Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening
Đề thi

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening

A
Admin
Tiếng AnhLớp 566 lượt thi
14 câu hỏi
Đoạn văn

Task 1. Listen and tick () or cross ().

1. Tự luận
1 điểm

Nick has the flu.

Nick has the flu. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nick has the flu. (Nick bị cúm.)

Thông tin: Boy: I can't. I have a stomachache.

Dịch: Cậu bé: Không được. Mình bị đau bụng.

→ Sai (✘)

2. Tự luận
1 điểm

Jane has a headache.

Jane has a headache. (ảnh 1)

Xem đáp án

Jane has a headache. (Jane bị đau đầu.)

Thông tin: Girl: I have a headache.

Dịch: Cô gái: Mình bị đau đầu.

→ Đúng (✔)

3. Tự luận
1 điểm

Mai has a stomachache.

Mai has a stomachache. (ảnh 1)

Xem đáp án

Mai has a stomachache. (Mai bị đau bụng.)

Thông tin: Girl: I have the flu.

Dịch: Cô gái: Mình bị cúm.

→ Sai ()

4. Tự luận
1 điểm

Mike has a toothache.

Mike has a toothache. (ảnh 1)

Xem đáp án

Mike has a toothache. (Mike bị đau răng.)

Thông tin: Boy: I can't, Vicky. I have a toothache.

Dịch: Cậu bé: Mình không thể, Vicky. Mình bị đau răng.

→ Đúng (✔)

5. Tự luận
1 điểm

Ben has chickenpox.

Ben has chickenpox. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ben has chickenpox. (Ben bị thủy đậu.)

Thông tin: Boy: I have chickenpox.

Dịch:Cậu bé: Mình bị thủy đậu.

→ Đúng (✔)

6. Tự luận
1 điểm

Bill has an earache.

Bill has an earache. (ảnh 1)

Xem đáp án

Bill has an earache. (Bill bị đau tai.)

Thông tin: Boy: I have an earache.

Dịch:Cậu bé: Mình bị đau tai.

→ Đúng (✔)

Nội dung bài nghe:

1.

Girl: Hey, Nick. What are you doing?

Boy: Hey, Emma. I'm staying at home.

Girl: Oh, do you want to fly a kite?

Boy: I can't. I have a stomachache.

Girl: Oh, I'm sorry.

2.

Girl: Tom. I don't like the music!

Boy: It's exciting, Jane.

Girl: I can't listen to it.

Boy: What's wrong?

Girl: I have a headache.

Boy: Oh, I'm sorry.

3.

Boy: Hey, Mai. Do you want to go to the forest?

Girl: Hi, Tom. I can't.

Boy: Oh, what's wrong?

Girl: I have the flu.

Boy: Oh, that's too bad.

4.

Girl: Mike, this drink is so delicious. Do you want to drink it?

Boy: I can't, Vicky. I have a toothache.

Girl: Oh, that's too bad.

Boy: I think I should drink some warm water.

5.

Girl: Hey, Ben. Would you like to go for a walk?

Boy: I can't, Sue.

Girl: Oh, what's wrong?

Boy: I have chickenpox.

Girl: Oh, I'm sorry.

6.

Girl: Hey, Bill. Would you like to play badminton?

Boy: I can't, Lucy.

Girl: What's wrong?

Boy: I have an earache.

Girl: Oh, that's too bad.

Dịch bài nghe:

1.

Cô bé: Này Nick, bạn đang làm gì thế?

Cậu bé: Này Emma, mình đang ở nhà.

Cô bé: Ồ, bạn có muốn thả diều không?

Cậu bé: Mình không thể. Mình bị đau bụng.

Cô bé: Ồ, mình rất tiếc.

2.

Cô bé: Tom, mình không thích bản nhạc này!

Cậu bé: Nó rất sôi động mà, Jane.

Cô bé: Mình không thể nghe được.

Cậu bé: Có chuyện gì vậy?

Cô bé: Mình bị đau đầu.

Cậu bé: Ồ, mình rất tiếc.

3.

Cậu bé: Này Mai, bạn có muốn đi vào rừng không?

Cô bé: Chào Tom. Mình không thể.

Cậu bé: Ồ, có chuyện gì vậy?

Cô bé: Mình bị cảm cúm.

Cậu bé: Ồ, tệ quá.

4.

Cô bé: Mike, đồ uống này ngon quá. Bạn có muốn uống thử không?

Cậu bé: Mình không thể, Vicky. Mình bị đau răng.

Cô bé: Ồ, tệ quá.

Cậu bé: Mình nghĩ mình nên uống một chút nước ấm.

5.

Cô bé: Này Ben, bạn có muốn đi dạo không?

Cậu bé: Mình không thể, Sue.

Cô bé: Ồ, có chuyện gì vậy?

Cậu bé: Mình bị thủy đậu.

Cô bé: Ồ, mình rất tiếc.

6.

Cô bé: Này Bill, bạn có muốn chơi cầu lông không?

Cậu bé: Mình không thể, Lucy.

Cô bé: Có chuyện gì vậy?

Cậu bé: Mình bị đau tai.

Cô bé: Ồ, tệ quá.

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

Đoạn văn

Task 3. Listen and tick ().

7. Trắc nghiệm
1 điểm

How does Jack feel? 

A How does Jack feel?   A    B   C (ảnh 1)

B How does Jack feel?   A    B   C (ảnh 2)

How does Jack feel?   A    B   C (ảnh 3)

Xem đáp án

C

How does Jack feel? (Jack cảm thấy thế nào?)

Thông tin:Girl: Oh, you look tired. How do you feel, Jack?

Boy: I feel sick.

Dịch: Cô bé: Ô, trông bạn có vẻ mệt. Jack, bạn cảm thấy thế nào?
Cậu bé: Mình thấy bị ốm.

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

How should Julia do to be healthy? 

A How should Julia do to be healthy?   A   B   C (ảnh 1)

How should Julia do to be healthy?   A   B   C (ảnh 2) 

How should Julia do to be healthy?   A   B   C (ảnh 3)

Xem đáp án

 B

How should Julia do to be healthy? (Julia nên làm gì để khỏe mạnh?)

Thông tin:Girl: What should I do to be healthy?

Boy: You should eat vegetables.

Dịch: Cô bé: Mình nên làm gì để khỏe mạnh?
Cậu bé: Bạn nên ăn rau.

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Mrs. Brown need?

What does Mrs. Brown need?   A   B   C (ảnh 1) 

What does Mrs. Brown need?   A   B   C (ảnh 2) 

What does Mrs. Brown need?   A   B   C (ảnh 3)

Xem đáp án

A

What does Mrs. Brown need? (Bà Brown cần gì?)

Thông tin:Boy: Yeah, Mom. What do you need?

Woman: I need some butter.

Dịch: Cậu bé: Dạ, mẹ ơi. Mẹ cần gì ạ?
Người phụ nữ: Mẹ cần một ít bơ.

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What will Jim bring? 

What will Jim bring?   A   B   C (ảnh 1) 

What will Jim bring?   A   B   C (ảnh 2) 

What will Jim bring?   A   B   C (ảnh 3)

Xem đáp án

B

What will Jim bring? (Jim sẽ mang gì?)

Thông tin:Girl: OK. Let's make lemonade.

Boy: I'll bring lemons.

Dịch: Cô bé: Được thôi. Hãy làm nước chanh nhé.
Cậu bé: Mình sẽ mang chanh.

Chọn B.

Nội dung bài nghe:

1.

How does Jack feel?

Girl: Hi, Jack.

Boy: Hi, Jane.

Girl: Oh, you look tired. How do you feel, Jack?

Boy: I feel sick.

Girl: You should get some rest.

2.

What should Julia do to be healthy?

Boy: Hey, Julia. Do you want to play outside?

Girl: No. Sorry, Tom. I feel tired.

Boy: Julia, you should take care of yourself.

Girl: What should I do to be healthy?

Boy: You should eat vegetables.

Girl: OK. Thanks, Tom.

3.

What does Mrs. Brown need?

Woman: Tom, I need your help.

Boy: Yeah, Mom. What do you need?

Woman: I need some butter.

Boy: OK. I will go to the supermarket now.

Woman: Thanks, Tom.

4.

What will Jim bring?

Boy: It's hot today. I think we should make some drinks.

Girl: OK. Let's make lemonade.

Boy: I'll bring lemons.

Girl: That's great!

Dịch bài nghe:

1.

Jack cảm thấy thế nào?

Cô bé: Chào Jack.

Cậu bé: Chào Jane.

Cô bé: Ô, trông bạn có vẻ mệt. Jack, bạn cảm thấy thế nào?

Cậu bé: Mình thấy bị ốm.

Cô bé: Bạn nên nghỉ ngơi đi.

2.

Julia nên làm gì để khỏe mạnh?

Cậu bé: Này Julia, bạn có muốn ra ngoài chơi không?

Cô bé: Không, xin lỗi Tom. Mình thấy mệt.

Cậu bé: Julia, bạn nên chăm sóc bản thân.

Cô bé: Mình nên làm gì để khỏe mạnh?

Cậu bé: Bạn nên ăn rau.

Cô bé: Được rồi. Cảm ơn Tom.

3.

Bà Brown cần gì?

Người phụ nữ: Tom, mẹ cần con giúp một chút.

Cậu bé: Dạ, mẹ ơi. Mẹ cần gì ạ?

Người phụ nữ: Mẹ cần một ít bơ.

Cậu bé: Vâng. Con sẽ đi siêu thị ngay bây giờ.

Người phụ nữ: Cảm ơn con, Tom.

4.

Jim sẽ mang gì?

Cậu bé: Hôm nay trời nóng quá. Mình nghĩ chúng ta nên làm vài món đồ uống.

Cô bé: Được thôi. Hãy làm nước chanh nhé.

Cậu bé: Mình sẽ mang chanh.

Cô bé: Tuyệt quá!

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 2. Listen and circle.

Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

A. pie: bánh nướng

B. curry: cà ri

Thông tin: Boy: Will you bring pie?

Boy: No, I won't. I'll bring curry.

Dịch:Cậu bé: Cậu mang bánh nướng không?

Cậu bé: Không, tớ không mang. Tớ sẽ mang cà ri.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 2. Listen and circle.

Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

A

A: rice: cơm

B. steak: bít tết

Thông tin: Girl: I'll bring rice. Hehe.

Dịch: Cô bé: Mình sẽ mang cơm đến. Hehe.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 2. Listen and circle.

Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

A

A. sandwich

B. burger

Thông tin:Boy: OK. So I'll bring sandwiches.

Dịch: Cậu bé: Được rồi. Vậy mình sẽ mang bánh sandwich.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 2. Listen and circle.

Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

A

A. pie: bánh nướng

B. rice: cơm

Thông tin:Girl: Yes, I will. I love pie.

Dịch: Cô bé: Có, mình sẽ mang. Mình rất thích bánh.

Nội dung bài nghe:

1.

Girl: Ben, let's go camping.

Boy: Do we need to bring food and drinks?

Girl: Yes, Ben.

Boy: Will you bring pie?

Boy: No, I won't. I'll bring curry.

2.

Boy: Will you bring steaks?

Girl: No, I won't. I don't like steaks.

Boy: What will you bring?

Girl: I'll bring rice. Hehe.

3.

Girl: Ben, we need some more to eat.

Boy: Do you like hamburgers?

Girl: No, I don't.

Boy: OK. So I'll bring sandwiches.

Girl: Great!

4.

Boy: We need something sweet. Will you bring pie?

Girl: Yes, I will. I love pie.

Boy: Yay! It'll be a great camping holiday.

Dịch bài nghe:

1.

Cô bé: Ben, chúng ta đi cắm trại nhé.

Cậu bé: Chúng ta có cần mang theo đồ ăn và thức uống không?

Cô bé: Có chứ, Ben.

Cậu bé: Bạn sẽ mang bánh không?

Cô bé: Không, mình sẽ không mang. Mình sẽ mang cà ri.

2.

Cậu bé: Bạn sẽ mang bít tết chứ?

Cô bé: Không, mình sẽ không. Mình không thích bít tết.

Cậu bé: Vậy bạn sẽ mang gì?

Cô bé: Mình sẽ mang cơm. (hihi)

3.

Cô bé: Ben, chúng ta cần thêm một chút đồ ăn nữa.

Cậu bé: Bạn có thích bánh mì kẹp thịt không?

Cô bé: Không, mình không thích.

Cậu bé: Được rồi. Vậy mình sẽ mang bánh sandwich.

Cô bé: Tuyệt quá!

4.

Cậu bé: Chúng ta cần một món gì đó ngọt. Bạn sẽ mang bánh không?

Cô bé: Có, mình sẽ mang. Mình rất thích bánh.

Cậu bé: Tuyệt! Đây sẽ là một kỳ nghỉ cắm trại thật tuyệt vời.