Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns
Đề thi
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns
A
Admin
Tiếng AnhLớp 5118 lượt thi
25 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Order the letters. There is one example.

 Order the letters. There is one example.     e d t s u f f       p u     _____________ (ảnh 1)

e d t s u f f       p u

_____________

Xem đáp án

stuffed up

stuffed up: bị tắc, bị nghẹt mũi

2.Tự luận
• 1 điểm

Order the letters. There is one example.

 Order the letters. There is one example.     i c e d e n i m    _____________ (ảnh 1)

i c e d e n i m

_____________

Xem đáp án

medicine

medicine: thuốc

3.Tự luận
• 1 điểm

Order the letters. There is one example.

 Order the letters. There is one example.     b e a g l e v e t s    _____________ (ảnh 1)

b e a g l e v e t s

_____________

Xem đáp án

vegetables

vegetables: rau

4.Tự luận
• 1 điểm

Order the letters. There is one example.

 Order the letters. There is one example.     r y c u r    _____________ (ảnh 1)

r y c u r

_____________

Xem đáp án

curry

curry: cà ri

5.Tự luận
• 1 điểm
Order the letters. There is one example.
Order the letters. There is one example.    t r e b u t     _____________ (ảnh 1)

t r e b u t

_____________

Xem đáp án

butter

butter: bơ

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

chickenpox

earache

flu

cereal

Xem đáp án

D

A. chickenpox (n): bệnh thủy đậu

B. earache (n): đau tai

C. flu (n): cảm cúm

D. cereal (n): ngũ cốc ăn sáng

Phương án D là một loại thực phẩm, còn lại là các loại bệnh.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

breakfast

lunch

hamburger

dinner

Xem đáp án

C

A. breakfast (n): bữa sáng

B. lunch (n): bữa trưa

C. hamburger (n): món ăn cụ thể

D. dinner (n): bữa tối

Phương án C là món ăn, còn lại là các bữa ăn trong ngày.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

weak

sick

hands

terrible

Xem đáp án

C

A. weak (adj): yếu

B. sick (adj): ốm

C. hands (n): bàn tay

D. terrible (adj): tồi tệ

Phương án C là danh từ, còn lại là tính từ.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

vegetables

lemonade

sandwich

pie

Xem đáp án

B

A. vegetables (n): rau củ

B. lemonade (n): nước chanh

C. sandwich (n): bánh kẹp

D. pie (n): bánh nướng

Phương án B là đồ uống, còn lại là đồ ăn.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

stomachache

butter

sugar

flour

Xem đáp án

A

A. stomachache (n): đau bụng

B. butter (n): bơ

C. sugar (n): đường

D. flour (n): bột mì

Phương án A là bệnh, còn lại là nguyên liệu nấu ăn.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the corect answer.

A: What’s wrong? - B: I have ________ stomachache.

the

some

a

an

Xem đáp án

C

Ta có cụm: have a stomachache: bị đau bụng

→ A: What’s wrong? - B: I have a stomachache.

Dịch: A: Có chuyện gì vậy? - B: Tôi bị đau bụng.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: How ________ you feel? - B: I feel weak. 

are

do

did

does

Xem đáp án

B

Ta có cấu trúc: How do you feel?: Bạn cảm thấy thế nào?

→ A: How do you feel? – B: I feel weak.

Dịch: A: Bạn cảm thấy thế nào? – B: Tôi cảm thấy yếu.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: I have a toothache. - B: You should ________ a dentist. 

watch

see

look

call

Xem đáp án

B

A. watch: xem

B. see: nhìn, gặp          

C. look: nhìn                

D. call: gọi

Ta có cụm: see a dentist: đi khám nha sĩ

→ A: I have a toothache. – B: You should see a dentist.

Dịch: A: Tôi bị đau răng. – B: Bạn nên đi khám nha sĩ.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: What should I do to ________ healthy? - B: You should do exercise. 

do

be

is

stay

Xem đáp án

B

Ta có cấu trúc: to be healthy: để khỏe mạnh

→ A: What should I do to be healthy? – B: You should do exercise.

Dịch: A: Tôi nên làm gì để khỏe mạnh? – B: Bạn nên tập thể dục.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: What does she need? - B: She needs ________ flour. 

many

a few

some

much

Xem đáp án

C

A. many + N-số nhiều: nhiều... 

B. a few + N-số nhiều: 1 chút, 1 ít

C. some + N-số nhiều/N-không đếm được: 1 ít, vài

D. much + N-không đếm được: nhiều

Ta có “flour” là danh từ không đếm được → Loại A, B

Dựa vào nghĩa của câu chọn “some”

→ A: What does she need? – B: She needs some flour.

Dịch: A: Cô ấy cần gì? – B: Cô ấy cần một ít bột mì.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: Let’s ________ apple smoothies. - B: OK. I’ll bring milk. 

make

do

eat

drink

Xem đáp án

A

A. make: làm/chế biến

B. do: làm                            

C. eat: ăn                     

D. drink: uống

Ta có cấu trúc: Let's make ....: Hãy cùng làm...

