Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening
Đề thi
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening
A
Admin
Tiếng AnhLớp 5125 lượt thi
14 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1. Listen and tick (✔) or cross (✘).

1.Tự luận
• 1 điểm

Nick has the flu.

Nick has the flu. (ảnh 1)

Xem đáp án

✘

Nick has the flu. (Nick bị cúm.)

Thông tin: Boy: I can't. I have a stomachache.

Dịch: Cậu bé: Không được. Mình bị đau bụng.

→ Sai (✘)

2.Tự luận
• 1 điểm

Jane has a headache.

Jane has a headache. (ảnh 1)

Xem đáp án

✔

Jane has a headache. (Jane bị đau đầu.)

Thông tin: Girl: I have a headache.

Dịch: Cô gái: Mình bị đau đầu.

→ Đúng (✔)

3.Tự luận
• 1 điểm

Mai has a stomachache.

Mai has a stomachache. (ảnh 1)

Xem đáp án

✘

Mai has a stomachache. (Mai bị đau bụng.)

Thông tin: Girl: I have the flu.

Dịch: Cô gái: Mình bị cúm.

→ Sai (✘)

4.Tự luận
• 1 điểm

Mike has a toothache.

Mike has a toothache. (ảnh 1)

Xem đáp án

✔

Mike has a toothache. (Mike bị đau răng.)

Thông tin: Boy: I can't, Vicky. I have a toothache.

Dịch: Cậu bé: Mình không thể, Vicky. Mình bị đau răng.

→ Đúng (✔)

5.Tự luận
• 1 điểm

Ben has chickenpox.

Ben has chickenpox. (ảnh 1)

Xem đáp án

✔

Ben has chickenpox. (Ben bị thủy đậu.)

Thông tin: Boy: I have chickenpox.

Dịch: Cậu bé: Mình bị thủy đậu.

→ Đúng (✔)

6.Tự luận
• 1 điểm

Bill has an earache.

Bill has an earache. (ảnh 1)

Xem đáp án

✔

Bill has an earache. (Bill bị đau tai.)

Thông tin: Boy: I have an earache.

Dịch: Cậu bé: Mình bị đau tai.

→ Đúng (✔)

Nội dung bài nghe:

1.

Girl: Hey, Nick. What are you doing?

Boy: Hey, Emma. I'm staying at home.

Girl: Oh, do you want to fly a kite?

Boy: I can't. I have a stomachache.

Girl: Oh, I'm sorry.

2.

Girl: Tom. I don't like the music!

Boy: It's exciting, Jane.

Girl: I can't listen to it.

Boy: What's wrong?

Girl: I have a headache.

Boy: Oh, I'm sorry.

3.

Boy: Hey, Mai. Do you want to go to the forest?

Girl: Hi, Tom. I can't.

Boy: Oh, what's wrong?

Girl: I have the flu.

Boy: Oh, that's too bad.

4.

Girl: Mike, this drink is so delicious. Do you want to drink it?

Boy: I can't, Vicky. I have a toothache.

Girl: Oh, that's too bad.

Boy: I think I should drink some warm water.

5.

Girl: Hey, Ben. Would you like to go for a walk?

Boy: I can't, Sue.

Girl: Oh, what's wrong?

Boy: I have chickenpox.

Girl: Oh, I'm sorry.

6.

Girl: Hey, Bill. Would you like to play badminton?

Boy: I can't, Lucy.

Girl: What's wrong?

Boy: I have an earache.

Girl: Oh, that's too bad.

Dịch bài nghe:

1.

Cô bé: Này Nick, bạn đang làm gì thế?

Cậu bé: Này Emma, mình đang ở nhà.

Cô bé: Ồ, bạn có muốn thả diều không?

Cậu bé: Mình không thể. Mình bị đau bụng.

Cô bé: Ồ, mình rất tiếc.

2.

Cô bé: Tom, mình không thích bản nhạc này!

Cậu bé: Nó rất sôi động mà, Jane.

Cô bé: Mình không thể nghe được.

Cậu bé: Có chuyện gì vậy?

Cô bé: Mình bị đau đầu.

Cậu bé: Ồ, mình rất tiếc.

3.

Cậu bé: Này Mai, bạn có muốn đi vào rừng không?

Cô bé: Chào Tom. Mình không thể.

Cậu bé: Ồ, có chuyện gì vậy?

Cô bé: Mình bị cảm cúm.

Cậu bé: Ồ, tệ quá.

