai tôi sẽ đi biển.)

D. I have a headache. (Tôi bị đau đầu.)

Chọn D.

Đoạn văn

Reorder the words.

E.g. had / My / toothache/ a / brother

My brother had a toothache.

2. Tự luận
1 điểm

shouldn't / You / late. / stay up

________________________________________________________________________

Xem đáp án

You shouldn’t stay up late.

Cấu trúc: S + shouldn’t + V (nguyên thể) + (trạng từ) (Không nên…)

S (Chủ ngữ): You

shouldn’t: không nên

Động từ (V): stay up (thức khuya)

Trạng từ: late (muộn/khuya)

→ You shouldn’t stay up late.

Dịch: Bạn không nên thức khuya.

3. Tự luận
1 điểm

a few / needs / chocolate chips. / Nick

________________________________________________________________________

Xem đáp án

Nick needs a few chocolate chips.

Cấu trúc: S + needs + O (Cần…)

S (Chủ ngữ): Nick

Động từ: needs (cần)

O (Tân ngữ): a few chocolate chips (một vài miếng/socola chip)

→ Nick needs a few chocolate chips.

Dịch: Nick cần một ít socola chip.

4. Tự luận
1 điểm

usually / soup. / They / rice / with / eat

________________________________________________________________________

Xem đáp án

They usually eat rice with soup.

Cấu trúc: S + usually + V + O + with + N (Thường… với…)

S (chư ngữ): They

Trạng từ tần suất: usually (thường)

V (động từ): eat (ăn)

O (tân ngữ): rice (cơm)

with + N: with soup (với canh/súp)

→ They usually eat rice with soup.

Dịch: Họ thường ăn cơm với canh.

5. Tự luận
1 điểm

friend / to / would / My / like / a / police officer. / be

________________________________________________________________________

Xem đáp án

My friend would like to be a police officer.

Cấu trúc: S + would like to + V (nguyên thể) + bổ ngữ (Muốn…)

S (chủ ngữ): My friend (bạn của tôi)

would like to: muốn

V (động từ): be (trở thành)

Bổ ngữ: a police officer (một cảnh sát)

→ My friend would like to be a police officer.

Dịch: Bạn tôi muốn trở thành cảnh sát.

6. Tự luận
1 điểm

next / going / Saturday. / She's / visit / the / to / lake

________________________________________________________________________

Xem đáp án

She’s going to visit the lake next Saturday.

Cấu trúc: S + be going to + V (nguyên thể) + O + time (Sẽ/định…)

S (chủ ngữ): She

be: ’s

going to: sẽ/định

V (động từ): visit (thăm/đến)

O (tân ngữ): the lake (cái hồ)

Thời gian: next Saturday (thứ Bảy tuần sau)

→ She’s going to visit the lake next Saturday.

Dịch: Cô ấy sẽ đi thăm/đến hồ vào thứ Bảy tuần sau.

7. Tự luận
1 điểm

astronaut / Will / be/ future? / in / you / the / an

________________________________________________________________________

Xem đáp án

Will you be an astronaut in the future?

Cấu trúc: Will + S + V (nguyên thể) + bổ ngữ + time? (Bạn sẽ… chứ?)

Will: dùng để hỏi tương lai

S (chủ ngữ): you

V (động từ): be

Bổ ngữ: an astronaut (một phi hành gia)

Thời gian: in the future (trong tương lai)

→ Will you be an astronaut in the future?

Dịch: Bạn sẽ là một phi hành gia trong tương lai chứ?

8. Tự luận
1 điểm

going / visit / I’m / to / tomorrow. / forest / the

________________________________________________________________________

Xem đáp án

I’m going to visit the forest tomorrow.

Cấu trúc: S + be going to + V + O + time (Sẽ/định…)

S (chủ ngữ): I

be: ’m

going to: sẽ/định

V (động từ): visit (thăm/đến)

O (tân ngữ): the forest (khu rừng)

Thời gian: tomorrow (ngày mai)

→ I’m going to visit the forest tomorrow.

Dịch: Ngày mai tôi sẽ đi thăm/đến khu rừng.

9. Tự luận
1 điểm

she’ll / I / think / a / chemist. / be

________________________________________________________________________

Xem đáp án

I think she’ll be a chemist.

Cấu trúc: I think + S + will + V (nguyên thể) (Tôi nghĩ… sẽ…)

Mệnh đề 1: I think (Tôi nghĩ)

Mệnh đề 2: she’ll (she will) be a chemist

S (chủ ngữ): she

will: ’ll

V (động từ): be

Bổ ngữ: a chemist (một nhà hóa học)

→ I think she’ll be a chemist.

Dịch: Tôi nghĩ cô ấy sẽ trở thành nhà hóa học.

10. Tự luận
1 điểm

when / grow up? / you / What / you / would / to / be / like

________________________________________________________________________

Xem đáp án

What would you like to be when you grow up?

Cấu trúc: What would you like to be + when + S + V? (Bạn muốn trở thành gì khi…?)

What: cái gì / gì

would you like to: bạn muốn

be: trở thành

when you grow up: khi bạn lớn lên

→ What would you like to be when you grow up?

Dịch: Bạn muốn trở thành gì khi lớn lên?

11. Tự luận
1 điểm

people / in / usually / for / Vietnam / eat / What / do / breakfast / ?

________________________________________________________________________

Xem đáp án

What do people in Vietnam usually eat for breakfast?

Cấu trúc: What do + S + usually + V + ...?

What: gì

do: trợ động từ (câu hỏi hiện tại đơn)

S (chủ ngữ): people in Vietnam (người ở Việt Nam)

usually: thường

V (động từ): eat (ăn)

for breakfast: vào bữa sáng

→ What do people in Vietnam usually eat for breakfast?

Dịch: Người Việt Nam thường ăn gì vào bữa sáng?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

A: How do you feel? - B: _____. 

You should take some medicine.

I feel stuffed up.

It’s humid today.

I'll bring a little butter.

Xem đáp án

B

A: How do you feel? - B: _____. (A: Bạn cảm thấy thế nào? - B: _____.)

A. You should take some medicine. (Bạn nên uống thuốc.)

B. I feel stuffed up. (Tôi bị nghẹt mũi.)

C. It’s humid today. (Hôm nay trời ẩm.)

D. I'll bring a little butter. (Tôi sẽ mang một ít bơ.)

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

A: I have an earache. - B: _____. 

Let’s make smoothies.

It will be clear tomorrow.

You should take some medicine.

You shouldn’t eat vegetables.

Xem đáp án

C

A: I have an earache. - B: _____. (A: Tôi bị đau tai. - B: _____.)

A. Let’s make smoothies. (Hãy làm sinh tố nhé.)

B. It will be clear tomorrow. (Ngày mai trời sẽ quang.)

C. You should take some medicine. (Bạn nên uống thuốc.)

D. You shouldn’t eat vegetables. (Bạn không nên ăn rau.)

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

A: I feel sick today. - B: _____. 

Will you bring hamburgers?

You should get some rest.

I’d like to be a designer.

You should stay up late.

Xem đáp án

B

A: I feel sick today. - B: _____. (A: Hôm nay tôi thấy bệnh. - B: _____.)

A. Will you bring hamburgers? (Bạn sẽ mang hamburger chứ?)

B. You should get some rest. (Bạn nên nghỉ ngơi.)

C. I’d like to be a designer. (Tôi muốn làm nhà thiết kế.)

D. You should stay up late. (Bạn nên thức khuya.)

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

A: What should I do to be healthy? - B: _____. 

You should eat too much.

You should wash your hands.

You should eat fast food.

You shouldn’t do exercise.

Xem đáp án

B

A: What should I do to be healthy? - B: _____. (A: Tôi nên làm gì để khỏe mạnh? - B: _____.)

A. You should eat too much. (Bạn nên ăn quá nhiều.)

B. You should wash your hands. (Bạn nên rửa tay.)

C. You should eat fast food. (Bạn nên ăn thức ăn nhanh.)

D. You shouldn’t do exercise. (Bạn không nên tập thể dục.)

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

A: I’m going to go camping next weekend. - B: _____.

I hope the weather is clear.

I hope the weather is snowy.

It’s humid today.

There will be a flood.

Xem đáp án

A

A: I’m going to go camping next weekend. - B: _____. (A: Cuối tuần sau tôi sẽ đi cắm trại. - B: _____.)

A. I hope the weather is clear. (Mình mong thời tiết sẽ đẹp/quang đãng.)

B. I hope the weather is snowy. (Mình mong trời có tuyết.)

C. It’s humid today. (Hôm nay trời ẩm.)

D. There will be a flood. (Sẽ có lũ lụt.)

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

A: We’re making cookies. What do we need? - B: _____. 

I need some rice.

I need some flour.

I need a sandwich.

I need some juice.

Xem đáp án

B

A: We’re making cookies. What do we need? - B: _____. (A: Chúng ta đang làm bánh quy. Cần gì nhỉ? - B: _____.)

A. I need some rice. (Tôi cần gạo.)

B. I need some flour. (Tôi cần bột mì.)

C. I need a sandwich. (Tôi cần một cái bánh sandwich.)

D. I need some juice. (Tôi cần nước trái cây.)

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

A: What would you like to be when you grow up? B: _____. 

You should see a dentist.

I’d like to be a scientist.

There will be a rainstorm.

I usually eat cereal with milk.

Xem đáp án

B

A: What would you like to be when you grow up? - B: _____. (A: Bạn muốn làm gì khi lớn lên? - B: _____.)

A. You should see a dentist. (Bạn nên đi gặp nha sĩ.)

B. I’d like to be a scientist. (Tôi muốn trở thành nhà khoa học.)

C. There will be a rainstorm. (Sẽ có một cơn mưa lớn.)

D. I usually eat cereal with milk. (Tôi thường ăn ngũ cốc với sữa.)

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Will you be a baker in the future? - B: _____. 

No, I won’t. I don’t like baking.

Yes, I do. I love baking.

Yes, I will. I love baking.

No, I don’t. I won’t.

Xem đáp án

C

A: Will you be a baker in the future? - B: _____. (A: Sau này bạn sẽ làm thợ làm bánh chứ? - B: _____.)

A. No, I won’t. I don’t like baking. (Không, tôi sẽ không. Tôi không thích làm bánh.)

B. Yes, I do. I love baking. (Có, tôi có. Tôi thích làm bánh.)

C. Yes, I will. I love baking. (Có, tôi sẽ. Tôi thích làm bánh.)

D. No, I don’t. I won’t. (Không, tôi không. Tôi sẽ không.)

Chọn C. (Câu hỏi “Will you…?” trả lời bằng “Yes, I will/No, I won’t”.)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

A: There will be some showers, so I’m going to bring my umbrella. - B: _____. 

I’d like to be an astronaut.

That’s a good idea.

They usually eat cereal with milk.

I have a toothache.

Xem đáp án

B

A: There will be some showers, so I’m going to bring my umbrella. - B: _____.

(A: Sẽ có mưa rào nên tôi sẽ mang ô. - B: _____.)

A. I’d like to be an astronaut. (Tôi muốn làm phi hành gia.)

B. That’s a good idea. (Ý hay đó.)

C. They usually eat cereal with milk. (Họ thường ăn ngũ cốc với sữa.)

D. I have a toothache. (Tôi bị đau răng.)

Chọn B.