Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and sentence patterns
25 câu hỏi
Order the letters. There is one example.

edtsuff pu | _____________ |
stuffed up
stuffed up: bị tắc, bị nghẹt mũi
Order the letters. There is one example.

| icedenim | _____________ |
medicine
medicine: thuốc
Order the letters. There is one example.

| beaglevets | _____________ |
vegetables
vegetables: rau
Order the letters. There is one example.

| rycur | _____________ |
curry
curry: cà ri
Order the letters. There is one example.
trebut | _____________ |
butter
butter: bơ
Odd one out
chickenpox
earache
flu
cereal
D
A. chickenpox (n): bệnh thủy đậu
B. earache (n): đau tai
C. flu (n): cảm cúm
D. cereal (n): ngũ cốc ăn sáng
Phương án D là một loại thực phẩm, còn lại là các loại bệnh.
Odd one out
breakfast
lunch
hamburger
dinner
C
A. breakfast (n): bữa sáng
B. lunch (n): bữa trưa
C. hamburger (n): món ăn cụ thể
D. dinner (n): bữa tối
Phương án C là món ăn, còn lại là các bữa ăn trong ngày.
Odd one out
weak
sick
hands
terrible
C
A. weak (adj): yếu
B. sick (adj): ốm
C. hands (n): bàn tay
D. terrible (adj): tồi tệ
Phương án C là danh từ, còn lại là tính từ.
Odd one out
vegetables
lemonade
sandwich
pie
B
A. vegetables (n): rau củ
B. lemonade (n): nước chanh
C. sandwich (n): bánh kẹp
D. pie (n): bánh nướng
Phương án B là đồ uống, còn lại là đồ ăn.
Odd one out
stomachache
butter
sugar
flour
A
A. stomachache (n): đau bụng
B. butter (n): bơ
C. sugar (n): đường
D. flour (n): bột mì
Phương án A là bệnh, còn lại là nguyên liệu nấu ăn.
Choose the corect answer.
A: What’s wrong? - B: I have ________ stomachache.
the
some
a
an
C
Ta có cụm: have a stomachache: bị đau bụng
→ A: What’s wrong? - B: I have a stomachache.
Dịch: A: Có chuyện gì vậy? - B: Tôi bị đau bụng.
A: How ________ you feel? - B: I feel weak.
are
do
did
does
B
Ta có cấu trúc: How do you feel?: Bạn cảm thấy thế nào?
→ A: How do you feel? – B: I feel weak.
Dịch: A: Bạn cảm thấy thế nào? – B: Tôi cảm thấy yếu.
A: I have a toothache. - B: You should ________ a dentist.
watch
see
look
call
B
A. watch: xem
B. see: nhìn, gặp
C. look: nhìn
D. call: gọi
Ta có cụm: see a dentist: đi khám nha sĩ
→ A: I have a toothache. – B: You should see a dentist.
Dịch: A: Tôi bị đau răng. – B: Bạn nên đi khám nha sĩ.
A: What should I do to ________ healthy? - B: You should do exercise.
do
be
is
stay
B
Ta có cấu trúc: to be healthy: để khỏe mạnh
→ A: What should I do to be healthy? – B: You should do exercise.
Dịch: A: Tôi nên làm gì để khỏe mạnh? – B: Bạn nên tập thể dục.
A: What does she need? - B: She needs ________ flour.
many
a few
some
much
C
A. many + N-số nhiều: nhiều...
B. a few + N-số nhiều: 1 chút, 1 ít
C. some + N-số nhiều/N-không đếm được: 1 ít, vài
D. much + N-không đếm được: nhiều
Ta có “flour” là danh từ không đếm được → Loại A, B
Dựa vào nghĩa của câu chọn “some”
→ A: What does she need? – B: She needs some flour.
Dịch: A: Cô ấy cần gì? – B: Cô ấy cần một ít bột mì.
A: Let’s ________ apple smoothies. - B: OK. I’ll bring milk.
make
do
eat
drink
A
A. make: làm/chế biến
B. do: làm
C. eat: ăn
D. drink: uống
Ta có cấu trúc: Let's make ....: Hãy cùng làm...
→ A: Let’s make apple smoothies. – B: OK. I’ll bring milk.
Dịch: A: Hãy làm sinh tố táo nhé. – B: Được, mình sẽ mang sữa.
A: Will you bring sandwiches? - B: No, I ________.
will
won’t
don’t
can’t
B
Ta có câu hỏi “Will you...?” có 2 cách trả lời:
“Yes, I will.” hoặc “No, I won’t.”
→ Chọn B. won’t
→ A: Will you bring sandwiches? – B: No, I won’t.
Dịch: A: Bạn sẽ mang bánh mì kẹp chứ? – B: Không, mình sẽ không mang.
A: What do people in the UK usually eat ________ lunch?
B: They usually eat rice with curry.
in
on
for
at
C
Ta có cấu trúc: eat/have ... for breakfast/lunch/dinner: ăn ... cho bữa ...
→ What do people in the UK usually eat for lunch? – They usually eat rice with curry.
Dịch: Người Anh thường ăn gì vào bữa trưa? – Họ thường ăn cơm với cà ri.
You should ________when you have a headache.
take some medicine
stay up late
skip breakfast
play outside
A
A. take some medicine: uống thuốc
B. stay up late: thức khuya
C. skip breakfast: bỏ bữa sáng
D. play outside: chơi ngoài trời
Dựa vào “have a headache” → Chọn A. take some medicine
→ What should you do when you have a headache? – I should take some medicine.
Dịch: Khi bị đau đầu, bạn nên làm gì? – Tôi nên uống thuốc.
A: Let’s make ________. – B: OK. I’ll bring milk.
rice
smoothies
steak
sandwiches
B
A. rice: cơm
B. smoothies: sinh tố
C. steak: bít tết
D. sandwiches: bánh mì kẹp
Dựa vào “bring milk” → Chọn B. smoothies
→ What do they want to make? – They want to make smoothies.
Dịch: Họ muốn làm gì? – Họ muốn làm sinh tố.
A: What’s wrong, Nam?- B: I have a ________.
lemonade
headache
sandwich
breakfast
B
A. lemonade: nước chanh
B. headache: đau đầu
C. sandwich: bánh mì kẹp
D. breakfast: bữa sáng
Dựa vào “What’s wrong?” (hỏi bệnh) → Chọn B. headache
→ What’s wrong, Nam? – I have a headache.
Dịch: Nam bị sao vậy? – Mình bị đau đầu.
A: I have a toothache. What should I do? – B: You should ________.
eat more candy
see a dentist
skip breakfast
stay up late
B
A. eat more candy: ăn nhiều kẹo hơn
B. see a dentist: đi khám nha sĩ
C. skip breakfast: bỏ bữa sáng
D. stay up late: thức khuya
Dựa vào “toothache” → Chọn B. see a dentist
→ What should I do when I have a toothache? – You should see a dentist.
Dịch: Khi bị đau răng, tôi nên làm gì? – Bạn nên đi khám nha sĩ.
A: I feel weak. – B: That’s too bad. You should ________.
get some rest
skip lunch
watch TV
eat candy
A
A. get some rest: nghỉ ngơi
B. skip lunch: bỏ bữa trưa
C. watch TV: xem tivi
D. eat candy: ăn kẹo
Dựa vào “feel weak” → Chọn A. get some rest
→ What should I do when I feel weak? – You should get some rest.
Dịch: Khi cảm thấy mệt, tôi nên làm gì? – Bạn nên nghỉ ngơi.
A: What do you need to make cookies? – B: I need flour, sugar, and ________.
butter
meat
steak
curry
A
A. butter: bơ
B. meat: thịt
C. steak: bít tết
D. curry: món cà ri
Dựa vào “make cookies” → Chọn A. butter
→ What do you need to make cookies? – I need flour, sugar, and butter.
Dịch: Bạn cần gì để làm bánh quy? – Tôi cần bột mì, đường và bơ.
A: What should I do to be healthy? – B: You shouldn’t ________.
eat fast food
do exercise
eat vegetables
wash your hands
A
A. eat fast food: ăn đồ ăn nhanh
B. do exercise: tập thể dục
C. eat vegetables: ăn rau
D. wash your hands: rửa tay
Dựa vào “to be healthy” và “shouldn’t” → Chọn A. eat fast food
→ What shouldn’t I do to be healthy? – You shouldn’t eat fast food.
Dịch: Tôi không nên làm gì để khỏe mạnh? – Bạn không nên ăn đồ ăn nhanh.