4.

Cô bé: Mike, đồ uống này ngon quá. Bạn có muốn uống thử không?

Cậu bé: Mình không thể, Vicky. Mình bị đau răng.

Cô bé: Ồ, tệ quá.

Cậu bé: Mình nghĩ mình nên uống một chút nước ấm.

5.

Cô bé: Này Ben, bạn có muốn đi dạo không?

Cậu bé: Mình không thể, Sue.

Cô bé: Ồ, có chuyện gì vậy?

Cậu bé: Mình bị thủy đậu.

Cô bé: Ồ, mình rất tiếc.

6.

Cô bé: Này Bill, bạn có muốn chơi cầu lông không?

Cậu bé: Mình không thể, Lucy.

Cô bé: Có chuyện gì vậy?

Cậu bé: Mình bị đau tai.

Cô bé: Ồ, tệ quá.

Đoạn văn
7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 2. Listen and circle.

Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

A. pie: bánh nướng

B. curry: cà ri

Thông tin: Boy: Will you bring pie?

Boy: No, I won't. I'll bring curry.

Dịch: Cậu bé: Cậu mang bánh nướng không?

Cậu bé: Không, tớ không mang. Tớ sẽ mang cà ri.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 2. Listen and circle.

Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

A

A: rice: cơm

B. steak: bít tết

Thông tin: Girl: I'll bring rice. Hehe.

Dịch: Cô bé: Mình sẽ mang cơm đến. Hehe.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 2. Listen and circle.

Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

A

A. sandwich

B. burger

Thông tin: Boy: OK. So I'll bring sandwiches.

Dịch: Cậu bé: Được rồi. Vậy mình sẽ mang bánh sandwich.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 2. Listen and circle.

Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

A

A. pie: bánh nướng

B. rice: cơm

Thông tin: Girl: Yes, I will. I love pie.

Dịch: Cô bé: Có, mình sẽ mang. Mình rất thích bánh.

Nội dung bài nghe:

1.

Girl: Ben, let's go camping.

Boy: Do we need to bring food and drinks?

Girl: Yes, Ben.

Boy: Will you bring pie?

Boy: No, I won't. I'll bring curry.

2.

Boy: Will you bring steaks?

Girl: No, I won't. I don't like steaks.

Boy: What will you bring?

Girl: I'll bring rice. Hehe.

3.

Girl: Ben, we need some more to eat.

Boy: Do you like hamburgers?

Girl: No, I don't.

Boy: OK. So I'll bring sandwiches.

Girl: Great!

4.

Boy: We need something sweet. Will you bring pie?

Girl: Yes, I will. I love pie.

Boy: Yay! It'll be a great camping holiday.

Dịch bài nghe:

1.

Cô bé: Ben, chúng ta đi cắm trại nhé.

Cậu bé: Chúng ta có cần mang theo đồ ăn và thức uống không?

Cô bé: Có chứ, Ben.

Cậu bé: Bạn sẽ mang bánh không?

Cô bé: Không, mình sẽ không mang. Mình sẽ mang cà ri.

2.

Cậu bé: Bạn sẽ mang bít tết chứ?

Cô bé: Không, mình sẽ không. Mình không thích bít tết.

Cậu bé: Vậy bạn sẽ mang gì?

Cô bé: Mình sẽ mang cơm. (hihi)

3.

Cô bé: Ben, chúng ta cần thêm một chút đồ ăn nữa.

Cậu bé: Bạn có thích bánh mì kẹp thịt không?

Cô bé: Không, mình không thích.

Cậu bé: Được rồi. Vậy mình sẽ mang bánh sandwich.

Cô bé: Tuyệt quá!

4.

Cậu bé: Chúng ta cần một món gì đó ngọt. Bạn sẽ mang bánh không?

Cô bé: Có, mình sẽ mang. Mình rất thích bánh.

Cậu bé: Tuyệt! Đây sẽ là một kỳ nghỉ cắm trại thật tuyệt vời.

Đoạn văn

Task 3. Listen and tick (✔).

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm
How does Jack feel? 
A How does Jack feel?   A    B   C (ảnh 1)
B How does Jack feel?   A    B   C (ảnh 2)
C How does Jack feel?   A    B   C (ảnh 3)
Xem đáp án

C

How does Jack feel? (Jack cảm thấy thế nào?)

Thông tin: Girl: Oh, you look tired. How do you feel, Jack?

Boy: I feel sick.

Dịch: Cô bé: Ô, trông bạn có vẻ mệt. Jack, bạn cảm thấy thế nào?
Cậu bé: Mình thấy bị ốm.

Chọn C.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm
How should Julia do to be healthy? 
A How should Julia do to be healthy?   A   B   C (ảnh 1)
B How should Julia do to be healthy?   A   B   C (ảnh 2) 
C How should Julia do to be healthy?   A   B   C (ảnh 3)
Xem đáp án

 B

How should Julia do to be healthy? (Julia nên làm gì để khỏe mạnh?)

Thông tin: Girl: What should I do to be healthy?

Boy: You should eat vegetables.

Dịch: Cô bé: Mình nên làm gì để khỏe mạnh?
Cậu bé: Bạn nên ăn rau.

Chọn B.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does Mrs. Brown need?
A What does Mrs. Brown need?   A   B   C (ảnh 1) 
B What does Mrs. Brown need?   A   B   C (ảnh 2) 
C What does Mrs. Brown need?   A   B   C (ảnh 3)
Xem đáp án

A

What does Mrs. Brown need? (Bà Brown cần gì?)

Thông tin: Boy: Yeah, Mom. What do you need?

Woman: I need some butter.

Dịch: Cậu bé: Dạ, mẹ ơi. Mẹ cần gì ạ?
Người phụ nữ: Mẹ cần một ít bơ.

Chọn A.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm
What will Jim bring? 
A What will Jim bring?   A   B   C (ảnh 1) 
B What will Jim bring?   A   B   C (ảnh 2) 
C What will Jim bring?   A   B   C (ảnh 3)
Xem đáp án

B

What will Jim bring? (Jim sẽ mang gì?)

Thông tin: Girl: OK. Let's make lemonade.

Boy: I'll bring lemons.

Dịch: Cô bé: Được thôi. Hãy làm nước chanh nhé.
Cậu bé: Mình sẽ mang chanh.

Chọn B.

Nội dung bài nghe:

1.

How does Jack feel?

Girl: Hi, Jack.

Boy: Hi, Jane.

Girl: Oh, you look tired. How do you feel, Jack?

Boy: I feel sick.

Girl: You should get some rest.

2.

What should Julia do to be healthy?

Boy: Hey, Julia. Do you want to play outside?

Girl: No. Sorry, Tom. I feel tired.

Boy: Julia, you should take care of yourself.

Girl: What should I do to be healthy?

Boy: You should eat vegetables.

Girl: OK. Thanks, Tom.

3.

What does Mrs. Brown need?

Woman: Tom, I need your help.

Boy: Yeah, Mom. What do you need?

Woman: I need some butter.

Boy: OK. I will go to the supermarket now.

Woman: Thanks, Tom.

4.

What will Jim bring?

Boy: It's hot today. I think we should make some drinks.

Girl: OK. Let's make lemonade.

Boy: I'll bring lemons.

Girl: That's great!

Dịch bài nghe:

1.

Jack cảm thấy thế nào?

Cô bé: Chào Jack.

Cậu bé: Chào Jane.

Cô bé: Ô, trông bạn có vẻ mệt. Jack, bạn cảm thấy thế nào?

Cậu bé: Mình thấy bị ốm.

Cô bé: Bạn nên nghỉ ngơi đi.

2.

Julia nên làm gì để khỏe mạnh?

Cậu bé: Này Julia, bạn có muốn ra ngoài chơi không?

Cô bé: Không, xin lỗi Tom. Mình thấy mệt.

Cậu bé: Julia, bạn nên chăm sóc bản thân.

Cô bé: Mình nên làm gì để khỏe mạnh?

Cậu bé: Bạn nên ăn rau.

Cô bé: Được rồi. Cảm ơn Tom.

3.

Bà Brown cần gì?

Người phụ nữ: Tom, mẹ cần con giúp một chút.

Cậu bé: Dạ, mẹ ơi. Mẹ cần gì ạ?

Người phụ nữ: Mẹ cần một ít bơ.

Cậu bé: Vâng. Con sẽ đi siêu thị ngay bây giờ.

Người phụ nữ: Cảm ơn con, Tom.

4.

Jim sẽ mang gì?

Cậu bé: Hôm nay trời nóng quá. Mình nghĩ chúng ta nên làm vài món đồ uống.

Cô bé: Được thôi. Hãy làm nước chanh nhé.

Cậu bé: Mình sẽ mang chanh.

Cô bé: Tuyệt quá!

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả