Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án - Part 4: Writing
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án - Part 4: Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 869 lượt thi
10 câu hỏi
Đoạn văn

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

1. Tự luận
1 điểm

My uncle was a bus driver when he was young.

→ My uncle used ________________________________________________________

Xem đáp án

My uncle was a bus driver when he was young.

→ My uncle used to be a bus driver when he was young.

→ used to + V: từng là gì/ từng hay làm gì trong quá khứ, giờ không còn làm nữa.

Dịch: Chú tôi từng là tài xế xe buýt khi còn trẻ.

2. Tự luận
1 điểm

Elizabeth is a big fan of comics. (INTO)

→ Elizabeth is___________________________________________________________

Xem đáp án

Elizabeth is a big fan of comics. (INTO)

→ Elizabeth is into comics.

→ be into sth: thích cái gì.

Dịch: Elizabeth thích truyện tranh.

3. Tự luận
1 điểm

The last time I saw a horror film was 3 years ago.

→ I have _______________________________________________________________

Xem đáp án

The last time I saw a horror film was 3 years ago.

→ I have not seen a horror film for 3 years.

→ The last time + S + Ved/V2 + was + time + ago = S + have/has not + P2 + for + time: Ai đó đã không làm gì trong bao lâu ...

Dịch: Lần cuối cùng tôi xem phim kinh dị là 3 năm trước.

= Tôi đã không xem phim kinh dị trong 3 năm.

4. Tự luận
1 điểm

We have learnt the piano since we were little kids.

→ We started ___________________________________________________________

Xem đáp án

We have learnt the piano since we were little kids.

→ We started learning/to learn the piano when we were little kids.

→ S + have/has + P2 + since + clause = S + started + V-ing + when + clause: Ai đó đã làm gì được bao lâu ...

Dịch: Chúng tôi đã học piano từ khi còn nhỏ.

= Chúng tôi bắt đầu học piano khi còn nhỏ.

5. Tự luận
1 điểm

Jane has never been to Egypt before.

→ This ________________________________________________________________

Xem đáp án

Jane has never been to Egypt before.

→ This is the first time Jane has been to Egypt.

→ S + have/has + never + P2 + before = This is the first time + S + have/has + P2

Dịch: Jane chưa bao giờ đến Ai Cập trước đây.

= Đây là lần đầu tiên Jane đến Ai Cập.

6. Tự luận
1 điểm

When did Henry begin to write a travel blog?

→ How long ____________________________________________________________

Xem đáp án

When did Henry begin to write a travel blog?

→ How long has Henry written a travel blog?

→ When (ago) + did + S + begin/start + to V/V-ing? = How long + have/has + S + P2?

Dịch: Henry bắt đầu viết blog du lịch từ khi nào?

= Henry đã viết blog du lịch trong bao lâu?

7. Tự luận
1 điểm

Mandy expects to win the singing contest. (TO)

→ Mandy is_____________________________________________________________

Xem đáp án

Mandy expects to win the singing contest. (TO)

→ Mandy is looking forward to winning the singing contest.

Ta có: expect to V = look forward to V-ing: mong đợi làm gì

Dịch: Mandy đang mong chờ chiến thắng trong cuộc thi ca hát.

8. Tự luận
1 điểm

It’s 2 years since I last visited this church. (FOR)

→ I ____________________________________________________________________

Xem đáp án

It’s 2 years since I last visited this church. (FOR)

→ I haven't visited this church for 2 years.

Cấu trúc: It’s + khoảng thời gian since + S + last + Ved/V2

= S + have/ has not + V3.... + for + khoảng thời gian.

Dịch: Đã 2 năm rồi tôi chưa đến nhà thờ này.

= Tôi đã không đến nhà thờ này trong 2 năm.

9. Tự luận
1 điểm

I remember my grandmother whenever I see this photo.

→ This photo reminds ____________________________________________________

Xem đáp án

I remember my grandmother whenever I see this photo.

→ This photo reminds me of my grandmother.

remind sb of sth/sb: gợi nhắc ai về điều gì

Dịch: Tôi nhớ bà của mình bất kể khi nào tôi nhìn bức ảnh này.

= Bức ảnh này gợi nhắc tôi về bà của mình.

10. Tự luận
1 điểm

Remember to be gentle with alpacas when you ride them.

→ Don’t _______________________________________________________________

Xem đáp án

Remember to be gentle with alpacas when you ride them.

→ Don’t forget to be gentle with alpacas when you ride them.

remember to + V: nhớ làm gì

= don’t forget to + V: đừng quên làm gì

Dịch: Hãy nhớ nhẹ nhàng với alpaca khi bạn cưỡi chúng.

= Đừng quên nhẹ nhàng với alpaca khi bạn cưỡi chúng.