Đề cương ôn tập giữa kì 2 Địa lí 11 cấu trúc mới có đáp án - Bài tập tự luyện
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Địa lí 11 cấu trúc mới có đáp án - Bài tập tự luyện

A
Admin
Địa lýLớp 1148 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có đặc điểm nào sau đây?

Thấp và giảm.

Cao và tăng.

Thấp và tăng.

Cao và giảm.

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoa Kì có cơ cấu dân số

trẻ.

vàng.

già.

già hóa.

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ thống Cooc-đi-e có đặc điểm là

hướng núi Tây Bắc - Đông Nam.

độ cao trung bình dưới 2000 m.

nơi tập trung nhiều kim loại màu.

có khí hậu ôn đới và hoang mạc.

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở

trung tâm châu Mĩ.

trung tâm châu Âu.

trung tâm Nam Mĩ.

trung tâm Bắc Mĩ.

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì?

Ôn đới lục địa và hàn đới.

Hoang mạc và ôn đới lục địa.

Cận nhiệt đới và ôn đới.

Cận nhiệt đới và xích đạo.

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhằm mục đích phát triển bền vững trong công nghiệp năng lượng, Hoa Kì tập trung phát triển

nhiệt điện.

điện nguyên tử.

thủy điện.

điện địa nhiệt.

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kì chú ý biện pháp

phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống.

hiện đại hoá máy móc, thiết bị và kĩ thuật.

sử dụng các năng lượng không tái tạo.

phân bố lại các xí nghiệp sản xuất.

Xem đáp án

Chọn B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 39 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống (lâu đời) của Hoa Kì hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

Đông Bắc.

Đông Nam.

ven Thái Bình Dương.

ven vịnh Mê-hi-cô.

Xem đáp án

Chọn A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì không phải là

hoá dầu.

hàng không - vũ trụ.

viễn thông.

đóng tàu.

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công nghiệp của Hoa Kì chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao.

nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn.

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên bang Nga là

chăn nuôi gia súc lớn.

sản xuất lương thực.

trồng cây công nghiệp.

phát triển thủy điện.

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên bang Nga?

Sông Lê-na.

Sông Vôn-ga.

Sông Ô-bi.

Sông I-ê-nit-xây.

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên bang Nga có đường biên giới trên đất liền dài khoảng

40 000 km.

30 000 km.

20 000 km.

50 000 km.

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

Đồng bằng Đông Âu.

Đồng bằng Tây Xi - bia.

Ven Thái Bình Dương.

Vùng Xibia và các đảo.

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là hồ nào dưới đây?

Hồ Victoria.

Hồ Superior.

Hồ Baikal.

Biển Caspi.

Xem đáp án

Chọn C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Liên bang Nga?

Liên bang Nga có quy mô GDP khá nhỏ.

Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.

Chú trọng các ngành dùng nhiều lao động.

Có xu hướng giảm tỉ trọng ngành dịch vụ.

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

điện lực.

thực phẩm.

đóng tàu.

luyện kim.

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế?

Vùng Trung tâm.

Vùng U-ran.

Vùng Trung ương.

Vùng Viễn Đông.

Xem đáp án

Chọn B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

khai thác dầu khí.

hàng không vũ trụ.

công nghiệp may.

công nghiệp cơ khí.

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng với Liên bang Nga sau khi Liên bang Xô Viết tan rã?

Nền kinh tế, đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

Đưa Liên bang Xô Viết trở thành cường quốc mạnh.

Đời sống người dân được cải thiện, kinh tế phát triển.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, nhiều ngành mới.

Xem đáp án

Chọn A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng

8300 km.

3800 km.

380 km.

830 km.

Xem đáp án

Chọn B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?

Dầu mỏ và khí đốt.

Sắt và mangan.

Than đá và đồng.

Bôxit và apatit.

Xem đáp án

Chọn C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản?

Kiu-xiu.

Xi-cô-cư.

Hô-cai-đô.

Hôn-su.

Xem đáp án

Chọn D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?

Hôn-su.

Hô-cai-đô.

Kiu-xiu.

Xi-cô-cư.

Xem đáp án

Chọn B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

Nước biển ấm, nhiều đảo.

Diện tích biển lớn, thiên tai.

Nền nhiệt độ cao, biển ấm.

Có các ngư trường rộng lớn.

Xem đáp án

Chọn D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?

Hộ gia đình.

Du mục.

Quảng canh.

Trang trại.

Xem đáp án

Chọn D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

Công nghiệp điện tử.

Công nghiệp chế tạo.

Công nghiệp luyện kim.

Công nghiệp hóa chất.

Xem đáp án

Chọn B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cây trồng chính của Nhật Bản là

lúa mì.

cà phê.

lúa gạo.

cao su.

Xem đáp án

Chọn C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

Thương mại và tài chính.

Thương mại và giao thông.

Tài chính và du lịch.

Du lịch và giao thông.

Xem đáp án

Chọn A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

công nghiệp chế tạo.

dệt may - da giày.

chế biến thực phẩm.

sản xuất điện tử.

Xem đáp án

Chọn A

31. Đúng sai
• 1 điểm

Quan sát bảng số liệu và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a, b, c, d sau đây:

GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 - 2020


Năm

Tiêu chí

2000

2005

2010

2015

2019

2020

GDP (tỉ USD)

10250,9

13039,2

15049,0

18206,0

21372,6

20893,7

Tốc độ tăng trưởng GDP (%)

4,1

3,5

2,7

2,7

2,3

-3,4

a

GDP có xu hướng tăng đều qua các năm.

ĐúngSai
b

Tốc độ tăng trưởng GDP có xu hướng tăng.

ĐúngSai
c

Giai đoạn 2015-2019 GDP của Hoa Kỳ tăng nhanh nhất.

ĐúngSai
d

Giai đoạn 2019-2020 tốc độ tăng trưởng GDP thấp nhất và đạt giá trị âm.

ĐúngSai
Xem đáp án
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
32. Đúng sai
• 1 điểm

Quan sát bảng số liệu và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a, b, c, d sau đây:

    Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga, giai đoạn 2000-2020


(Đơn vị: tỉ USD)

Năm

Tiêu chí

2000

2010

2015

2020

Xuất khẩu

114,4

444,5

391,4

381,0

Nhập khẩu

62,4

322,4

281,6

304,6

a

Trị giá xuất khẩu có xu hướng tăng đều qua các năm.

ĐúngSai
b

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu đều có xu hướng tăng.

ĐúngSai
c

Tất cả các năm đều có giá trị nhập siêu.

ĐúngSai
d

Cán cân xuất nhập khẩu năm 2010 cao nhất.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Sai
b) Đúng
c) Sai

d) Đúng
33. Đúng sai
• 1 điểm

Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a, b, c, d sau đây:

Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.

a

Lao động Nhật Bản có số lượng lớn.

ĐúngSai
b

Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai.

ĐúngSai
c

Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

ĐúngSai
d

Nhóm tuổi 0-14 tuổi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng.

ĐúngSai
Xem đáp án
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
34. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Cho bảng số liệu

Dân số của Nhật Bản giai đoạn 2000-2020

(Đơn vị: triệu người)

2000

2020

Dân số

127,524

126,476

Dân thành thị

100,303

116,099

(làm tròn kết quả chữ số thập phân đầu tiên của đơn vị %)

Đáp án đúng là: _______

(1)
13,1%.
Xem đáp án

13,1%.

35. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Liên bang Nga, giai đoạn 2015 – 2020

(Đơn vị: tỉ USD)

Năm

2015

2017

2020

Nhập khẩu hàng hóa

193,0

283,1

239,6

Xuất khấu hàng hóa

341,1

352,9

333,4

(Nguồn: WB, 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cán cân xuất nhập khẩu của Liên Bang Nga năm 2020.

Đáp án đúng là: __________

(1)
93,8 tỉ USD.
Xem đáp án

93,8 tỉ USD.

36. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

GDP của Hoa Kỳ và một số châu lục năm 2020

(Đơn vị: tỉ USD)

Châu lục/quốc gia

Hoa Kỳ

Châu Âu

Châu Á

Châu Phi

GDP

20 893,74

20 796,66

32 797,13

2 350,14

(Nguồn: WB, 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính GDP của Hoa Kỳ gấp bao nhiêu lần GDP của châu Phi? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân đầu tiên của đơn vị lần)

Đáp án đúng là: ________

(1)
8,9 lần
Xem đáp án
8,9 lần
37. Tự luận
• 1 điểm
Nguyên nhân nào làm cho Hoa Kỳ trở thành nền kinh tế hàng đầu thế giới?
Xem đáp án

Nguyên nhân:

+ Vị trí địa lí cách xa các trung tâm xung đột lớn nên không bị tàn phá về cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất bởi cả 2 cuộc Chiến tranh thế giới.

+ Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng. Nguồn lao động đông, có trình độ kĩ thuật, nhiều lao động có trình độ cao.

+ Chú trọng đầu tư vào nghiên cứu và phát triển; có chính sách bảo vệ nhà sản xuất, người tiêu dùng. Có thị trường tiêu thụ trong nước rộng lớn với nhu cầu tiêu dùng cao và tăng mạnh.

+ Chú trọng sử dụng khoa học kĩ thuật và công nghệ tiên tiến trong sản xuất; đi đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp, đặc biệt là cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4; phát triển mạnh nền kinh tế tri thức và tham gia sớm vào quá trình toàn cầu hóa.

38. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng công nghiệp Liên bang Nga có cơ cấu  đa dạng.

Xem đáp án

- Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế Nga với nhiều ngành sản xuất có sản lượng hàng đầu thế giới. Cơ cấu ngành công nghiệp Nga đa dạng bao gồm các ngành truyền thống và hiện đại:

+ Các ngành công nghiệp truyền thống nổi tiếng: năng lượng, luyện kim đen, luyện kim màu (bô-xit, ni-ken, đồng, chi), khai thác vàng và kim cương, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô, sản xuất thiết bị tàu biển, thiết bị mỏ. Các ngành truyền thống tập trung phần lớn ở đồng bằng Đông Âu, Tầy Xi-bia, U-ran và dọc các đường giao thông quan trọng.

+ Các ngành công nghiệp hiện đại: điện tử – tin học, hàng không, công nghiệp vũ trụ, nguyên tử, công nghiệp quốc phòng. Các ngành hiện đại phân bố ở vùng Trung tâm, Uran, Xanh-Pê-tec-bua.

39. Tự luận
• 1 điểm

So sánh ngành ngoại thương của Hoa Kỳ và Nhật Bản.

Xem đáp án

* Giống nhau:

-Tổng giá trị xuất nhập khẩu cao hàng đầu thế giới.

- Cơ cấu hàng hóa xuất khẩu chủ yếu là sản phẩm công nghiệp đặc biệt là các ngành công nghệ cao. Cơ cấu ngành nhập khẩu chủ yếu là nguyên nhiên liệu và hàng tiêu dùng, thực phẩm…

* Khác nhau:

- Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì lớn nhất thế giới, Nhật Bản đứng thứ 4 thế giới.

- Cán cân xuất khẩu: Hoa Kì chủ yếu là nhập siêu, Nhật Bản chủ yếu là xuất siêu.

- Cơ cấu hàng hóa: Hoa Kì xuất khẩu còn xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới. Nhật bản nhập khẩu nhiều lương thực, thực phẩm.

- Thị trường: Hoa Kì chủ yếu là các nước phát triển. Nhật Bản ngoài các nước phát triển còn chú trọng vào các nước đang phát triển ở Đông Nam Á.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 11

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Địa lý

Xem tất cả