Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án - Part 5: Vocabulary and grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án - Part 5: Vocabulary and grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 890 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the best answer to each of the following questions.

Mia: Have you ever dreamt ______ travelling to all kinds of exotic locations around the world?

Liam: Of course! That’s on my bucket list.

on

with

for

of

Xem đáp án

D

dream of + V_ing: mơ về việc gì

Dịch: Mia: Bạn đã bao giờ mơ đến việc đi du lịch khắp các địa điểm kỳ lạ trên thế giới chưa?
Liam: Tất nhiên rồi! Đó là một trong những điều mình muốn làm trước khi chết.

Đoạn văn

Supply the correct form of the word given in each sentence.

2. Tự luận
1 điểm

How did you ________ your friends to try fried caterpillars? (PERSUASION)

Xem đáp án

 persuade

How did you ________ your friends to try fried caterpillars? (PERSUASION)

Đây là câu hỏi với động từ thường → chỗ trống cần 1 động từ dạng nguyên thể

persuasion (n): sự thuyết phục

persuade (v): thuyết phục

Dịch: Làm thế nào bạn thuyết phục được bạn bè thử ăn sâu bướm chiên?

3. Tự luận
1 điểm

Carbon monoxide is a toxic gas, but ________. It is very difficult for people to detect it. (ODOR)

Xem đáp án

odorless

Carbon monoxide is a toxic gas, but ________. It is very difficult for people to detect it. (ODOR)

Chỗ trống cần 1 tính từ để song song với “toxic”

odor (n): mùi (thường là mùi hôi)

odorless (adj): không có mùi

Dịch: Khí carbon monoxide là một loại khí độc, nhưng lại không mùi. Con người rất khó phát hiện ra nó.

4. Tự luận
1 điểm

________ climbers and overcrowding are being blamed for this season’s high death toll on Mt. Everest. (EXPERIENCE)

Xem đáp án

 inexperienced

________ climbers and overcrowding are being blamed for this season’s high death toll on Mt. Everest. (EXPERIENCE)

Chỗ trống cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “climbers”

experience (n): kinh ngiệm

experienced (adj): nhiều kinh nghiệm

inexperienced (adj): thiếu kinh nghiệm

Dịch: Những người leo núi thiếu kinh nghiệm và tình trạng quá tải bị đổ lỗi cho số người tử vong cao trong mùa leo núi này ở đỉnh Everest.

5. Tự luận
1 điểm

Environmentalists believe that the expansion of industrial logging in central Africa has been an ________ disaster. (ECOLOGY)

Xem đáp án

ecological

Environmentalists believe that the expansion of industrial logging in central Africa has been an ________ disaster. (ECOLOGY)

Vị trí còn trống cần điền một tính từ để tạo thành cụm danh từ

ecology (n): hệ sinh thái

ecological (adj): thuộc về hệ sinh thái

→ ecological disasters: thảm họa sinh thái.

Dịch: Các nhà môi trường học tin rằng việc mở rộng khai thác gỗ công nghiệp ở trung Phi đã trở thành một thảm họa sinh thái.

6. Tự luận
1 điểm

A scientist has ________ a new species that belongs to a group of rare insects whose closest relative was last seen in 1969. (DISCOVERY)

Xem đáp án

discovered

A scientist has ________ a new species that belongs to a group of rare insects whose closest relative was last seen in 1969. (DISCOVERY)

Vị trí còn trống cần điền một phân từ hai đi cùng với “has” để tạo thành động từ cho câu.

discovery (n): khám phá

discovered (P2): khám phá

Dịch: Một nhà khoa học đã phát hiện một loài mới thuộc nhóm côn trùng hiếm, mà họ hàng gần nhất của chúng được nhìn thấy lần cuối vào năm 1969.

7. Tự luận
1 điểm

Alex’s cheap leather hiking boots were neither ________ nor well insulated. (WATER)

Xem đáp án

waterproof

Alex’s cheap leather hiking boots were neither ________ nor well insulated. (WATER)

water (n): nước

waterproof (adj): chống thấm nước

Dịch: Đôi ủng leo núi da rẻ tiền của Alex vừa không chống nước vừa không cách nhiệt tốt.

8. Tự luận
1 điểm

Fungi play a vital role in decomposing dead material and ________ the nutrients to make them available for the growth of other plants. (CYCLE)

Xem đáp án

cycling

Fungi play a vital role in decomposing dead material and ________ the nutrients to make them available for the growth of other plants. (CYCLE)

Các cụm vị ngữ nối nhau bởi liên từ “and” nên chia cùng một dạng: cụm phía trước dùng danh động từ “decomposing” → vị trí còn trống cần điền một danh động từ.

cycle (v): chuyển hóa, luân chuyển

cycling (gerund): chuyển hóa, luân chuyển

Dịch: Nấm đóng vai trò quan trọng trong việc phân hủy vật chất chết và tái chế chất dinh dưỡng để chúng sẵn sàng cho sự phát triển của các loài thực vật khác.

9. Tự luận
1 điểm

Waste ________ helps conserve resources for future generations and contributes to a greener environment. (REDUCE)

Xem đáp án

reduction

Waste ________ helps conserve resources for future generations and contributes to a greener environment. (REDUCE)

Chỗ trống cần 1 danh từ để tạo thành cụm danh từ làm chủ ngữ cho câu

reduce (v): giảm

reduction (n): sự giảm bớt

Dịch: Việc giảm lượng chất thải giúp bảo tồn tài nguyên cho các thế hệ tương lai và đóng góp vào một môi trường xanh hơn.

10. Tự luận
1 điểm

It’s important for environmentalists to spend their time ________ thinking about how to save the environment. (PRODUCE)

Xem đáp án

productively

It’s important for environmentalists to spend their time ________ thinking about how to save the environment. (PRODUCE)

Spend time + V_ing

Ta cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ “spend”

produce (v): sản xuất

productively (adv): một cách hiệu quả

Dịch: Việc các nhà môi trường học sử dụng thời gian một cách hiệu quả để suy nghĩ về cách cứu lấy môi trường là rất quan trọng.

11. Tự luận
1 điểm

________ is increasingly driven by a growing worldwide demand for different globally-traded commodities, including soy, palm oil, beef and timber. (FOREST)

Xem đáp án

Deforestation

________ is increasingly driven by a growing worldwide demand for different globally-traded commodities, including soy, palm oil, beef and timber. (FOREST)

Vị trí còn trống cần điền một danh từ mang nghĩa “phá rừng” để phù hợp với nội dung câu

forest (n): rừng

deforestation (n): sự phá rừng

Dịch: Phá rừng ngày càng được thúc đẩy bởi nhu cầu ngày càng tăng trên toàn thế giới đối với các mặt hàng được giao dịch toàn cầu khác nhau, bao gồm đậu nành, dầu cọ, thịt bò và gỗ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Emma: Sơn Đoòng Cave holds the world’s largest natural cave ______ a volume of 38.5 million m³.

Noah: That’s incredible! I want to visit it someday.

in

for

with

into

Xem đáp án

C

with the volume of: với thể tích

Dịch: Emma: Hang Sơn Đoòng là hang động tự nhiên lớn nhất thế giới với thể tích 38,5 triệu mét khối.

Noah: Thật đáng kinh ngạc! Mình muốn đến đó một ngày nào đó.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Ava: As a travel blogger, Liz makes a lot of great videos as she ______ her journey around the world.

Lucas: I love following her adventures online.

stays with

carries on

leaves behind

stops off

Xem đáp án

B

(Là một blogger du lịch, Liz tạo ra rất nhiều video du lịch tuyệt vời khi cô ấy _____ hành trình vòng quanh thế giới của mình.)

A. stays with (v): ở lại với

B. carries on (v): tiếp tục, thực hiện

C. leaves behind (v): bỏ lại

D. stops off (v): dừng lại

Dịch: Ava: Là một blogger du lịch, Liz làm rất nhiều video tuyệt vời khi cô ấy tiếp tục hành trình vòng quanh thế giới.

Lucas: Mình thích theo dõi các chuyến phiêu lưu của cô ấy trên mạng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben: Although Nam had an interesting solo trip around Viet Nam, he found it hard to ______ his friends and family.

Grace: I would feel the same way too.

stay with

leave behind

stop off

carry on

Xem đáp án

B

(Mặc dù Nam đã có một chuyến du lịch một mình thú vị khắp Việt Nam nhưng anh ấy cảm thấy khó ______ bạn bè và gia đình.)

A. stay with: ở lại

B. leave behind: bỏ lại, rời xa

C. stop off: dừng lại

D. carry on: tiếp tục

Dịch: Ben: Mặc dù Nam có chuyến đi một mình thú vị quanh Việt Nam, nhưng cậu ấy thấy khó để rời xa bạn bè và gia đình.

Grace: Mình cũng sẽ cảm thấy như vậy.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ella: You can see how water vapour ______ into small drops if you look at your glass on a hot day.

Henry:What's that called again, when it gets all wet on the outside?

liquefies

condenses

solidifies

evaporates

Xem đáp án

B

(Bạn có thể thấy hơi nước ______ thành những giọt nhỏ nếu bạn nhìn vào cốc nước vào một ngày nóng nực.)

A. liquefies: hóa lỏng

B. condenses: ngưng tụ

C. solidifies: đông đặc

D. evaporates: bay hơi

Dịch: Ella: Bạn có thể thấy hơi nước ngưng tụ thành những giọt nhỏ nếu bạn nhìn vào cốc nước vào một ngày nóng nực.

Henry: Cái đó gọi là gì nhỉ, khi bên ngoài nó ướt hết cả?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sophie: Tourists can discover the underwater world by going ______.

Jack: That sounds exciting!

scuba-diving

mountain climbing

skydiving

bungee jumping

Xem đáp án

A

(Du khách có thể khám phá thế giới dưới nước bằng cách _________.)

A. scuba-diving: lặn biển

B. mountain climbing: leo núi

C. skydiving: nhảy dù

D. bungee jumping: nhảy bungee

Dịch: Sophie: Du khách có thể khám phá thế giới dưới nước bằng cách lặn bình khí.

Jack: Nghe thật thú vị!

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Liam: In 2005, Jack set off on an ______ journey that lasted 15 years.

Mia: Wow! That’s a lifetime of travel.

epic

exotic

extreme

enormous

Xem đáp án

A

(Năm 2005, Jack bắt đầu một cuộc hành trình ______ kéo dài khoảng 15 năm)

A. epic: sử thi, hoành tráng

B. exotic: kỳ lạ

C. extreme: cực kỳ, cực đoan

D. enormous: to lớn

Dịch: Liam: Năm 2005, Jack bắt đầu một chuyến đi hùng vĩ kéo dài 15 năm.

Mia: Wow! Đó là cả một đời người du lịch rồi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Emma: ______ on Bella’s blog have been paying for her trip to the Galapagos Islands.

Ryan: Blogging really pays off for her!

Advances

Additions

Adjectives

Adverts

Xem đáp án

D

(______ trên blog của Bella đã trả tiền cho chuyến đi của cô ấy đến Quần đảo Galapagos.)

A. Advances: Tiến bộ

B. Additions: Bổ sung

C. Adjectives: Tính từ

D. Adverts: Quảng cáo

Dịch: Emma: Những quảng cáo trên blog của Bella đã trả tiền cho chuyến đi của cô ấy đến Quần đảo Galapagos.

Ryan: Viết blog thực sự đem lại lợi ích cho cô ấy!

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Noah: Do you know how much energy a ______ panel produces?

Zoe: Enough to power a small house!

sun

sunny

solar

non-solar

Xem đáp án

C

A. sun (n): mặt trời

B. sunny (adj): nắng

C. solar (adj): năng lượng mặt trời

D. non-solar: không phải năng lượng mặt trời

solar panel: tấm pin mặt trời

Dịch: Noah: Bạn có biết một tấm năng lượng mặt trời tạo ra bao nhiêu năng lượng không?

Zoe: Đủ để cung cấp cho một ngôi nhà nhỏ đấy!

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Ava: This is a(n) ______ kettle that switches itself off when it boils.

Max: That’s so convenient!

automatic

secondhand

multifunctional

homemade

Xem đáp án

A

(Đây là 1 chiếc ấm _____ có thể tự ngắt khi nước sôi.)

A. automatic (adj): tự động

B. secondhand (adj): đồ cũ

C. multifunctional (adj): đa năng

D. homemade (adj): tự làm

Dịch: Ava: Đây là một ấm đun nước tự động tắt khi nước sôi.

Max: Thật tiện lợi quá!

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Emma: Prince William has reed-green______, but this can also mean difficulty in distinguishing the color yellow.

Noah: Oh, I didn’t know that about him.

tone-deafness

anosmia

color-blindness

sensation loss

Xem đáp án

 C

Emma: Hoàng tử William bị ______ xanh lau sậy, nhưng điều này cũng có thể có nghĩa là khó phân biệt màu vàng.

Noah: Ồ, tôi không biết điều đó về anh ấy.

A. tone-deafness: điếc âm thanh

B. anosmia: mất khứu giác

C. color-blindness: mù màu

D. sensation loss: mất cảm giác

→ reed-green → liên quan đến màu

Dịch: Emma: Hoàng tử William bị mù màu xanh lau sậy, điều này cũng có nghĩa là khó phân biệt màu vàng.

Noah: Ồ, mình không biết điều đó về anh ấy.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Sophie: The table shows the ______ of waste production in six countries over 20 years.

Liam: That’s a worrying trend.

majority

number

amount

quality

Xem đáp án

C

waste production (sản xuất rác thải) là một danh từ không đếm được

A. majority + N-số nhiều: phần lớn, đa số

B. number + N-số nhiều: số lượng

C. amount + N-không đếm được: số lượng → phù hợp

D. quality: chất lượng

Dịch: Sophie: Bảng này cho thấy lượng rác thải được sản xuất ở 6 quốc gia trong 20 năm qua.

Liam: Đó là một xu hướng đáng lo ngại.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Emma: Most South Africans are skipping meals because they simply can’t ______ to buy food.

Henry: That’s heartbreaking.

save

help

spend

afford

Xem đáp án

D

A. save: tiết kiệm

B. help: giúp đỡ

C. spend: dành, tiêu

D. afford: đủ khả năng

Can’t afford to V: không đủ tiền mua

Dịch: Emma: Hầu hết người Nam Phi đang bỏ bữa vì họ đơn giản là không đủ khả năng chi trả để mua thức ăn.

Henry: Thật đau lòng.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sophia: Plastic bags don’t biodegrade so they can ______ the environment.

Lucas: We should really stop using them.

damage

kill

waste

save

Xem đáp án

A

(Túi nilon không phân hủy sinh học nên có thể _____ cho môi trường.)

A. damage (v): phá hoại, gây hại

B. kill (v): giết

C. waste (v): lãng phí

D. save (v): tiết kiệm, cứu

Dịch: Sophia: Túi nhựa không phân hủy sinh học nên chúng có thể gây hại cho môi trường.

Lucas: Chúng ta thực sự nên ngừng sử dụng chúng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mia: That’s the shop ______ I bought my ski equipment.

Liam: Oh, I know that place!

what

when

which

where

Xem đáp án

D

Danh từ phía trước chỉ địa điểm (shop) → phía sau cần một đại từ quan hệ nơi chốn “where”.

Dịch: Mia: Đó là cửa hàng nơi mình đã mua đồ trượt tuyết.

Liam: Ồ, mình biết chỗ đó!

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Sophie: Running 250 km through the Gobi Desert is part of a ______ desert challenge.

Noah: That sounds extreme!

four-race

four-races

four-raced

four-racing

Xem đáp án

A

→ Khi nói “a + số + danh từ chỉ thời gian + danh từ”, ta dùng dạng số ít: a four-day trip, a three-week course,…

Dịch: Sophie: Chạy 250 km qua sa mạc Gobi là một phần của thử thách sa mạc gồm 4 chặng đua.

Noah: Nghe thật khắc nghiệt!

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben: My parents ______ the house all day, so they’re feeling tired now.

Grace: They deserve a good rest.

cleaned

will be cleaning

have cleaned

have been cleaning

Xem đáp án

D

"all day": Cụm từ này chỉ ra một hành động đã diễn ra liên tục trong suốt cả ngày.

"so they’re feeling tired now": Đây là kết quả hiện tại của hành động đã diễn ra. Việc cảm thấy mệt mỏi bây giờ là hậu quả trực tiếp của việc dọn dẹp suốt cả ngày.

→ hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Dịch: Ben: Bố mẹ mình đã dọn dẹp nhà cả ngày rồi, nên giờ họ thấy mệt.

Grace: Họ xứng đáng được nghỉ ngơi.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Sophie: I went to a coffee shop to order a latte. People ______ so loudly there.

Liam: That must have been annoying.

were chatting

are chatting

chatted

have chatted

Xem đáp án

A

Câu diễn tả một hành động đang xảy ra và một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra, kéo dài (nói chuyện) chia thì quá khứ tiếp diễn; hành động xen vào (đến) chia quá khứ đơn.

Dịch: Sophie: Mình đã đến một quán cà phê để gọi latte. Mọi người đang nói chuyện rất ồn ào ở đó.

Liam: Chắc điều đó thật khó chịu.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Olivia: We ______ football together every Sunday, but now we don’t anymore.

Jack: Yeah, I really miss those days.

played

play

used to play

use to play

Xem đáp án

 C

Diễn tả một thói quen có trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa: S + used to + V-inf.

Dịch: Olivia: Chúng ta đã từng chơi bóng đá cùng nhau mỗi Chủ nhật, nhưng giờ không còn nữa.

Jack: Ừ, mình thực sự nhớ những ngày đó.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Lucas: The team are celebrating because they have ______ won the tournament.

Ava: I’m so happy for them!

yet

just

still

not

Xem đáp án

B

A. yet: chưa (dùng cho câu hỏi, phủ định)

B. just: vừa mới

C. still: vẫn

D. not: dùng cho câu phủ định

have just + P2: vừa mới làm gì

Dịch: Lucas: Đội đang ăn mừng vì họ vừa mới giành chức vô địch.

Ava: Mình thật sự vui cho họ!

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Liam: We ______ Argentina a couple of times.

Mia: I’d love to go there too!

visited

was visiting

have visited

have been visiting

Xem đáp án

C

Diễn tả một trải nghiệm, từng đến một vài lần → dùng hiện tại hoàn thành.

Dịch: Liam: Chúng mình đã từng đến Argentina vài lần.

Mia: Mình cũng muốn đến đó!

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Sophia: I’m afraid there aren’t ______ for everyone.

Lucas: Then let’s make some more.

enough desserts

desserts enough

too much desserts

much desserts

Xem đáp án

A

“enough” đứng trước danh từ và đứng sau tính từ

“desserts” là danh từ nên cụm đầy đủ là “enough desserts”.

Dịch: Sophia: Mình e là không có đủ món tráng miệng cho mọi người.

Lucas: Vậy thì hãy làm thêm đi.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Emma: The story is short ______ for us to read in one hour.

Ryan: Great! Let’s do it now.

so

enough

such

too

Xem đáp án

B

adj + enough + to V: đủ ... để làm gì

Dịch: Emma: Câu chuyện đủ ngắn để chúng ta đọc xong trong một giờ.

Ryan: Tuyệt! Hãy đọc ngay thôi.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mia: ______ rubbish does your restaurant throw away every day?

Liam: Not as much as before, luckily.

How many

How much

How little

How often

Xem đáp án

B

A. How many: hỏi số lượng đếm được

B. How much: hỏi số lượng không đếm được

C. How little: không phải cụm từ để hỏi

D. How often: hỏi tần suất

“rubbish” không đếm được → How much

Mia: Nhà hàng của bạn thải ra bao nhiêu rác mỗi ngày?

Liam: May mắn là không nhiều như trước.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben: There are ______ of children in the world without food and clothes.

Grace: That’s heartbreaking.

a million

one million

million

millions

Xem đáp án

D

A, B. a million =  one million + N-số nhiều: 1 triệu ...

C. million: không đứng 1 mình dạng số ít           

D. millions + of + N-số nhiều: hàng triệu...

Dịch: Ben: Có hàng triệu trẻ em trên thế giới không có thức ăn và quần áo.

Grace: Thật đau lòng.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Olivia: Ian has had ______ headaches already because of stress.

Jake: He really needs a break.

a few

few

a little

little

Xem đáp án

A

A. a few + N đếm được số nhiều: 1 chút, 1 vài 

B. few + N đếm được số nhiều: 1 chút, 1 vài (mang nghĩa phủ định)

C. a little + N không đếm được: 1 chút, 1 ít

D. little + N không đếm được: 1 chút, 1 ít (mang nghĩa phủ định)

Vì “headaches” (đau đầu) là danh từ đếm được ở hình thức số nhiều → a few

Dịch: Olivia: Ian đã bị một vài cơn đau đầu rồi vì căng thẳng.

Jake: Anh ấy thực sự cần nghỉ ngơi.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Olivia: We didn’t spend ______ money on Christmas presents.

Jake: But the gifts were still lovely.

few

little

many

much

Xem đáp án

D

A. few: rất ít, hầu như không có (+ danh từ đếm được)

B. little: rất ít, hầu như không có (+ danh từ không đếm được)

C. many: nhiều (+ danh từ đếm được)

D. much: nhiều (+ danh từ không đếm được)

Câu phủ định, danh từ “money” phía sau là danh từ không đếm được → chọn “much”.

Dịch: Olivia: Chúng mình không tiêu tốn nhiều tiền cho quà Giáng sinh.

Jake: Nhưng những món quà vẫn rất đáng yêu.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Ava: This isn’t a good idea for recycling, ______?

Noah: No, it’s really not.

is this

isn’t this

is it

isn’t it

Xem đáp án

C

Question tag: This isn’t…, is it?

Dịch: Ava: Đây không phải là một ý tưởng hay cho việc tái chế, phải không?

Noah: Không, thật sự không hay.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Sophie: You shouldn’t buy things you don’t need, ______?

Max: Absolutely. I try to avoid it.

do you

don’t you

should you

shouldn’t you

Xem đáp án

C

Question tag: You shouldn’t …, should you?

Dịch: Sophie: Bạn không nên mua những thứ mình không cần, phải không?

Max: Chính xác. Mình cố tránh điều đó.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Emma: People are not protecting Mother Earth, ______?

Ryan: Sadly, no they aren’t.

are they

aren’t they

is it

isn’t it

Xem đáp án

A

Question tag: People are not…, are they?

Dịch: Emma: Mọi người không bảo vệ Trái Đất, phải không?

Ryan: Thật buồn, đúng vậy.