→ A: Let’s make apple smoothies. – B: OK. I’ll bring milk.

Dịch: A: Hãy làm sinh tố táo nhé. – B: Được, mình sẽ mang sữa.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: Will you bring sandwiches? - B: No, I ________.   

will

won’t

don’t

can’t

Xem đáp án

B

Ta có câu hỏi “Will you...?” có 2 cách trả lời:

“Yes, I will.” hoặc “No, I won’t.”

→ Chọn B. won’t

→ A: Will you bring sandwiches? – B: No, I won’t.

Dịch: A: Bạn sẽ mang bánh mì kẹp chứ? – B: Không, mình sẽ không mang.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

A: What do people in the UK usually eat ________ lunch?

B: They usually eat rice with curry.

in

on

for

at

Xem đáp án

C

Ta có cấu trúc: eat/have ... for breakfast/lunch/dinner: ăn ... cho bữa ...

→ What do people in the UK usually eat for lunch? – They usually eat rice with curry.

Dịch: Người Anh thường ăn gì vào bữa trưa? – Họ thường ăn cơm với cà ri.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm
You should ________when you have a headache. 

take some medicine

stay up late

skip breakfast

play outside

Xem đáp án

A

A. take some medicine: uống thuốc

B. stay up late: thức khuya

C. skip breakfast: bỏ bữa sáng

D. play outside: chơi ngoài trời

Dựa vào “have a headache” → Chọn A. take some medicine

→ What should you do when you have a headache? – I should take some medicine.

Dịch: Khi bị đau đầu, bạn nên làm gì? – Tôi nên uống thuốc.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: Let’s make ________. – B: OK. I’ll bring milk. 

rice

smoothies

steak

sandwiches

Xem đáp án

B

A. rice: cơm

B. smoothies: sinh tố

C. steak: bít tết

D. sandwiches: bánh mì kẹp

Dựa vào “bring milk” → Chọn B. smoothies

→ What do they want to make? – They want to make smoothies.

Dịch: Họ muốn làm gì? – Họ muốn làm sinh tố.

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: What’s wrong, Nam?- B: I have a ________. 

lemonade

headache

sandwich

breakfast

Xem đáp án

B

A. lemonade: nước chanh

B. headache: đau đầu

C. sandwich: bánh mì kẹp

D. breakfast: bữa sáng

Dựa vào “What’s wrong?” (hỏi bệnh) → Chọn B. headache

→ What’s wrong, Nam? – I have a headache.

Dịch: Nam bị sao vậy? – Mình bị đau đầu.

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: I have a toothache. What should I do? – B: You should ________. 

eat more candy

see a dentist

skip breakfast

stay up late

Xem đáp án

B

A. eat more candy: ăn nhiều kẹo hơn

B. see a dentist: đi khám nha sĩ

C. skip breakfast: bỏ bữa sáng

D. stay up late: thức khuya

Dựa vào “toothache” → Chọn B. see a dentist

→ What should I do when I have a toothache? – You should see a dentist.

Dịch: Khi bị đau răng, tôi nên làm gì? – Bạn nên đi khám nha sĩ.

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: I feel weak. – B: That’s too bad. You should ________. 

get some rest

skip lunch

watch TV

eat candy

Xem đáp án

A

A. get some rest: nghỉ ngơi

B. skip lunch: bỏ bữa trưa

C. watch TV: xem tivi

D. eat candy: ăn kẹo

Dựa vào “feel weak” → Chọn A. get some rest

→ What should I do when I feel weak? – You should get some rest.

Dịch: Khi cảm thấy mệt, tôi nên làm gì? – Bạn nên nghỉ ngơi.

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: What do you need to make cookies? – B: I need flour, sugar, and ________. 

butter

meat

steak

curry

Xem đáp án

A

A. butter: bơ

B. meat: thịt

C. steak: bít tết

D. curry: món cà ri

Dựa vào “make cookies” → Chọn A. butter

→ What do you need to make cookies? – I need flour, sugar, and butter.

Dịch: Bạn cần gì để làm bánh quy? – Tôi cần bột mì, đường và bơ.

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: What should I do to be healthy? – B: You shouldn’t ________. 

eat fast food

do exercise

eat vegetables

wash your hands

Xem đáp án

A

A. eat fast food: ăn đồ ăn nhanh

B. do exercise: tập thể dục

C. eat vegetables: ăn rau

D. wash your hands: rửa tay

Dựa vào “to be healthy” và “shouldn’t” → Chọn A. eat fast food

→ What shouldn’t I do to be healthy? – You shouldn’t eat fast food.

Dịch: Tôi không nên làm gì để khỏe mạnh? – Bạn không nên ăn đồ ăn nhanh.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả