Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2. Pronunciation
Đề thi
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2. Pronunciation
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6112 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

goes

does

clothes

watches

Xem đáp án

D

Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

washes

makes

takes

hates

Xem đáp án

A

Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

visits

plays

cooks

looks

Xem đáp án

B

Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

eats

drinks

likes

learns

Xem đáp án

D

Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

roses

hates

boxes

classes

Xem đáp án

B

Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

game

safe

cake

man

Xem đáp án

D

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

bridge

library

office

middle

Xem đáp án

 B

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

send

better

question

bigger

Xem đáp án

D

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

taller

enter

rest

yes

Xem đáp án

A

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

ruler

hunter

cheaper

best

Xem đáp án

D

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

station

market

photography

center

Xem đáp án

C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

restaurant

monument

beautiful

Korean

Xem đáp án

D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

cinema

unfriendly

restaurant

interesting

Xem đáp án

B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

pretty

shopping

about

cheaper

Xem đáp án

C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

daughter

relax

parent

celebrate

Xem đáp án

B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

building

family

engineer

stereo

Xem đáp án

C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

housework

relax

dictionary

speaker

Xem đáp án

B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

opposite

under

between

mobile

Xem đáp án

C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

expensive

dangerous

quiet

animal

Xem đáp án

A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

modern

weather

other

hotel

Xem đáp án

D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả