Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2. Pronunciation
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2. Pronunciation

A
Admin
Tiếng AnhLớp 670 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

goes

does

clothes

watches

Xem đáp án

D

Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

washes

makes

takes

hates

Xem đáp án

A

Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

visits

plays

cooks

looks

Xem đáp án

B

Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

eats

drinks

likes

learns

Xem đáp án

D

Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

roses

hates

boxes

classes

Xem đáp án

B

Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

game

safe

cake

man

Xem đáp án

D

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

bridge

library

office

middle

Xem đáp án

 B

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

send

better

question

bigger

Xem đáp án

D

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

taller

enter

rest

yes

Xem đáp án

A

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

ruler

hunter

cheaper

best

Xem đáp án

D

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

station

market

photography

center

Xem đáp án

C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

restaurant

monument

beautiful

Korean

Xem đáp án

D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

cinema

unfriendly

restaurant

interesting

Xem đáp án

B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

pretty

shopping

about

cheaper

Xem đáp án

C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

daughter

relax

parent

celebrate

Xem đáp án

B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

building

family

engineer

stereo

Xem đáp án

C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

housework

relax

dictionary

speaker

Xem đáp án

B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

opposite

under

between

mobile

Xem đáp án

C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

expensive

dangerous

quiet

animal

Xem đáp án

A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

modern

weather

other

hotel

Xem đáp án

D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.